Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Dell XPS 15 tại Việt Nam

Dell Xps 15 đầu bảng của hãng, Xps 15 với nhiều thay đổi, máy mỏng hơn, mặt nhôm, đáy sợi carbon, giá thành đi liền với chất lượng, khẳng định một bước mới về máy tính Dell được tín nhiệm. Hãy cùng iprice khám phá hơn về chiếc máy tính đột phá này nhé.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất:
từ
ưu đãi tại cửa hàng có giá từ -

So sánh giá

Về Laptop tại Việt Nam

Thiết kế sang trọng Dell Xps 15 Việt Nam

Sử dụng thiết kế kim loại nguyên khối mới, trong đó nhôm mờ là chất liệu chính và nổi bật tạo cho chiếc máy một hấp dẫn mới từ mọi ánh nhìn, từ trên xuống các cạnh viền máy gọi cho người tiêu dùng liên tưởng đến anh táo Apple nhưng không thể phủ nhận người tiêu dùng thích thú với mãu mã hình dáng này, và Dell làm được điều đó với thêm một điểm cộng cảm hứng bên trong hiệu năng công suất của máy.

Mặt dưới của máy tính là một tấm làm bằng sợi carbon cứng cáp, có độ bền cao, chống trầy xước nhẹ, nhưng giúp đỡ độ tản nhiệt XPS 15 là hút gió từ khe hở nằm bên dưới dáy máy.

Màn hình Dell Xps 15 được đầu tư cao, độ phân giải QHD + 3200 x1800 pixel và FULL HD 1920 x 1080 pixel chất lượng hiển thị rất tốt, trung thực, sắc nét, cân chỉnh màu tốt, không ngả màu xanh hay vàng.

Dell Xps 15 Việt Nam - máy tính đầu bảng

Chiếc máy tính Xps 15 thế hệ mới với thiết kế mỏng hơn chỉ dày 1.7 cm, nhẹ chỉ có 1,7 kg, viền màn hình cực nhỏ và có độ phân giải Ultra HD lên đến 4K, do đó họ có thể đưa chọn vẹn màn kình kích cỡ 15.6 inch vào trong một khung máy vốn có chỉ xuất hiện ở các laptop 14 inch.

Phiên bản Xps 15 sử dụng vi xử lý Intel Core thế hệ thứ 6 Skylake mới nhất 6700 HQ với 6M cache, RAM DDR4 8GB, ổ SSD 256GB, USB type C hỗ trợ Thunderbolt 3 và cài sẵn Windows 10. Ngoài ra máy còn được trang bị bàn phím Backlit với touchpad Percision glass và vỏ máy làm bằng nhôm.

Với sức mạnh hỗ trợ đồ họa rời Nvidia GeForce GTX 960 thực sự như một cân nhắc tốt cho người dùng những tựa game hạng nặng với thiết lập đồ họa chi tiết cao ở độ phân giải Full HD.

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tần số bộ xử lý

2,3 GHz

Họ bộ xử lý

Intel Core i7-4xxx

Loại CPU

i7-4712HQ

Tần số tăng cường bộ xử lý

3,3 GHz

Số bộ vi xử lý của lõi

4

Các luồng của bộ xử lý

8

Bus hệ thống

5 GT/s

Bộ nhớ đệm của bộ xử lý

6 MB

Ổ cắm bộ xử lý

BGA1364

Loại bộ nhớ cache cho vi xử lý

Smart Cache, L3

Bộ vi mạch của bo mạch chủ

Intel HM87

Bộ xử lý quang khắc

22 nm

Các chế độ hoạt động của bộ xử lý

64-bit

Chia bậc

C0

Loại tuyến dẫn (bus)

DMI2

Tên mã bộ vi xử lý

Haswell

Công suất Thiết kế Nhiệt (TDP)

37 W

Dòng vi xử lý

Intel Core i7-4700 Mobile series

Phương pháp kiểm tra chẵn lẻ FSB
Số lượng tối đa đường PCI Express

16

Phiên bản khe PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

1x16, 2x8, 1x8+2x4

Mối nối chữ T

100 °C

Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

32 GB

Vi xử lý không xung đột
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

DDR3L-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1333,1600 MHz

Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)

25,6 GB/s

Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Lưỡng

ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Bộ nhớ

Bộ nhớ trongBộ nhớ trong

16 GB

Loại bộ nhớ trong

DDR3L-SDRAM

Tốc độ đồng hồ bộ nhớ

1600 MHz

Bố cục bộ nhớ

2 x 8 GB

Các khe cắm bộ nhớ

2x SO-DIMM

Bộ nhớ trong tối đa

16 GB

Bộ nhớ trong tối đa (64-bit)

16 GB

Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn

SO-DIMM

Ổ quang

Loại ổ đĩa quang
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe

Màn hình

Kích thước chéo của màn hình

39,6 cm (15.6")

Độ phân giải màn hình

3200 x 1800 pixels

Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Độ sáng màn hình

400 cd/m²

Kích thước điểm ảnh chính của màn hình

0,108 x 0,108 mm

Tỷ lệ tương phản (điển hình)

800:1

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Số lượng cổng USB 2.0

1

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A

3

Số lượng cổng HDMI

1

Cổng DVI
Micrô, giắc cắm đầu vào
Cổng ra S/PDIF
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm
Giắc cắm đầu vào DC
Khe cắm ExpressCard
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Khe cắm SmartCard
Số lượng cổng Màn hình nhỏ

1

Trọng lượng và kích thước

Trọng lượng

2,01 kg

Chiều rộng

37,2 cm

Chiều sâu

25,4 cm

Chiều cao (phía trước)

8 mm

Chiều cao (phía sau)

1,8 cm

Bàn phím

Thiết bị chỉ

Chuột cảm ứng

Bàn phím số
Bàn phím kích thước đầy đủ
Các phím cho Windows
Bàn phím chống nước
Bàn phím có đèn nền

hệ thống mạng

Bluetooth
3G
4G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi

802.11a, 802.11ac, 802.11b, 802.11g, 802.11n

Kết nối mạng Ethernet/mạng cục bộ LAN
Phiên bản Bluetooth

4.0

Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Tổng dung lượng lưu trữ

512 GB

Phương tiện lưu trữ

SSD

Số ổ SSD được cài đặt

1

Dung lượng ổ đĩa lưu trữ thể rắn

512 GB

Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích

SD, SDHC, SDIO, SDXC

Phần mềm

Hệ thống vận hành được cung cấp

Windows 8.1 Pro

Kiến trúc hệ điều hành

64-bit

Phần mềm dùng thử

Office, McAfee

Máy ảnh

Camera trước
Độ phân giải camera trước (bằng số)

0,92 MP

Độ phân giải camera trước

1280 x 720 pixels

Thiết kế

Sản Phẩm

Notebook

Màu sắc của sản phẩm

Bạc

Hệ số dạng

loại gấp

Vật liệu vỏ bọc

Nhôm, Sợi carbon, Silicôn

Định vị thị trường

Multimedia

Đồ họa

Kiểu mẫu bộ chuyển đổi đồ họa trên bảng mạch

Intel® HD Graphics 4600

Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợ

DisplayPort, Embedded DisplayPort (eDP), HDMI, VGA (D-Sub)

Tần số cơ bản bộ chuyển đổi đồ họa gắn liền

400 MHz

Tần số động bộ chuyển đổi đồ họa gắn liền (tối đa)

1150 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

1,74 GB

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)

3840 x 2160 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)

4096 x 2160 pixels

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Kiểu mẫu bộ chuyển đổi đồ họa rời

NVIDIA GeForce GT 750M

Bộ nhớ card đồ họa rời

2 GB

Loại bộ nhớ đồ họa rời

GDDR5

Độ phân giải tối đa

3840 x 2160 pixels

Số lượng card đồ họa rời được lắp đặt

1

Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

11.2/12

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board

4.3

On-board graphics adapter ID

0x416

Hỗ trợ bộ tiếp hợp đồ họa Open GL