ASUS ZenFone 5 2018 (ZE620KL) & Thông số

So sánh giá ASUS ZenFone 5 2018 (ZE620KL)

Tin tức về ASUS ZenFone 5 2018 (ZE620KL)

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.

Asus Zenfone AR được cho ra mắt tại Ấn Độ, thông số kỹ thuật đã hé lộ. Asus Zenfone AR, chiếc smartphone đầu tiên của thế giới có thể hỗ trợ Google Daydream và Tango, vừa được chính thức cho ra mắt tại Ấn Độ. Với sự kiện ra mắt của mình, thế giới cuối cùng cũng đã được ‘diện kiến’ về thông số thật sự của chiếc điện thoại thông minh đặc biệt này. Thiết bị được cho ra mắt lần đầu tiên tại CES 2017 đầu năm nay.


Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.

Asus Zenfone 3 Zoom là thành viên mới nhất của gia đình Zenfone. Được đem đến cho thị trường với thông số kỹ thuật mạnh mẽ, hiệu năng ấn tượng, và camera chất lượng cao, Asus Zenfone 3 Zoom tiếp tục phát triển trên nền tảng có sẵn của ‘người tiền nhiệm’.


Thông số kỹ thuật ASUS ZenFone 5 2018 (ZE620KL)

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuZE620KL
NgàyMay 2019
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý1,8 GHz
Họ bộ xử lýQualcomm Snapdragon
Model vi xử lý636
Số lõi bộ xử lý8
Máy tính 64-bit
Bộ xử lý quang khắc (lithography)14 nm
Màn hình
Kích thước màn hình15,8 cm (6.2")
Độ phân giải màn hình2246 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hìnhPhẳng
Loại màn hìnhIPS
Loại mặt kính màn hình hiển thịCorning Glass
Số màu sắc của màn hình16 triệu màu
Công nghệ cảm ứngCảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứngĐiện dung
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBUSB Type-C
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng165 g
Chiều rộng153 mm
Độ dày75,7 mm
Chiều cao7,7 mm
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM kép
3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIMNanoSIM
Tiêu chuẩn 2GEDGE,GPRS,GSM
Tiêu chuẩn 3GCDMA,DC-HSPA+,HSPA+,TD-SCDMA,WCDMA
Tiêu chuẩn 4GLTE
Bluetooth
Chuẩn Wi-Fi802.11a,802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n),Wi-Fi 5 (802.11ac)
Phiên bản Bluetooth5.0
Băng thông 2G (SIM chính)850,900,1800,1900 MHz
Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Dung lượng
Dung lượng RAM4 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong64 GB
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash)
Loại RAMLPDDR4
Dung lượng thẻ nhớ tối đa2000 GB
USB mass storage
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Định vị bằng Wifi
Phần mềm
NềnAndroid
Hệ điều hành cài đặt sẵnAndroid 8.0
Máy ảnh
Loại camera sauCamera kép
Đèn flash camera sau
Lấy nét tự động
Độ phân giải camera sau16 MP
Loại camera trướcCamera đơn
Độ phân giải camera trước8 MP
Độ phân giải camera sau thứ hai (bằng số)12 MP
Số khẩu độ của camera trước1,7
Số khẩu độ camera sau thứ hai1,8
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Quay video
Các chế độ quay video720p,1080p,2160p
Tốc độ khung hình240 fps
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flashLED
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Pin
Dung lượng pin3300 mAh
Sạc không dâyKhông
Thời gian chờ (4G)528 h
Thời gian duyệt web (Wi-Fi)17 h
Thời gian phát lại video liên tục13 h
Thiết kế
Hệ số hình dạngThanh
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Đầu đọc dấu vân tay
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Danh sách đen, Lịch
Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầuCác biểu tượng, Menu, Shortcuts
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đềWallpapers
Sạc nhanh
Đa phương tiện
Đài FM
Gói thuê bao
Loại thuê baoKhông thuê bao