Danh mục sản phẩm
Sản phẩm
Mã giảm giá
Xu hướng
Yêu thích
Tiết kiệm ngay!
Danh mục
×
×
Thích gì được nấy!
Hãy trở thành người đầu tiên sử dụng tính năng Yêu thích sắp được ra mắt của chúng tôi:
Chúng tôi sẽ đem lại trải nghiệm mua sắm tuyệt vời cho bạn. Hứa đó!

Giá Canon EOS M10 15-45mm Trắng và Thông số

So sánh giá Canon EOS M10 15-45mm Trắng

Thanh toán khi nhận hàng
Thẻ tín dụng/Thẻ ghi nợ
Thẻ ATM nội địa
Trả góp qua thẻ tín dụng

Canon EOS M10 15-45mm Trắng Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 6.690.000 đ

Bạn có thể mua Canon EOS M10 15-45mm Trắng với mức giá rẻ nhất 6.690.000 đ tại Adayroi đây là mức giá thấp hơn 1% so với Canon EOS M10 15-45mm Trắng được bán tại Lazada với giá 6.790.000 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào 17 July 2018, 10:25.

Thông số kỹ thuật Canon EOS M10 15-45mm Trắng

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuM10 + EF-M 15-45mm f/3.5-6.3 IS STM
NgàyDec 2015
Bộ nhớ
Thẻ nhớ tương thíchSD,SDHC,SDXC
Khe cắm bộ nhớ1
Màn hình
Màn hình hiển thịLCD
Kích thước màn hình7,62 cm (3")
Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Màn hình cảm ứng
Độ nét màn hình máy ảnh1040000 pixels
Tỉ lệ khung hình hiển thị3:2
Trường ngắm100 phần trăm
Âm thanh
Micrô gắn kèm
Hỗ trợ định dạng âm thanhLC-AAC
Giảm tiếng ồn
Cổng giao tiếp
PicBridge
Phiên bản USB2.0
HDMI
Đầu nối USBMini-USB B
Kiểu kết nối HDMINhỏ
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng108 mm
Độ dày35 mm
Chiều cao66,6 mm
Trọng lượng265 g
Trọng lượng (bao gồm cả pin)265 g
Đường kính của ống kính30,1 cm
Phơi sáng
Độ nhạy ISO100, 6400, 12800, 25600, Xe ôtô
Kiểu phơi sángAperture priority AE, Xe ôtô, Thủ công, Shutter priority AE
Chỉnh sửa độ phơi sáng± 3EV (1/3EV step)
Đo độ sángđo sáng điểm, Toàn khung hình (Đa mẫu), Cục bộ, Điểm
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu)100
Độ nhạy sáng ISO (tối đa)25600
Kiểm soát độ phơi sángChương trình AE
Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Chất lượng ảnh
Loại máy ảnhMILC
Megapixel18 MP
Loại cảm biếnCMOS
Độ phân giải hình ảnh tối đa5184 x 3456 pixels
Độ phân giải ảnh tĩnhRAW: (3:2) 5184 x 3456, (4:3) 4608 x 3456, (16:9) 5184 x 2912, (1:1) 3456 x 3456\nJPEG 3:2: (L) 5184 x 3456, (M) 4320 x 2880, (S1) 2880 x 1920, (S2) 2304 x 1536, (S3) 720 x 480\nJPEG 4:3: (L) 4608 x 3456, (M) 3840 x 2880, (S1) 2560 x 1920, (S2) 2048 x 1536, (S3) 640x480\nJPEG 16:9: (L) 5184 x 2912, (M) 4320 x 2432, (S1) 2880 x 1616 (S2) 1920 x 1080, (S3) 720 x 408\nJPEG 1:1: (L) 3456 x 3456, (M) 2880 x 2880, (S1) 1920 x 1920, (S2) 1536 x 1536, (S3) 480 x 480
Chụp ảnh chống rung
Hỗ trợ định dạng hình ảnhJPG,RAW
Vị trí bộ phận ổn định hình ảnhỐng kính
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Tổng số megapixel18,5 MP
Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao)22,3 x 14,9 mm
Định dạng cảm biếnHệ thống nhiếp ảnh tiên tiến loại C (APS-C)
hệ thống mạng
Wi-Fi
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Chuẩn Wi-FiIEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Mạng dữ liệuKhông hỗ trợ
Phim
Quay video
Độ phân giải video tối đa1920 x 1080 pixels
Kiểu HDFull HD
Độ phân giải video640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels
Hỗ trợ định dạng videoAVC,H.264,MP4,MPEG4
Lấy nét
Điều chỉnh lấy nétThủ công/Tự động
Chế độ tự động lấy nét (AF)Phát hiện khuôn mặt, Nhận diện khuôn mặt, Lấy nét một lần (One Shot), Servo Auto Focus
Khoảng cách căn nét gần nhất0,25 m
Các điểm Tự Lấy nét (AF)49
Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)
Đèn nháy
Các chế độ flashXe ôtô, Tắt đèn flash, Flash on, Thủ công, Giảm mắt đỏ, Second curtain synchro, Slow synchronization
Tầm đèn flash (ống wide)1,6 - 22,9 m
Tầm đèn flash (ống tele)1,6 - 46,9 m
Khóa phơi sáng đèn flash
Số hướng dẫn đèn flash5 m
Thời gian sạc đèn flash3 giây
Đồng bộ tốc độ đèn flash1/200
Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash±2EV (1/3 EV step)
Máy ảnh
Cân bằng trắngXe ôtô, Có mây, Chế độ tùy chỉnh, Ánh sáng ban ngày, Flash, Huỳnh quang, Shade, Xám tunesten
Chế độ chụp cảnhCận cảnh (macro), Đồ ăn, Phong cảnh, Chế độ ban đêm, Chế độ chụp chân dung, Self-portrait, Thể thao
Chế độ chụpƯu tiên khẩu độ, Thủ công, Chương trình, Shutter priority
Hiệu ứng hình ảnhArt, Màu đen&Màu trắng, Neutral
Tự bấm giờ2,10 giây
Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ bão hòa
Chế độ xem lạiSingle image, Slide show
Nhiều chế độ burst
Zoom phát lại10x
Hỗ trợ ngôn ngữĐa
Hoành đồ
Xem trực tiếp
In trực tiếp
Chỉnh sửa hình ảnhXoay
Cảm biến định hướng
Máy ảnh hệ thống tập tinDCF 2.0,DPOF 1.1,Exif 2.3,RAW
Chụp nhiều ảnh
Bộ xử lý hình ảnhDIGIC 6
Pin
Loại nguồn năng lượngPin
Công nghệ pinLithium-Ion (Li-Ion)
Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA)255 ảnh chụp
Số lượng pin sạc/lần1
Màn trập
Tốc độ màn trập camera nhanh nhất1/4000 giây
Tốc độ màn trập camera chậm nhất30 giây
Kiểu màn trập cameraĐiện tử
Thiết kế
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Chứng nhận Energy Star

Đánh giá về Canon EOS M10 15-45mm Trắng

vnexpress.net
Đánh giá ngày 2016-03-02
Thiết kế nhỏ gọn, Phím điều khiển dễ dùng, phù hợp mọi đối tượng sử dụng, Khử nhiễu tốt, Hệ thống lấy nét tốt so với các đối thủ cùng phân khúc
Hệ sinh thái ống kính nghèo nàn
Canon EOS M10 có thiết kế nhỏ gọn.EOS M10 ra mắt chỉ 8 tháng sau bản M3 cùng trong năm 2015. Ngoại trừ mẫu EOS M đầu tiên, các sản phẩm tiếp theo của Canon đều chưa tạo được dấu ấn đáng kể trên thị trường. Tuy nhiên, với dòng EOS M10 mới và cách đặt giá k...
Xem thêm >

Đánh giá từ nguời dùng

Bạn không thể đăng tải với ô bình luận trống
Anonymous
Anonymous
Trả lời Hôm nay