ASUS Transformer Book T100HA & Thông số

So sánh giá ASUS Transformer Book T100HA

Tin tức về ASUS Transformer Book T100HA

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.


Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.

Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.


Thông số kỹ thuật ASUS Transformer Book T100HA

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuT100HA
NgàyAug 2015
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý1,44 GHz
Họ bộ xử lýIntel® Atom™
Số lõi bộ xử lý4
Model vi xử lýx5-Z8500
Tần số turbo tối đa2,24 GHz
Các luồng của bộ xử lý4
Bộ nhớ cache của bộ xử lý2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUL3
Đầu cắm bộ xử lýBGA 1380
Bộ xử lý quang khắc (lithography)14 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Dòng vi xử lýIntel Atom x5 series
Tên mã bộ vi xử lýCherry Trail
Phát hiện lỗi FSB ParityKhông
Chia bậcC0
Scenario Design Power (SDP)2 W
Tjunction90 °C
Số lượng tối đa đường PCI Express2
Phiên bản PCI Express2.0
Cấu hình PCI Express2x1,1x2
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýKhông
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong4 GB
Loại bộ nhớ trongDDR3-SDRAM
Bộ nhớ trong tối đa4 GB
Khe cắm bộ nhớ1x SO-DIMM
Ổ quang
Loại ổ đĩa quangKhông
Công nghệ ghi đĩa quang LightscribeKhông
Màn hình
Kích thước màn hình25,6 cm (10.1")
Độ phân giải màn hình1280 x 800 pixels
Màn hình cảm ứng
Kiểu HDKhông hỗ trợ
Tỉ lệ màn hình16:10
Bàn phím
Bàn phím số
Thiết bị chỉ điểmChuột cảm ứng
Các phím Windows
hệ thống mạng
Bluetooth
3GKhông
4GKhông
Tiêu chuẩn Wi-FiWi-Fi 4 (802.11n)
Wi-Fi
Chuẩn Wi-FiIEEE 802.11a,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Kết nối mạng Ethernet / LANKhông
Phiên bản Bluetooth4.0
Dung lượng
Tổng dung lượng lưu trữ64 GB
Phương tiện lưu trữFlash
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Bộ nhớ cực nhanh64 GB
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash),MicroSDHC,MicroSDXC
Máy ảnh
Camera trước
Độ phân giải camera trước2 MP
Webcam có khớp khuyênKhông
Camera sau
Độ phân giải camera sau5 MP
Pin
Công suất pin (Watt giờ)30 Wh
Tuổi thọ pin (tối đa)12 h
Thiết kế
Màu sắc sản phẩmMàu trắng
Sản PhẩmHybrid (2-trong-1)
Hệ số hình dạngCó thể chuyển đổi được (Có thể tháo lắp được)
Vật liệu vỏ bọcNhôm
Định vị thị trườngKinh doanh
Intel® segment taggingDoanh nghiệp
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Card đồ họa rờiKhông
Model card đồ họa on-boardIntel® HD Graphics
Model card đồ họa rờiKhông có
Họ card đồ họa on-boardIntel® HD Graphics
Tần số cơ bản card đồ họa on-board200 MHz
Tần số on-board graphics adapter burst600 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)600 MHz
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board8 GB
Số lượng các khối thực hiện lệnh12