Giá Intel Celeron G1840 và Thông số

So sánh giá Intel Celeron G1840

Intel Celeron G1840 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 690.000 đ

Bạn có thể mua Intel Celeron G1840 với mức giá rẻ nhất 690.000 đ tại namhaipc.com đây là mức giá thấp hơn 50% so với Intel Celeron G1840 được bán tại Sendo với giá 1.378.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại LazadaSendo.
Bên cạnh đó, Intel Celeron G1840 cũng có thể được mua từ In-đô-nê-xi-a tại Lazada với mức giá từ 2.226.755 đ hoặc Ma-lai-xi-a tại Lazada với mức giá từ 1.419.594 đ hoặc Phi-líp-pin tại Galleon với mức giá từ 3.944.114 đ hoặc Thái Lan tại Lazada với mức giá từ 2.190.171 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào February 2019.

So sánh giá CPU Intel Celeron G1840 mới nhất

Bảng giá Intel Celeron G1840 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
In-đô-nê-xi-a IDR 1.355.140 2.226.755 đ
Ma-lai-xi-a MYR 250.00 1.419.594 đ
Phi-líp-pin PHP 8,901.00 3.944.114 đ
Thái Lan THB 2,963 2.190.171 đ
Việt Nam VND 690.000 690.000 đ

Thông số kỹ thuật Intel Celeron G1840

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuG1840
NgàyMay 2017
Bộ xử lý
Họ bộ xử lýIntel® Celeron® G
Tốc độ bộ xử lý2,8 GHz
Số lõi bộ xử lý2
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1150 (Socket H3)
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Bộ xử lý quang khắc (lithography)22 nm
HộpKhông
Model vi xử lýG1840
Các luồng của bộ xử lý2
Tốc độ bus hệ thống5 GT/s
Các chế độ vận hành của bộ xử lý32-bit, 64-bit
Dòng vi xử lýIntel Celeron Processor G1000 series for Desktop
Bộ nhớ cache của bộ xử lý2 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUL2
Chia bậcC0
Phát hiện lỗi FSB ParityKhông
Loại busDMI2
Tên mã bộ vi xử lýHaswell
Mã của bộ xử lýSR1RR
ID ARK vi xử lý80800
Bộ nhớ
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýLưỡng
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý32 GB
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýDDR3-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1333 MHz
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)21,3 GB/s
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện
Công suất thoát nhiệt TDP54, 53
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-boardIntel® HD Graphics
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board1 GB
Tần số cơ bản card đồ họa on-board350 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)1050 MHz
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)3
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board11.1