đầu trang

Giá bán của Canon EOS M10 tại Việt Nam

Canon EOS M10 được cho ra mắt tại thị trường Việt Nam vào đầu năm 2016 trong xu thế máy ảnh mirrorless (không gương lật) ngày càng được ưa chuộng trong giới yêu thích chụp ảnh, đặc biệt là những người dùng di chuyển nhiều nhưng vẫn muốn có từng khung ảnh chất lượng như chụp bằng DSLR. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 7.199.000 đ
từ zshop.vn
31 ưu đãi tại 6 cửa hàng có giá từ 7.199.000 đ - 15.580.000 đ

Sản phẩm tương tự

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 7 ưu đãi từ Adayroi
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 17 ưu đãi từ Lazada
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Bình Minh Digital
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Điện Máy Bình Minh

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ MediaMart
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ MediaMart
Hiển thị tất cả các ưu đãi

Về Crop tại Việt Nam

Máy ảnh Mirrorless Canon EOS M10 – Nhỏ gọn nhưng chất lượng trong từng khung ảnh

Máy ảnh không gương lật Canon EOS M10 được cho ra mắt chỉ 8 tháng sau phiên bản M3 trước đó của Canon, tuy nhiên, sự khác biệt mà M10 đem đến cho thị trường tiêu dùng là khá ấn tượng.

Đi từ thiết kế, mang đặc tính nhỏ gọn của máy ảnh không gương lật, thiết kế của EOS M10 có kích thước nhỏ gọn như một chiếc máy ảnh compact. Ống kính tích hợp cùng máy M10 là loại 15 – 45mm khoảng tiêu cự, sau khi gắn ống kính máy vẫn đảm bảo một kích thước mang tính di động cao, có thể bỏ túi xách hay cầm tay đều rất gọn nhẹ.

Máy được nhà sản xuất tung ra với hai màu căn bản là đen và trắng, với thiết kế nhỏ nhắn cùng đường nét toát ra nét xinh xắn phù hợp với các bạn nữ. Bên cạnh đó, nếu bạn không thích chiếc máy ảnh của mình trông thiếu đặc sắc với chiếc vỏ trơn tru đơn màu, những lựa chọn vỏ ốp nhiều màu sắc và họa tiết khác nhau được Canon bán rời sẽ đem đến cho bạn nhiều lựa chọn hơn.

Nét nổi bật ở Canon EOS M10 nằm ở phần màn hình có khớp lật 180° cho những ai thích tự chụp chân dung “selfie” với chất lượng của độ phân giải 1,04 triệu điểm ảnh, đi cùng màn hình có kích thước 3 inch sẽ đem đến trải nghiệm hình ảnh sắc nét ấn tượng.

Máy ảnh Mirrorless (không gương lật) Canon EOS M10 là lựa chọn tốt năm 2016 tại Việt Nam

So với các máy ảnh của đối thủ cùng phân khúc, Canon EOS M10 được đánh giá là có khả năng lấy nét tốt nhất với hệ thống Phát hiện tương phản và lấy nét theo pha dưới (hybrid) (nổi bật hơn khi so sánh trực tiếp với đối thủ Fujifilm X-A2).

M10 được sử dụng chung cảm biến với Canon EOS 100D nên chất lượng hình ảnh khá tốt và độ chi tiết nét khi chụp với ống kính kit cũng không hề kém cạnh các đối thủ đến từ Sony hay Fujifilm.

Điểm nhấn mạnh khác ở M10 nằm ở khả năng khử nhiễu ở mức ISO cao là thế mạnh thực sự của máy vì nhà sản xuất trang bị khả năng hỗ trợ ISO cho M10 từ 100 đến 12.800 và mở rộng tối đa đến 25.600. Qua trải nghiệm thực tế, ở mức ISO 3200 và 6400, nhiễu ở những vùng tối vẫn xuất hiện khá ít giúp đem đến cảm giác hình ảnh tối ưu và hài lòng.

Nếu bạn yêu thích sự tiện lợi mà phân khúc máy ảnh không gương lật có thể đem đến thì Canon EOS M10 là lựa chọn có thể nói là tốt nhất trong năm 2016 này, với mức giá chỉ dao động trong khoảng 8 triệu đồng chỉ có tại iprice Việt Nam.

Đánh giá

vnexpress.net
Reviewed on 2016-03-02
Thiết kế nhỏ gọn, Phím điều khiển dễ dùng, phù hợp mọi đối tượng sử dụng, Khử nhiễu tốt, Hệ thống lấy nét tốt so với các đối thủ cùng phân khúcHệ sinh thái ống kính nghèo nàn
Canon EOS M10 có thiết kế nhỏ gọn.EOS M10 ra mắt chỉ 8 tháng sau bản M3 cùng trong năm 2015. Ngoại trừ mẫu EOS M đầu tiên, các sản phẩm tiếp theo của Canon đều chưa tạo được dấu ấn đáng kể trên thị trường. Tuy nhiên, với dòng EOS M10 mới và cách đặt giá k...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ nhớ

Thẻ nhớ tương thích

SD, SDHC, SDXC

Các khe cắm bộ nhớ

1

Màn hình

Màn hình hiển thị

LCD

Kích thước chéo của màn hình

7,62 cm (3")

Độ nét màn hình máy ảnh

1040000 pixels

Tỉ lệ khung hình hiển thị

3:2

Màn hình tinh thể lỏng đa góc
Trường ngắm

100 phần trăm

Màn hình cảm ứng

Âm thanh

Micrô gắn liền
Audio formats supported

LC-AAC

Giảm tiếng ồn

Cổng giao tiếp

PicBridge
Phiên bản USB

2.0

USB connector

Mini-USB B

Giao diện đa phương tiện chất lượng cao (HDMI)
Kiểu kết nối HDMI

Nhỏ

Trọng lượng và kích thước

Chiều rộng

10,8 cm

Chiều sâu

3,5 cm

Chiều cao

6,66 cm

Trọng lượng

265 g

Trọng lượng (bao gồm cả pin)

265 g

Đường kính của ống kính

30,1 cm

Phơi sáng

Độ nhạy ISO

100, 6400, 12800, 25600, Xe ôtô

Kiểu phơi sáng

Aperture priority AE, Xe ôtô, Thủ công, Shutter priority AE

Kiểm soát độ phơi sáng

Chương trình AE

Chỉnh sửa độ phơi sáng

± 3EV (1/3EV step)

Đo độ sáng

đo sáng điểm, Toàn khung hình (Đa mẫu), Cục bộ, Điểm

Khóa Tự động Phơi sáng (AE)
Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu)

100

Độ nhạy sáng ISO (tối đa)

25600

Chất lượng ảnh

Megapixel

18 MP

Máy ảnh loại

MILC

Loại cảm biến

CMOS

Độ phân giải hình ảnh tối đa

5184 x 3456 pixels

Độ phân giải ảnh tĩnh

RAW: (3:2) 5184 x 3456, (4:3) 4608 x 3456, (16:9) 5184 x 2912, (1:1) 3456 x 3456 JPEG 3:2: (L) 5184 x 3456, (M) 4320 x 2880, (S1) 2880 x 1920, (S2) 2304 x 1536, (S3) 720 x 480 JPEG 4:3: (L) 4608 x 3456, (M) 3840 x 2880, (S1) 2560 x 1920, (S2) 2048 x 1536, (S3) 640x480 JPEG 16:9: (L) 5184 x 2912, (M) 4320 x 2432, (S1) 2880 x 1616 (S2) 1920 x 1080, (S3) 720 x 408 JPEG 1:1: (L) 3456 x 3456, (M) 2880 x 2880, (S1) 1920 x 1920, (S2) 1536 x 1536, (S3) 480 x 480

Bộ ổn định hình ảnh
Vị trí bộ phận ổn định hình ảnh

Ống kính

Tỉ lệ khung hình hỗ trợ

1:1, 3:2, 4:3, 16:9

Tổng số megapixel

18,5 MP

Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao)

22,3 x 14,9 mm

Định dạng cảm biến

Advanced Photo System type-C (APS-C)

Định dạng hình ảnh được hỗ trợ

JPG, RAW

hệ thống mạng

Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi

802.11b, 802.11g, 802.11n

Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Mạng dữ liệu

Phim

Ghi video
Video độ phân giải tối đa

1920 x 1080 pixels

Kiểu HD

Full HD

Độ phân giải video

640 x 480,1280 x 720,1920 x 1080 pixels

Hỗ trợ định dạng video

AVC, H.264, MP4, MPEG4

Lấy nét

Điều chỉnh lấy nét

Thủ công/Tự động

Chế độ tự động lấy nét (AF)

Phát hiện khuôn mặt, Face tracking, One Shot Focus, Servo Auto Focus

Khoảng cách căn nét gần nhất

0,25 m

Các điểm Tự Lấy nét (AF)

49

Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)

Đèn nháy

Các chế độ flash

Xe ôtô, Tắt đèn flash, Flash on, Thủ công, Giảm mắt đỏ, Second curtain synchro, Slow synchronization

Khóa phơi sáng đèn flash
Số hướng dẫn đèn flash

5 m

Tầm đèn flash (ống wide)

1,6 - 22,9 m

Tầm đèn flash (ống tele)

1,6 - 46,9 m

Thời gian sạc đèn flash

3 giây

Đồng bộ tốc độ đèn flash

1/200

Bù độ phơi sáng đèn flash
Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash

±2EV (1/3 EV step)

Máy ảnh

Cân bằng trắng

Xe ôtô, Có mây, Chế độ tùy chỉnh, Ánh sáng ban ngày, Flash, Huỳnh quang, Shade, Xám tunesten

Chế độ chụp cảnh

Cận cảnh (macro), Đồ ăn, Phong cảnh, Chế độ ban đêm, Chế độ chụp chân dung, Self-portrait, Thể thao

Chế độ chụp

Ưu tiên khẩu độ, Thủ công, Chương trình, Shutter priority

Các hiệu ứng ảnh

Art, Màu đen&Màu trắng, Neutral

Tự bấm giờ

2,10 giây

Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ bão hòa
Chế độ xem lại

Single image, Slide show

Nhiều chế độ burst
Zoom phát lại

10x

Hỗ trợ ngôn ngữ

Đa

Hoành đồ
Xem trực tiếp
In trực tiếp
Chỉnh sửa hình ảnh

Xoay

Cảm biến định hướng
Máy ảnh hệ thống tập tin

DCF 2.0, DPOF 1.1, Exif 2.3, RAW

Chụp nhiều ảnh
Bộ xử lý được tích hợp

DIGIC 6

Pin

Loại nguồn năng lượng

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA)

255 ảnh chụp

Số lượng pin sạc/lần

1

Màn trập

Tốc độ màn trập camera nhanh nhất

1/4000 giây

Tốc độ màn trập camera chậm nhất

30 giây

Kiểu màn trập camera

Điện tử

Thiết kế

Màu sắc của sản phẩm

Màu đen