So sánh giá Hitachi CP-DX300

Hitachi CP-DX300 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 2.866.929 đ

Bạn có thể mua Hitachi CP-DX300 với mức giá rẻ nhất 2.866.929 đ tại Fado đây là mức giá thấp hơn 79% so với Hitachi CP-DX300 được bán tại Thiết bị số Online với giá 13.400.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại F5CORPThiết bị số Online.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào October 2019.

Thông số kỹ thuật Hitachi CP-DX300

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuCP-DX300
NgàyJan 2013
Màn hình
Màn hình tích hợpKhông
Cổng giao tiếp
Số lượng cổng VGA (D-Sub)1
Số lượng cổng HDMI1
Đầu vào video bản tổng hợp1
Thành phần video (YPbPr/YCbCr) vào1
Cổng DVIKhông
S-Video vào1
Số lượng cổng USB 2.01
Đầu vào âm thanh (Trái, Phải)1
Loại giao diện chuỗiRS-232
Đầu vào Aux
Hệ thống ống kính
Tiêu điểmThủ công/Tự động
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng2,2 kg
Chiều rộng265 mm
Độ dày223 mm
Chiều cao81,5 mm
Điện
Nguồn điệnDòng điện xoay chiều
Tiêu thụ năng lượng235 W
Tiêu thụ năng lượng (chế độ chờ)0,5 W
Điện áp AC đầu vào100 - 240 V
Tần số AC đầu vào50 - 60 Hz
Tự động tắt máy
hệ thống mạng
Kết nối mạng Ethernet / LAN
Wi-FiKhông
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)1
Máy chiếu
Độ sáng của máy chiếu3000 ANSI lumens
Công nghệ máy chiếu3LCD
Độ phân giải gốc máy chiếuXGA (1024x768)
Tỷ lệ tương phản (điển hình)2500:1
Tỉ lệ khung hình thực16:10
Tương thích kích cỡ màn hình762 - 7620 mm (30 - 300")
Khoảng cách chiếu đích1 - 8 m
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ4:3,16:9,16:10
Số lượng màu sắc1.073 tỷ màu sắc
Phim
Hệ thống định dạng tín hiệu analogNTSC,NTSC 4.43,PAL,PAL M,PAL N,SECAM
Độ nét cao toàn phầnKhông
Hỗ trợ 3DKhông
HD sẵn sàng
Dung lượng
Đầu đọc thẻ được tích hợpKhông
Đèn
Tuổi thọ của đèn4500 h
Công suất đèn196 W
Loại đènUHP
Tuổi thọ của đèn (chế độ tiết kiệm)6000 h
Nội dung đóng gói
Điều khiển từ xa của thiết bị cầm tay (handheld)Không
Hướng dẫn khởi động nhanh
Thủ công
Thiết kế
Định vị thị trườngShort throw
Màu sắc sản phẩmMàu trắng
Chỉ thị điốt phát quang (LED)
Tính năng
Mức độ ồn33 dB
HDCP
Hiển thị trên màn hình (OSD)
Cắm vào và chạy (Plug and play)
Chứng nhậnUL60950-1/cUL, FCC Part 15 subpart B class B, CE Marking: EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN55022, EN55024 (EMC Directive), EN60950-1 (Low voltage directive), WEEE, RoHS, ErP (lot6) compliant, TUV GS, GOST-R
Đa phương tiện
Gắn kèm (các) loa
Công suất định mức RMS2 W
Số lượng loa gắn liền1