Danh mục sản phẩm
Sản phẩm
Mã giảm giá
Xu hướng
Yêu thích
Tiết kiệm ngay!
Danh mục
×
×
Thích gì được nấy!
Hãy trở thành người đầu tiên sử dụng tính năng Yêu thích sắp được ra mắt của chúng tôi:
Chúng tôi sẽ đem lại trải nghiệm mua sắm tuyệt vời cho bạn. Hứa đó!

So sánh giá Intel Core i5-6400

Thanh toán khi nhận hàng
Thẻ tín dụng/Thẻ ghi nợ
Thẻ ATM nội địa
Trả góp qua thẻ tín dụng
+ 3 Ưu đãi khác

Intel Core i5-6400 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 4.490.000 đ

Bạn có thể mua Intel Core i5-6400 với mức giá rẻ nhất 4.490.000 đ tại khanhtoan.com đây là mức giá thấp hơn 6% so với Intel Core i5-6400 được bán tại Sendo.vn với giá 4.790.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại LazadaSendo.vn.
Bên cạnh đó, Intel Core i5-6400 cũng có thể được mua từ Hồng Kông tại Amazon với mức giá từ 7.188.107 đ hoặc In-đô-nê-xi-a tại Bukalapak với mức giá từ 4.014.306 đ hoặc Ma-lai-xi-a tại Lazada với mức giá từ 3.625.082 đ hoặc Phi-líp-pin tại Lazada với mức giá từ 3.717.939 đ hoặc Xin-ga-po tại Lazada với mức giá từ 3.709.497 đ hoặc Thái Lan tại Lazada với mức giá từ 5.787.720 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào 15 June 2018, 22:40.

Bảng giá Intel Core i5-6400 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
Hồng Kông HKD 2,473.00 VND 7.188.107
In-đô-nê-xi-a IDR 2.490.000 VND 4.014.306
Ma-lai-xi-a MYR 636.10 VND 3.625.082
Phi-líp-pin PHP 8,717.00 VND 3.717.939
Xin-ga-po SGD 219.70 VND 3.709.497
Thái Lan THB 8,290 VND 5.787.720
Việt Nam VND 4.490.000 VND 4.490.000

Thông số kỹ thuật Intel Core i5-6400

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu Mẫui5-6400
NgàyJun 2016
Bộ xử lý
Họ bộ xử lýIntel® Core™ i5 thế hệ thứ 6
Tốc độ bộ xử lý2,7 GHz
Số lõi bộ xử lý4
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1151 (Socket H4)
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Bộ xử lý quang khắc (lithography)14 nm
Hộp
Model vi xử lýi5-6400
Các luồng của bộ xử lý4
Tốc độ bus hệ thống8 GT/s
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Dòng vi xử lýIntel Core i5-6400 Desktop Series
Bộ nhớ cache của bộ xử lý6 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUSmart Cache
Bộ vi mạch tương thíchIntel B150, Intel H110, Intel H170, Intel Q150, Intel Q170, Intel Z170
Chia bậcR0
Tần số turbo tối đa3,3 GHz
Loại busDMI3
Tên mã bộ vi xử lýSkylake
Bộ nhớ
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýLưỡng
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý64 GB
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýDDR3L-SDRAM,DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1333,1600,1866,2133 MHz
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)34,1 GB/s
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện áp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1,35 V
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-boardIntel HD Graphics 530
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board64 GB
Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợDVI,DisplayPort,Embedded DisplayPort (eDP),HDMI
Tần số cơ bản card đồ họa on-board350 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)950 MHz
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)3
Hỗ trợ card đồ họa on-board 4K
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board12.0
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board4.4
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)4096 x 2304 pixels
Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)4096 x 2304 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)4096 x 2304 pixels
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)24 Hz
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP65 W
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Số lượng tối đa đường PCI Express16
Phiên bản PCI Express3.0
Cấu hình PCI Express1x16,1x8+2x4,2x8
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫnAVX 2.0,SSE4.1,SSE4.2
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý37.5 x 37.5
Mã của bộ xử lýSR2L7
Khả năng mở rộng1S
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa)1
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Graphics & IMC lithography14 nm
Thông số kỹ thuật giải pháp nhiệtPCG 2015C

Đánh giá từ nguời dùng

Bạn không thể đăng tải với ô bình luận trống
Anonymous
Anonymous
Trả lời Hôm nay