đầu trang

Giá bán của HP Spectre x360 tại Việt Nam

HP Spectre X360 là một chiếc laptop đặc trưng của sự sang trọng, tinh tế từ thiết kế lẫn hiệu năng tuyệt vời của nó. So với các dòng laptop được thiết kế tại phân khúc cao cấp, giá của HP Spectre X360 không quá cao mà ngược lại rất phải chăng, đặc biệt tại iprice, khi được so sánh với khả năng vận hành của chiếc máy tính xách tay này. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 18.800.000 đ
từ F5CORP
4 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 18.800.000 đ - 34.350.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ F5CORP

Về Laptop tại Việt Nam

Máy tính xách tay HP Spectre X360 – Thể hiện đẳng cấp của bạn

Được trình làng tại hội chợ triển lãm MWC 2015, HP Spectre X360 thu hút được khá nhiều sự quan tâm của giới công nghệ bởi thiết kế sang trọng của nó cùng hiệu năng tốt, không phụ lòng mong đợi của nhà sản xuất với hình ảnh sản phẩm là một chiếc máy tính xách tay phân khúc cao cấp.

Spectre X360 được làm từ nhôm nguyên khối, rất chắc chắn khi cầm và đem lại cảm giác rất thích thú khi có thể ôm gọn máy. Độ mỏng của máy chỉ là 15,9mm với trọng lượng 1,5kg. Điểm nhấn của khung máy Spectre X360 nằm ở phần đế khi mang thiết kế đường vát mỏng dần từ sau ra trước, cạnh máy được đánh bóng tạo sự tương phản đặc biệt đem đến cái nhìn bắt mắt với bề mặt nhám mịn của nắp máy và phần cạnh trước của máy được chuốt tròn rất mềm mại. Sự tinh tế của Spectre X360 là vô hạn!

Màn hình Spectre X360 sở hữu kích thước 13 inch với độ phân giải Fulll HD 1080p giúp đem đến chất lượng hiển thị hình ảnh rõ nét, màu sắc trung thực không thể bàn cãi cùng độ chính xác Delta-E là 1.25 (điểm càng gần 0 mức độ chính xác càng cao). Độ sáng màn hình cao nhất của chiếc máy tính xách tay này là 339 nit, một con số khá ấn tượng so với các sản phẩm của đối thủ giúp Spectre X360 mang sự tự tin đến gần người tiêu dùng.

Bàn phím của máy tính xách tay Spectre X360 đặc biệt nằm ở Touchpad Synaptics với kích thước siêu rộng 5.5x2.5 giúp đem đến trải nghiệm cử chỉ đa điểm được tối ưu và dễ dàng hơn.

Máy tính xách tay Spectre X360 – Sự trải nghiệm cao cấp của một hiệu năng tốt

Không hổ danh là một chiếc máy tính xách tay 2 trong 1 cao cấp, hiệu năng của Spectre X360 được chia làm hai phiên bản, Intel Core i7-6500U, xung nhịp 2,5 GHz và Intel Core i5-5200U xung nhịp 2,2GHz, Intel HD Graphics 520 và dung lượng RAM 8GB. Cả hai phiên bản này đều không gặp bất kì vấn đề nào trong việc vận hành những phần mềm đòi hỏi một cấu hình cao như các ứng dụng xử lý đồ họa, hay chỉ đơn thuần là các phép thử văn phòng hỗ trợ cho hiệu suất công việc được mượt mà, nhanh chóng. Trang bị card đồ họa Intel HD Graphics 5000 là đủ sức cho các trải nghiệm game nhẹ và xem phim, video chất lượng HD một cách trọn vẹn với hình ảnh hút mắt.

Thời lượng pin của Spectre X360 là một con số đáng “nể” và cần được nhấn mạnh với 9 tiếng 28 phút sử dụng, vượt qua con số trung bình của các sản phẩm laptop khác - 7 tiếng 27 phút.

Nếu bạn luôn muốn có một chiếc laptop vừa đẹp vừa “khỏe”, sao lại không mua ngay HP Spectre X360 tại iprice với mức giá “không tìm được ở đâu khác” đấy nhé!

Đánh giá

tinhte.vn
Reviewed on 2015-12-27
Thiết kế đẹp, hoàn thiện cao cấp, chắc chắn, Đầy đủ các cổng kết nối tiêu chuẩn, Bàn phím, bàn rê rất tốt, Màn hình đẹp, góc nhìn rộng, độ sáng, độ tương phản cao, tái tạo màu tốt, sắc nét, Cấu hình hợp lý đủ mạnh để xử lý đa tác vụ ổ cứng nhanh, Pin lâ...​ Về âm thanh, Spectre x được trang bị hệ thống âm thanh Bang & Olufsen Trải nghiệm thực tế cho
Spectre x360 là chiếc ultrabook 13" thiết kế lai 2 trong 1 có thể nói là đẹp nhất của HP tính đến thời điểm hiện tại và nó là một sản phẩm được phát triển dưới sự hợp tác giữa HP và các kỹ sư từ bộ phậnWindows của Microsoft nhằm tối ưu hóa mọi thứ từ đ...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

2,2 GHz

Họ bộ xử lý

Intel Core i5-5xxx

Model vi xử lý

i5-5200U

Tần số turbo tối đa

2,7 GHz

Số lõi bộ xử lý

2

Các luồng của bộ xử lý

4

Tốc độ bus hệ thống

5 GT/s

Bộ nhớ cache của bộ xử lý

3 MB

Đầu cắm bộ xử lý

BGA1168

Dòng bộ nhớ cache CPU

L3

Bộ xử lý quang khắc (lithography)

14 nm

Các chế độ vận hành của bộ xử lý

32-bit, 64-bit

Chia bậc

F0

Loại bus

DMI2

Tên mã bộ vi xử lý

Broadwell

Công suất thoát nhiệt TDP

15 W

Dòng vi xử lý

Intel Core i5-5200 Mobile series

Phát hiện lỗi FSB Parity
Số lượng tối đa đường PCI Express

12

Phiên bản PCI Express

2.0

Cấu hình PCI Express

4x1, 2x4

TDP-down có thể cấu hình

7,5 W

Tjunction

105 °C

Tần số TDP-down có thể cấu hình

600 MHz

Vi xử lý không xung đột
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

4 GB

Loại bộ nhớ trong

LPDDR3-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ

1600 MHz

Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn

On-board

Ổ quang

Loại ổ đĩa quang
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe

Màn hình

Kích thước màn hình

33,8 cm (13.3")

Độ phân giải màn hình

1920 x 1080 pixels

Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Kiểu HD

Full HD

Cổng giao tiếp

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A

3

Số lượng cổng HDMI

1

Cổng DVI
Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm
Giắc cắm đầu vào DC
Khe cắm ExpressCard
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Khe cắm SmartCard

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

1,51 kg

Chiều rộng

325 mm

Độ dày

218 mm

Chiều cao

16 mm

Bàn phím

Bàn phím số

hệ thống mạng

Bluetooth
3G
4G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi

802.11b, 802.11g, 802.11n

Kết nối mạng Ethernet / LAN
Phiên bản Bluetooth

4.0

Dung lượng

Tổng dung lượng lưu trữ

256 GB

Phương tiện lưu trữ

SSD

Số lượng ổ SSD được trang bị

1

Dung lượng ổ cứng thể rắn (SSD)

256 GB

Đầu đọc thẻ được tích hợp

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Windows 8.1

Cấu trúc hệ điều hành

64-bit

Máy ảnh

Camera trước

Pin

Công nghệ pin

Lithium Polymer (LiPo)

Số lượng cell pin

3

Công suất pin (Watt giờ)

56 Wh

Thiết kế

Sản Phẩm

Hybrid (2-trong-1)

Màu sắc sản phẩm

Bạc

Hệ số hình dạng

Có thể chuyển đổi được (Uốn gập)

Đồ họa

Card đồ họa on-board
Discrete graphics adapter
Model card đồ họa on-board

Intel® HD Graphics 5500

Tần số cơ bản card đồ họa on-board

300 MHz

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)

900 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

16 GB

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Model card đồ họa rời
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

11.2

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board

4.3

ID card đồ họa on-board

0x1616

Hỗ trợ bộ tiếp hợp đồ họa Open GL