So sánh giá ASUS ROG STRIX X99 GAMING

ASUS ROG STRIX X99 GAMING Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 2.341.253 đ

Bạn có thể mua ASUS ROG STRIX X99 GAMING với mức giá rẻ nhất 2.341.253 đ tại Fado.
Bên cạnh đó, ASUS ROG STRIX X99 GAMING cũng có thể được mua từ Thái Lan tại Shopee với mức giá từ 11.442.155 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào January 2020.

So sánh giá Mainboard ASUS ROG STRIX X99 GAMING mới nhất

Bảng giá ASUS ROG STRIX X99 GAMING theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
Thái Lan THB 14,990 11.442.155 đ
Việt Nam VND 2.341.253 2.341.253 đ

Tin tức về ASUS ROG STRIX X99 GAMING

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.


Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.

Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.


Thông số kỹ thuật ASUS ROG STRIX X99 GAMING

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuROG STRIX X99 GAMING
NgàyMay 2016
Bộ xử lý
Hãng sản xuất bộ xử lýIntel
Đầu cắm bộ xử lýLGA 2011-v3
Các bộ xử lý tương thíchIntel Core i7
Bộ nhớ
Loại bộ nhớ được hỗ trợDDR4-SDRAM
Số lượng khe cắm bộ nhớ8
Loại khe bộ nhớDIMM
Tốc độ xung bộ nhớ được hỗ trợ2133,2400,2666,2800,3000,3300,3333 MHz
Các kênh bộ nhớQuad
Không ECC (Bộ nhớ không tự sửa lỗi)
Bộ nhớ không có bộ đệm
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng305 mm
Độ dày244 mm
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Loại chuẩn giao tiếp EthernetGigabit Ethernet
Bộ điều khiển mạng cục bộ (LAN)Intel I218V
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth4.1
Nhập/Xuất nội bộ
Ổ nối USB 2.02
Cổng kết nối USB 3.2 (3.1 Thế hệ 1)2
Số lượng cổng kết nối SATA III8
Số lượng đầu nối SATA Express1
Bộ nối Nguồn ATX (24-pin)
Số lượng bộ nối nguồn EATX1
Bộ nối quạt đơn vị xử lý trung tâm (CPU)
Số bộ nối quạt khung10
Ổ nối điện EPS (8 chân)
Thunderbolt headers1
Back panel I/O ports
Số lượng cổng USB 2.04
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 1 (3.1 Gen 1)Type-A4
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 2 (3.1 Gen 2) Type-A1
Số lượng cổng USB 3.2 Gen 2 (3.1 Gen 2)Type-C1
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)1
Số lượng cổng PS/21
Mạch điều khiển lưu trữ
Chuẩn giao tiếp ổ cứng lưu trữ được hỗ trợM.2,Serial ATA III
Loại ổ lưu trữ được hỗ trợHDD,SSD
BIOS ((Hệ thống Đầu vào/Đầu ra Cơ bản)
Loại BIOSUEFI AMI
Kích cỡ bộ nhớ BIOS (Hệ vào/ra cơ sở)16 Mbit
Phiên bản ACPI5.0
Cầu nối xóa CMOS
Đồ họa
Hỗ trợ công nghệ xử lý song song2-Way CrossFireX,2-Way SLI,3-Way CrossFireX,3-Way SLI
Tính năng
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Hệ số hình dạng của bo mạch chủATX
Hệ thống bộ vi xử lý bo mạch chủIntel
Chipset bo mạch chủIntel® X99
Kênh đầu ra âm thanh7.1 kênh
Loại nguồn năng lượngATX
Hỗ trợ hệ điều hành WindowWindows 10 Education x64,Windows 10 Enterprise x64,Windows 10 Home x64,Windows 10 Pro x64,Windows 7 Enterprise,Windows 7 Enterprise x64,Windows 7 Home Basic,Windows 7 Home Basic x64,Windows 7 Home Premium,Windows 7 Home Premium x64,Windows 7 Professional,Windows 7 Professional x64,Windows 7 Starter,Windows 7 Starter x64,Windows 7 Ultimate,Windows 8.1,Windows 8.1 Enterprise,Windows 8.1 Enterprise x64,Windows 8.1 Pro,Windows 8.1 Pro x64,Windows 8.1 x64