Giá Canon EOS 750D và Thông số

Canon EOS 750D là chiếc máy ảnh DSLR sử dụng cảm biến Hybrid CMOS APS-C 24.2MPs. Camera DSLR này hỗ trợ dải ISO từ 100 đến 12800, hỗ trợ quay video chất lượng Full HD. Nhà sản xuất đem lại trải nghiệm xem và hiệu chỉnh hình ảnh trở nên dễ dàng hơn với màn hình LCD 3" .

Xem thêm

Canon EOS 750D là chiếc máy ảnh DSLR sử dụng cảm biến Hybrid CMOS APS-C 24.2MPs. Camera DSLR này hỗ trợ dải ISO từ 100 đến 12800, hỗ trợ quay video chất lượng Full HD. Nhà sản xuất đem lại trải nghiệm xem và hiệu chỉnh hình ảnh trở nên dễ dàng hơn với màn hình LCD 3" .

Xem thêm
Ống kính
Giá tốt nhất tại Fado
24.900.000 đ
11.000.000 đ

So sánh giá Canon EOS 750D

Canon EOS 750D Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 9.500.000 đ

Bạn có thể mua Canon EOS 750D với mức giá rẻ nhất 9.500.000 đ tại Sendo đây là mức giá thấp hơn 42% so với Canon EOS 750D được bán tại F5CORP với giá 16.400.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại LazadaFado.
Bên cạnh đó, Canon EOS 750D cũng có thể được mua từ Hồng Kông tại Tomtop với mức giá từ 9.728.148 đ hoặc In-đô-nê-xi-a tại Bukalapak với mức giá từ 9.179.203 đ hoặc Ma-lai-xi-a tại Tomtop với mức giá từ 9.728.148 đ hoặc Phi-líp-pin tại Lazada với mức giá từ 11.632.549 đ hoặc Xin-ga-po tại Lazada với mức giá từ 11.965.391 đ hoặc Thái Lan tại Lazada với mức giá từ 10.956.211 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào January 2019.

So sánh giá Máy ảnh DSLR crop Canon EOS 750D mới nhất

Bảng giá Canon EOS 750D theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
Hồng Kông HKD 3,295.00 9.728.148 đ
In-đô-nê-xi-a IDR 5.600.000 9.179.203 đ
Ma-lai-xi-a MYR 1,737.50 9.728.148 đ
Phi-líp-pin PHP 26,460.00 11.632.549 đ
Xin-ga-po SGD 702.00 11.965.391 đ
Thái Lan THB 14,990 10.956.211 đ
Việt Nam VND 9.500.000 9.500.000 đ

Tổng hợp giá điện thoại Canon EOS mới nhất

Lựa chọn khác Giá Cửa hàng
Canon EOS 750D 18-55mm 11.900.000 đ Sendo
Canon EOS 750D Body Only 10.500.000 đ Sendo

Thông số kỹ thuật Canon EOS 750D

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu Mẫu750D
NgàyFeb 2015
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thíchSD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ1
Màn hình
Màn hình hiển thịLCD
Kích thước màn hình7,62 cm (3")
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Màn hình cảm ứng
Độ nét màn hình máy ảnh1040000 pixels
Tỉ lệ khung hình hiển thị3:2
Trường ngắm100 phần trăm
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Ghi âm giọng nói
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB2.0
HDMI
Kiểu kết nối HDMINhỏ
Giắc cắm đầu vào DC
Giắc cắm micro
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng131,9 mm
Độ dày77,8 mm
Chiều cao100,7 mm
Trọng lượng555 g
Đường kính của ống kính6,85 cm
Chiều dài thấu kính7 cm
Trọng lượng của thấu kính200 g
Phơi sáng
Độ nhạy ISO100, 6400, 12800, Xe ôtô
Kiểu phơi sángXe ôtô, Thủ công
Chỉnh sửa độ phơi sáng±5EV (1/2; 1/3 EV step)
Đo độ sángđo sáng điểm, Toàn khung hình (Đa mẫu), Cục bộ, Điểm
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu)100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa)12800
Kiểm soát độ phơi sángChương trình AE
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnhSLR Camera Body
Megapixel24,2 MP
Loại cảm biếnCMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa6000 x 4000 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnhJPEG 3:2: (L) 6.000 x 4.000, (M) 3.984 x 2.656, (S1) 2.976 x 1.984, (S2) 1.920 x 1.280, (S3) 720 x 480\nJPEG 4:3: (L) 5.328 x 4.000, (M) 3.552 x 2.664, (S1) 2.656 x 1.992, (S2) 1.696 x 1.280, (S3) 640 x 480\nJPEG 16:9: (L) 6.000 x 3.368, (M) 3.984 x 2.240, (S1) 2.976 x 1.680 (S2) 1.920 x 1.080, (S3) 720 x 480\nJPEG 1:1: (L) 4.000 x 4.000, (M) 2.656 x 2.656, (S1) 1.984 x 1.984, (S2) 1.280 x 1.280, (S3) 480 x 480\nRAW: (RAW) 6.000 x 4.000
Chụp ảnh chống rungKhông
Hỗ trợ định dạng hình ảnhJPG,RAW
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Tổng số megapixel24,7 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao)22,3 x 14,9 mm
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa1920 x 1080 pixels
Kiểu HDFull HD
Độ phân giải video640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Hệ thống định dạng tín hiệu analogNTSC,PAL
Hỗ trợ định dạng videoMP4
Lấy nét
Chế độ tự động lấy nét (AF)AI Focus, Lấy nét một lần (One Shot), Lấy nét tự động Servo
Tiêu điểmTTL-CT-SIR
Khoảng cách căn nét gần nhất0,25 m
Các điểm Tự Lấy nét (AF)19
Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF)Xe ôtô, Thủ công
Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)
Đèn nháy
Các chế độ flashHi-speed sync, Giảm mắt đỏ
Khóa phơi sáng đèn flash
Số hướng dẫn đèn flash12 m
Giắc kết nối flash bên ngoài
Đồng bộ tốc độ đèn flash1/200
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash±2EV (1/2, 1/3 EV step)
Máy ảnh
Cân bằng trắngATW, Có mây, Chế độ tùy chỉnh, Ánh sáng ban ngày, Flash, Ánh đèn huỳnh quang L, Shade, Xám tunesten
Chế độ chụp cảnhĐồ ăn, Thể thao, Landscape (scenery)
Tự bấm giờ2,10 giây
GPS
Chế độ xem lạiĐiện ảnh, Single image, Slide show
Điều chỉnh đi-ốp
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D)-3 - 1
Hỗ trợ ngôn ngữĐa
Hoành đồ
Xem trực tiếp
Cảm biến định hướng
Máy ảnh hệ thống tập tinDPOF 1.1,Exif 2.3,RAW
Khoảng cách đặt mắt1,9 cm
Pin
Loại nguồn năng lượngPin
Công nghệ pinLithium-Ion (Li-Ion)
Loại pinLP-E17
Đèn chỉ thị báo mức pin
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất30 giây
Kiểu màn trập cameraĐiện tử
Thiết lập tốc độ màn chậpB
Thiết kế
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Chứng nhận Energy StarKhông

So sánh máy ảnh Canon EOS 750D và Nikon D5300

Nằm trong số những mẫu máy ảnh DSLR Canon đáng mua nhất hiện nay, Nikon D5300 và Canon EOS 750D thực sự là những sự lựa chọn lý tưởng cho người mới làm quen, và cả những nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.

Canon EOS 750D (hay còn là Rebel T6i) sở hữu thiết kế không quá nổi bật, khi sở hữu kích thước, thiết kế tương đồng với những chiếc EOS 3 số khác trên thị trường, bao gồm một vỏ nhựa cao cấp, cùng lớp sơn đen sần và bọc da, giúp người dùng cầm nó một cách dễ dàng.

Máy được trang bị một màn hình 3-inch với 1 triệu điểm ảnh ở phía sau, cùng khả năng xoay lật có tính cơ động cao, giúp người dùng có thể chụp được những bức ảnh ở mọi góc độ khác nhau. Các tính năng khi chụp là một điểm mạnh của Canon EOS 750D là một trong những điểm mạnh của nó với việc trang bị cảm biến APS-C CMOS 24,2MP, mang tới những bức ảnh vô cùng sắc nét và màu sắc trung thực.

Canon EOS 750D cũng được trang bị vi xử lý Digic 6 cùng hệ thống lấy nét lên đến 19 điểm loại cross-type,CMOS AF III với khả năng nhận diện khuôn mặt, AF Tracking, chế độ FlexiZone và FlexiZone-Single, để phục vụ việc chụp ảnh hấp dẫn và quay video trong chế độ LiveView. Hiện máy đang được bán với giá dao động từ 15 đến 17 triệu đồng tại nhiều chuỗi cửa hàng trên toàn quốc.

Nikon D5300 không mang tới nhiều thay đổi về thiết kế so với các dòng camera trước, nhưng làchiếc DSLR đầu tiên của hãng tích hợp kết nối WiFi và GPS. Bên cạnh đó, Nikon trang bị cho D5300 bộ xử lý hình ảnh mới nhất của hãng là Expeed 4 với nhiều cải tiến so với Expeed 3 trên D5200.

Nhằm tăng độ sắc nét cho tấm hình, Nikon quyết định loại bỏ bộ lọc low-pass trên D5300, đây là thành phần quang học vốn được tích hợp trên hầu hết máy ảnh nhằm đối phó với hiện tượng moiré hình. Tuy nhiên, bộ xử lý Expeed 4 của Nikon đã khắc phục tốt hiện tượng này, việc loại bỏ bộ lọc low-pass sẽ giúp hình ảnh sắc nét hơn.

Ngoài ra, Nikon D5300 có màn hình LCD phía sau lớn hơn một chút so với D5200 ở 3″2 (so với 3″). Cảm biến của máy có độ phân giải 24.2MP, dải ISO từ 100 tới 12800, như vậy nó cao hơn một chút so với D5200. Nếu ai quan tâm tới khả năng quay phim thì D5300 sẽ làm bạn hài lòng hơn vì máy có thể quay phim Full-HD ở tốc độ 60 khung hình/giây (60p), trong khi D5200 chỉ là 60i.

Hiện giá của Nikon D5300 xấp xỉ 12 triệu đồng, và được bán tại nhiều chuỗi cửa hàng Nikon trên toàn quốc.

Cùng đến với bảng so sánh thông số kỹ thuật của hai mẫu máy ảnh này bên dưới đây:

Nikon D5300 Canon EOS 750D
Kích thước 125 x 98 x 76mm 132 x 101 x 78 mm
Trọng lượng 480g 565g
Cảm biến 24.1 MP 24.2 MP
Bộ vi xử lý EXPEED 4 DIGIC 6
Điểm lấy nét 39 điểm (11 cross-type) 19 điểm
Chụp liên tục 5 hình/giây 5 hình/giây
Dải ISO 100 – 12800 100 -12800
Màn hình cảm ứng 3,2-inch 3-inch
Định dạng file JPEG/RAW JPEG/RAW
Hỗ trợ Wi-fi
Thời lượng pin 600 lần chụp 450 lần chụp
Ngàm ống kính Nikon F Canon EF-S
Thời điểm ra mắt 10/2013 06/02/2015
Giá tham khảo 12,5 triệu đồng 15 triệu VNĐ