So sánh giá ASUS PRIME B250-PLUS

ASUS PRIME B250-PLUS Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 5.402.183 đ

Bạn có thể mua ASUS PRIME B250-PLUS với mức giá rẻ nhất 5.402.183 đ tại Fado.
Bên cạnh đó, ASUS PRIME B250-PLUS cũng có thể được mua từ In-đô-nê-xi-a tại Shopee với mức giá từ 2.678.417 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào November 2019.

So sánh giá Mainboard ASUS PRIME B250-PLUS mới nhất

Bảng giá ASUS PRIME B250-PLUS theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
In-đô-nê-xi-a IDR 1.630.000 2.678.417 đ
Việt Nam VND 5.402.183 5.402.183 đ

Tin tức về ASUS PRIME B250-PLUS

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.


Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.

Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.


Thông số kỹ thuật ASUS PRIME B250-PLUS

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuPRIME B250-PLUS
NgàyApr 2017
Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lýIntel
Các bộ xử lý tương thíchIntel® Celeron®, Intel® Pentium®
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1151 (Socket H4)
Dòng sản phẩm Intel Core i3/i5/i7i3-6xxx,i3-7xxx,i5-6xxx,i5-7xxx,i7-6xxx,i7-7xxx
Bộ nhớ
Loại bộ nhớ được hỗ trợDDR4-SDRAM
Loại khe bộ nhớDIMM
Tốc độ xung bộ nhớ được hỗ trợ2133,2400 MHz
Số lượng khe cắm bộ nhớ4
Các kênh bộ nhớLưỡng
Không ECC (Bộ nhớ không tự sửa lỗi)
Bộ nhớ trong tối đa64 GB
Bộ nhớ không có bộ đệm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng305 mm
Độ dày218 mm
Nhập/Xuất nội bộ
Ổ nối USB 2.01
Cổng kết nối USB 3.0 (3.1 Thế hệ 1)1
Số lượng cổng kết nối SATA III6
Bộ nối đầu ra S/PDIF
Bộ nối Nguồn ATX (24-pin)
Số lượng bộ nối nguồn EATX1
Bộ nối quạt đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
Số bộ nối quạt khung2
Back panel I/O ports
Số lượng cổng USB 2.04
Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A2
Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-C1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)1
Số lượng cổng PS/21
Số lượng cổng VGA (D-Sub)1
Số lượng cổng HDMI1
Số lượng các cổng DVI-D1
Đầu ra tai nghe1
Giắc cắm micro
BIOS ((Hệ thống Đầu vào/Đầu ra Cơ bản)
Loại BIOSUEFI AMI
Kích cỡ bộ nhớ BIOS (Hệ vào/ra cơ sở)16 MB
Phiên bản ACPI6.0
Cầu nối xóa CMOS
Tính năng
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Hệ thống bộ vi xử lý bo mạch chủIntel
Chipset bo mạch chủIntel® B250
Hệ số hình dạng của bo mạch chủATX
Kênh đầu ra âm thanh7.1 kênh