đầu trang

Giá bán của Dell XPS 12 tại Việt Nam

Dell XPS 12 là chiếc máy đầu tiên trên thị trường với một thiết kế xoay màn hình đôc đáo – có thể chuyển đổi giữa laptop và máy tính bảng bằng khung viền màn hình không dính vào màn hình, đây là bất ngờ mà hãng Dell đã dành cho người dùng khi Window 8 ra mắt. Tuy vậy với mức giá quá cao và chế độ máy tính bản chưa được tối ưu thì liệu đây có phải là một sản phẩm đáng giá. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 15.500.000 đ
từ Sendo.vn
7 ưu đãi tại 4 cửa hàng có giá từ 15.500.000 đ - 41.990.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Long Bình Company

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Money Order/Cheque
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

Về May Tinh Bang tại Việt Nam

Giá Dell XPS 12 chính hãng Dell Việt Nam

Dell XPS 12 là chiếc máy đầu tiên trên thị trường với một thiết kế xoay màn hình đôc đáo – có thể chuyển đổi giữa laptop và máy tính bảng bằng khung viền màn hình không dính vào màn hình, đây là bất ngờ mà hãng Dell đã dành cho người dùng khi Window 8 ra mắt. Tuy vậy với mức giá quá cao và chế độ máy tính bản chưa được tối ưu thì liệu đây có phải là một sản phẩm đáng giá.

Thiết kế độc đáo, cấu hình cao

Có một thiết kế tương tự như các dòng máy vỏ sò truyền thống nhưng điều làm cho Dell XPS 12 trở nên đặc biệt là cách nó chuyển đổi giữa laptop và máy tính bảng. Có kích thước màn hình 12.5 inch, với kích thước lớn nhưng nhà sản xuất đã bổ sung thêm điểm nhấn tối như vỏ Carbon và đường cong của khung viền khiến máy trong gọn hơn. Bởi vì Dell XPS 12 là một sản phẩm cao cấp nên vật liệu của máy cũng là từ những thứ cao cấp như khung màn hình từ nhôm được anot hóa, sợi carbon.

Bàn phím của Dell XPS 12 cũng được đánh giá cao, với độ sâu tiêu chuẩn, kích thước phím cũng không quá nhỏ, và còn được bố trí đèn nền cho việc sử dụng trong bóng tối dễ hơn.

Trackpad cũng mượt và được hoàn thiện tốt như bàn phím, không quá rít không quá trơn và cho độ nhạy cũng rất cao.

Cấu hình của Dell XPS 12 với tiêu chuẩn thị trường hiện nay cụ thể là, vi xử lý Core i7-4510U, 8GB RAM, và cả ổ cứng SSD 256 GB, với thông số này thì có thể nói Dell XPS 12 thuộc hàng cao cấp trên thị trường hiện nay và đáp ứng hầu như mọi phần mềm cũng như game nặng, với SSD thì người dùng cũng có tốc độ chuyển đổi dữ liệu cao. Mặc dù có cấu hình mạnh nhưng Dell XPS 12 cũng rất khó để bị nóng máy, mà chỉ đứng lại ở ngưỡng ấm, cho dù tải nặng đến mức nào.

Màn hình tuyệt đẹp, pin khá tốt

Điểm đặc biệt của màn hình Dell XPS 12 là khả năng lật của nó, và độ bền của khung lật được nhà sản xuất cho biết là khi họ thử nghiệm xoay liên tục 20.000 vòng vẫn chưa có dấu hiệu hư hỏng. Nhưng vì độ lớn và nặng thì dù có chuyển sang dạng máy tính bảng thì cũng khó khi cầm máy bằng một tay.

Về chất lượng hiển thị, với độ phân giải full HD cho độ chi tiết cực kỳ tốt, màu sắc tốt, góc nhìn cực rộng và không bị chói, độ sáng cũng rất tuyệt vời. Có thể nói màn hình của Dell XPS 12 đang là hàng top hiện nay. Thời lượng sử dụng pin của Dell XPS 12 cũng là điểm cộng, khi cho thời lượng sử dụng lên đến 6 tiếng khi sử dụng trung bình. Muốn mua Dell XPS 12 với giá rẻ hãy sử dụng tính năng so sánh và mã ưu đại chỉ có tại iprice.vn và có được bảo hành 12 tháng đến từ Dell Việt Nam.

Đánh giá

hangtot.com
Reviewed on 2014-05-08
Thiết kế đẹp. Màn hình chất lượng cao. Thời lượng pin được cải thiện.Bản lề máy chưa đủ độ chắc chắn. Không có đầu đọc thẻ SD và cổng HDMI. Có thể nghe rõ tiếng ồn của quạt
Để thúc đẩy doanh số, hãng Dell đã bắt đầu tập trung vào xu hướng sản xuất các mẫu máy tính xách tay lai máy tính bảng. Đây là những sản phẩm có thiết kế truyền thống, thay đổi nhiều nhất là ở bản lề cho phép xoay một góc 180 độ, gập xuống để sử dụng như ...
Read More >
skyit.vn
Reviewed on 2013-11-21
Bàn phím tốt, Màn hình 1080p, sáng, Hiệu năng cao so với phân khúc, Pin có thời lượng cao, Thiết kế ấn tượng, nhẹ, Dễ chuyển đối giữa hai chế độ laptop và tabletKhá nặng khi dùng chế độ tablet, Loa không to, Giá hơi cao
Dell XPS 12 nặng 1.5 kg với thiết kế vỏ sợi carbon, phủ lên một lớp vân lưới độc đáo để làm tăng sự sang trọng và giảm trọng lượng máy. Phía sau lưng máy vẫn là logo Dell quen thuộc.Chất lượt lắp ráp của Dell XPS 12 rất tốt. Các kỹ sư của Dell vẫn giữ lại...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tần số bộ xử lý

2 GHz

Họ bộ xử lý

Intel Core i7-4xxx

Loại CPU

i7-4510U

Tần số tăng cường bộ xử lý

3,1 GHz

Số bộ vi xử lý của lõi

2

Các luồng của bộ xử lý

4

Bus hệ thống

5 GT/s

Bộ nhớ đệm của bộ xử lý

4 MB

Ổ cắm bộ xử lý

BGA1168

Loại bộ nhớ cache cho vi xử lý

Smart Cache, L3

Bộ vi mạch của bo mạch chủ

Intel Lynx Point-LP

Bộ xử lý quang khắc

22 nm

Các chế độ hoạt động của bộ xử lý

64-bit

Chia bậc

D0

Loại tuyến dẫn (bus)

DMI2

Tên mã bộ vi xử lý

Haswell

Công suất Thiết kế Nhiệt (TDP)

15 W

Dòng vi xử lý

Intel Core i7-4500 Mobile series

Phương pháp kiểm tra chẵn lẻ FSB
Số lượng tối đa đường PCI Express

12

Phiên bản khe PCI Express

2.0

Cấu hình PCI Express

4x1, 2x4

Mối nối chữ T

100 °C

Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

16 GB

Vi xử lý không xung đột
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

DDR3L-SDRAM, LPDDR3-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1333,1600 MHz

Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)

25,6 GB/s

Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Lưỡng

ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Bộ nhớ

Bộ nhớ trongBộ nhớ trong

8 GB

Loại bộ nhớ trong

DDR3L-SDRAM

Tốc độ đồng hồ bộ nhớ

1600 MHz

Bố cục bộ nhớ

1 x 8 GB

Bộ nhớ trong tối đa

8 GB

Bộ nhớ trong tối đa (64-bit)

8 GB

Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn

On-board

Ổ quang

Loại ổ đĩa quang
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe

Màn hình

Kích thước chéo của màn hình

31,8 cm (12.5")

Độ phân giải màn hình

1920 x 1080 pixels

Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Kiểu HD

Full HD

Tỉ lệ màn hình

16:9

Độ sáng màn hình

400 cd/m²

Kích thước điểm ảnh chính của màn hình

0,144 x 0,144 mm

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A

2

Cổng DVI
Micrô, giắc cắm đầu vào
Cổng ra S/PDIF
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm
Giắc cắm đầu vào DC
Khe cắm ExpressCard
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Khe cắm SmartCard
Số lượng cổng Màn hình nhỏ

1

Số lượng cổng kết nối SATA III

4

Trọng lượng và kích thước

Trọng lượng

1,52 kg

Chiều rộng

31,7 cm

Chiều sâu

21,5 cm

Chiều cao (phía trước)

1,5 cm

Chiều cao (phía sau)

2 cm

Bàn phím

Thiết bị chỉ

Chuột cảm ứng

Bàn phím số
Bàn phím kích thước đầy đủ
Bàn phím có đèn nền

hệ thống mạng

Bluetooth
3G
4G
Wi-Fi
Kết nối mạng Ethernet/mạng cục bộ LAN
Phiên bản Bluetooth

4.0

Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Tổng dung lượng lưu trữ

256 GB

Phương tiện lưu trữ

SSD

Số ổ SSD được cài đặt

1

Dung lượng ổ đĩa lưu trữ thể rắn

256 GB

Các giao diện ổ đĩa lưu trữ thể rắn

mSATA

Phần mềm

Hệ thống vận hành được cung cấp

Windows 8.1 Pro

Kiến trúc hệ điều hành

64-bit

Máy ảnh

Camera trước
Độ phân giải camera trước (bằng số)

1,3 MP

Độ phân giải camera trước

1280 x 720 pixels

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Số khay pin

6

Dung lượng pin (Watt giờ)

45 Wh

Điện áp pin

7,4 V

Thiết kế

Sản Phẩm

Notebook

Màu sắc của sản phẩm

Bạc

Hệ số dạng

Có thể chuyển đổi được (Ferris Wheel)

Vật liệu vỏ bọc

Nhôm, Sợi carbon, Magie

Đồ họa

Kiểu mẫu bộ chuyển đổi đồ họa trên bảng mạch

Intel® HD Graphics 4400

Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợ

DisplayPort, Embedded DisplayPort (eDP), HDMI, VGA (D-Sub)

Tần số cơ bản bộ chuyển đổi đồ họa gắn liền

200 MHz

Tần số động bộ chuyển đổi đồ họa gắn liền (tối đa)

1100 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

1,74 GB

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)

3840 x 2160 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)

4096 x 2160 pixels

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Kiểu mẫu bộ chuyển đổi đồ họa rời
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

11.2/12

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board

4.3

On-board graphics adapter ID

0xA16