So sánh giá Brother MFC-J200

Brother MFC-J200 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 779.000 đ

Bạn có thể mua Brother MFC-J200 với mức giá rẻ nhất 779.000 đ tại Lazada.
Bên cạnh đó, Brother MFC-J200 cũng có thể được mua từ Ma-lai-xi-a tại Lazada với mức giá từ 581.820 đ hoặc Phi-líp-pin tại Lazada với mức giá từ 3.625.613 đ hoặc Thái Lan tại Lazada với mức giá từ 4.190.076 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào December 2019.

So sánh giá Các Loại Mực In Brother MFC-J200 mới nhất

Bảng giá Brother MFC-J200 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
Ma-lai-xi-a MYR 105.00 581.820 đ
Phi-líp-pin PHP 7,950.00 3.625.613 đ
Thái Lan THB 5,500 4.190.076 đ
Việt Nam VND 779.000 779.000 đ

Thông số kỹ thuật Brother MFC-J200

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuMFC-J200
NgàyMar 2014
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Giao diện chuẩnUSB 1.1, USB 2.0, LAN không dây
Số lượng cổng USB 1.01
Số lượng cổng USB 2.01
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng435 mm
Độ dày374 mm
Chiều cao180 mm
Trọng lượng8,3 kg
In
Tốc độ in (đen trắng, chất lượng bình thường , A4/US Letter)27 ppm
Độ phân giải tối đa1200 x 6000 DPI
Tốc độ in (màu, chất lượng bình thường, A4/US Letter)10 ppm
Scanning
Độ phân giải scan quang học1200 x 2400 DPI
Độ phân giải quét tối đa19200 x 19200 DPI
Phạm vi quét tối đaA4 (210 x 297)
Quét đếnE-mail, Tập tin, Hình ảnh, OCR
Độ sâu màu đầu vào30 bit
Độ sâu màu in24 bit
Các cấp độ xám256
Ổ đĩa quétICA,TWAIN,WIA
Sao chép
Độ phân giải sao chép tối đa1200 x 2400 DPI
Số bản sao chép tối đa99 bản sao
Định lại cỡ máy photocopy25 - 400 phần trăm
Chức năng N-trong-1 (N=)2,4
Điện
Công suất tiêu thụ (vận hành trung bình)16 W
Tiêu thụ năng lượng (Tiết kiệm Năng lượng)1,1 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ)3 W
Tiêu thụ năng lượng (tắt máy)0,2 W
Chế độ tiết kiệm năng lượng
Điện áp AC đầu vào220 - 240 V
Tần số AC đầu vào50 - 60 Hz
hệ thống mạng
Wi-Fi
Kết nối mạng Ethernet / LANKhông
Công nghệ in lưu độngApple AirPrint,Google Cloud Print
Chuẩn Wi-Fi802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Thuật toán bảo mật128-bit WEP,64-bit WEP,SSID,WPA-AES,WPA-PSK,WPA-TKIP,WPA2-PSK,WPS
Các giao thức mạng được hỗ trợ (Ipv4)ARP, RARP, BOOTP, DHCP, APIPA(Auto IP), WINS/NetBIOS, DNS Resolver, mDNS, LLMNR responder, LPR/LPD, Custom Raw Port/Port9100, FTP Server, SNMPv1/v2c, TFTP server, ICMP, Web Services
Xử lý giấy
Khổ giấy ISO A-series tối đaA4
Loại khay giấy in tiêu chuânGiấy phủ bóng, Phong bì, Giấy in ảnh bóng, Giấy trơn, Transparencies
ISO loạt cỡ A (A0...A9)A4,A5,A6
Các kích cỡ giấy in không ISO2L, Executive, Phiếu mục lục
Kích cỡ phong bì10,C5,DL,Monarch
Kích cỡ giấy ảnh10x15,13x18 cm
Các kích cỡ phương tiện in không có khung10x15, 2L, A4, A6, Phiếu mục lục, Thư
Chiều rộng giấy in tùy chỉnh98 - 215,9 mm
Chiều dài giấy in tùy chỉnh148 - 297 mm
Thiết kế
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Màn hình tích hợp
Màn hình hiển thịLCD
Hiển thị số lượng dòng1 dòng
Hiển thị ký tự16
Hiệu suất
Bộ nhớ trong (RAM)64 MB
Đầu đọc thẻ được tích hợpKhông
Mức độ ồn khi in50 dB
Tính năng
Công nghệ inIn phun
InIn màu
Sao chépPhotocopy màu
Quét (scan)Quét màu
FaxGửi fax màu
Chứng nhận Energy Star
Định vị thị trườngNhà riêng & Văn phòng
Máy gửi kỹ thuật sốKhông
Số lượng hộp mực in4
Chức năng in 2 mặtKhông hỗ trợ
Màu sắc inMàu đen, Màu lục lam (màu hồ thủy), Màu hồng tía, Màu vàng
In tiết kiệm
Input & output capacity
Công suất đầu vào tiêu chuẩn100 tờ
Dung lượng đầu ra tiêu chuẩn50 tờ
Kiểu nhập giấyKhay giấy
Dung lượng tiếp tài liệu tự động20 tờ