Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Dell Inspiron 15 tại Việt Nam

Bạn mua laptop làm việc hoặc chơi game và cần có nhiều mức giá hợp lý cũng như cấu hình phù hợp có thể sử dụng công cụ so sánh giá Dell Inspiron 15 của iprice để tìm ra chiếc laptop phù hợp nhất. Dell vốn có tiếng trong phân khúc laptop văn văn phòng giá rẻ hoặc dành cho sinh viên. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 6.290.000 đ
từ An Phat PC
178 ưu đãi tại 19 cửa hàng có giá từ 6.290.000 đ - 28.371.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ An Phat PC
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Yes24
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 15 ưu đãi từ Laptopgiahuy.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 18 ưu đãi từ Tuanthanh.com.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 30 ưu đãi từ Long Bình Company
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 24 ưu đãi từ Adayroi
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 30 ưu đãi từ Lazada
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 14 ưu đãi từ Fam.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Ben.com.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 9 ưu đãi từ F5CORP
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ khanhtoan.com

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 5 ưu đãi từ Dmart

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Thiên Bảo Store
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Thiên Bảo Store

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Hiển thị tất cả các ưu đãi

Về Laptop tại Việt Nam

Đánh giá Dell Inspiron 15

Bạn mua laptop làm việc hoặc chơi game và cần có nhiều mức giá hợp lý cũng như cấu hình phù hợp có thể sử dụng công cụ so sánh giá Dell Inspiron 15 của iprice để tìm ra chiếc laptop phù hợp nhất. Dell vốn có tiếng trong phân khúc laptop văn văn phòng giá rẻ hoặc dành cho sinh viên.

Thế mạnh đặc trưng của dòng laptop Dell Inspiron 15

Những đặc điểm chung dễ nhận ra laptop Dell Inspiron 15 như màn hình 15 inch, bàn phím rộng dễ sử dụng, bộ loa cho âm thanh đủ nhu cầu giải trí, thời lượng pin tốt, khả năng tản nhiệt của chip Intel có sức mạnh và tốc độ đạt hiệu quả công việc. Một bộ xử lý 6 Gen Intel Core i5, bộ nhớ trong 8GB, ổ cứng 1TB lớn là tuyệt vời cho nhiệm vụ nặng đa nhiệm, trong khi 15,6-inch hiển thị Full HD cung cấp một cái nhìn sắc như dao cạo cho phim ảnh, trò chơi, và tất cả mọi thứ ở giữa. Tất cả điều đó cộng với cách mạng cử chỉ điều khiển camera Intel RealSense 3D.

Nhìn chung, Dell định hướng dòng laptop giá rẻ của họ đến phân khúc sinh viên và nhân viên văn phòng. Một số mẫu Dell Inspiron 15 phiên bản chơi game có màn hình cảm ứng lẫn cấu hình mạnh nhưng sở hữu mức giá cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc.

Mua Dell Inspiron 15 bạn chạy trên nhất tại Việt Nam

Dòng máy tính xách tay Dell Inspiron 15 có nhiều mẫu khác nhau dựa trên cấu hình dành riêng cho từng phân khúc. Do đó, giá Dell Inspiron 15 cũng dao động theo từng mẫu, từ khoảng 6 triệu đồng cho đến dưới 30 triệu đồng. Bạn có thể sử dụng chức năng so sánh giá Dell Inspiron 15 của iprice để xem giá các dòng laptop Dell Inspiron 15

Dell Inspiron 15 3000
có phần cứng tốt, laptop giá rẻ, màn hình cảm ứng sắc nét, tuổi thọ pin tốt. Nhược điểm độ phân giải màn hình 15 inch chưa hoàn thiện. Dell Inspiron 15 3000 có 3 mẫu khác nhau là một máy tính xách tay máy tính để bàn thông số kỹ thuật cạnh tranh và có giá dao động tầm 6 đến 7 triệu đồng.
Dell Inspiron 15 5000 series
dòng laptop Dell tập trung nhiều laptop màn hình 15 inch nhất. Cấu hình sử dụng chip Intel core i5 mạnh mẽ, ít tốn điện năng, sinh nhiệt thuộc dòng laptop chơi game, thiết kế đồ hoạ. Laptop của dòng Inspiron 15 5000 có vật liệu hiện đại, kiểu dáng vỏ nhôm sang trọng. Hơn nữa, máy luôn mát khi sử dụng sau một thời gian và hiệu suất chip xử lý ổn định.
Dell Inspiron 15 7000 series
dòng máy tính xách tay chơi game cực đã của Dell. Một số mẫu Dell Inspiron 7000 được trang bị màn hình cảm ứng và các phím bấm chơi game.

Hầu hết các dòng máy tính xách tay Dell Inspiron đều được trang bị các chuẩn kết nối Wifi, Bluetooth cũng như cổng kết nối USB 2.0, HDMI hoặc thunderbolt cho phép tải tập tin và kết nối màn hình hiển thị độ phân giải cao. Phụ kiện Dell Inspiron cũng được nhà phân phối Dell Việt Nam chính hãng liên tục và tổng hợp tại iprice Việt Nam.

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,7 GHz

Họ bộ xử lý

Intel Core i5-4xxx

Model vi xử lý

i5-4210U

Tần số turbo tối đa

2,7 GHz

Số lõi bộ xử lý

2

Các luồng của bộ xử lý

4

Tốc độ bus hệ thống

5 GT/s

Bộ nhớ cache của bộ xử lý

3 MB

Đầu cắm bộ xử lý

BGA1168

Dòng bộ nhớ cache CPU

Smart Cache, L3

Bộ xử lý quang khắc (lithography)

22 nm

Các chế độ vận hành của bộ xử lý

64-bit

Chia bậc

D0

Loại bus

DMI2

Tên mã bộ vi xử lý

Haswell

Công suất thoát nhiệt TDP

15 W

Dòng vi xử lý

Intel Core i5-4200 Mobile series

Phát hiện lỗi FSB Parity
Số lượng tối đa đường PCI Express

12

Phiên bản PCI Express

2.0

Cấu hình PCI Express

4x1, 2x4

Tjunction

100 °C

Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

16 GB

Vi xử lý không xung đột
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

DDR3L-SDRAM, LPDDR3-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1333,1600 MHz

Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)

25,6 GB/s

Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Lưỡng

ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

8 GB

Loại bộ nhớ trong

DDR3L-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ

1600 MHz

Bố cục bộ nhớ

1 x 8 GB

Khe cắm bộ nhớ

1x SO-DIMM

Bộ nhớ trong tối đa

8 GB

Bộ nhớ trong tối đa (64-bit)

8 GB

Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn

SO-DIMM

Ổ quang

Loại ổ đĩa quang

DVD±RW

Màn hình

Kích thước màn hình

39,6 cm (15.6")

Độ phân giải màn hình

1366 x 768 pixels

Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Tỉ lệ màn hình

16:9

Khoảng cách giữa hai điểm ảnh

0,252 x 0,252 mm

Cổng giao tiếp

Số lượng cổng USB 2.0

2

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A

1

Số lượng cổng HDMI

1

Phiên bản HDMI

1.4a

Cổng DVI
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)

1

Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm
Giắc cắm đầu vào DC
Khe cắm ExpressCard
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Khe cắm SmartCard
Tổng số đầu nối SATA

4

Số lượng cổng kết nối SATA III

4

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

2,5 kg

Chiều rộng

38,1 cm

Độ dày

26,8 cm

Chiều cao

2,66 cm

Bàn phím

Thiết bị chỉ điểm

Chuột cảm ứng

Bàn phím số
Các phím Windows
Ngôn ngữ bàn phím

US International

hệ thống mạng

Bluetooth
3G
4G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi

802.11b, 802.11g, 802.11n

Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet

10,100 Mbit/s

Phiên bản Bluetooth

4.0

Dung lượng

Tổng dung lượng lưu trữ

1000 GB

Phương tiện lưu trữ

HDD

Số lượng ổ cứng được cài đặt

1

Dung lượng ổ đĩa cứng

1000 GB

Giao diện ổ cứng

SATA

Tốc độ ổ cứng

5400 RPM

Dung lượng ổ cứng

2.5"

Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích

MMC, SD, SDHC, SDXC

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Windows 8.1 Pro

Cấu trúc hệ điều hành

64-bit

Ngôn ngữ hệ điều hành

Sử dụng nhiều ngôn ngữ

Phần mềm tích gộp

1YR McAfee

Phần mềm dùng thử

Microsoft Office

Máy ảnh

Camera trước
Độ phân giải camera trước

0,92 MP

Độ phân giải camera trước

1280 x 720 pixels

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Số lượng cell pin

4

Công suất pin (Watt giờ)

40 Wh

Thời gian sạc pin

4 h

Điện áp pin

14,8 V

Thiết kế

Sản Phẩm

Notebook

Màu sắc sản phẩm

Màu đen

Hệ số hình dạng

loại gấp

Intel® segment tagging

Home Office

Đồ họa

Model card đồ họa on-board

Intel® HD Graphics 4400

Tần số cơ bản card đồ họa on-board

200 MHz

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)

1000 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

1,74 GB

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Model card đồ họa rời
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

12

ID card đồ họa on-board

0xA16