đầu trang

Giá bán của Intel Core i7-4790 tại Việt Nam

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 7.340.000 đ
từ Adayroi
7 ưu đãi tại 5 cửa hàng có giá từ 7.340.000 đ - 16.497.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Adayroi

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Money Order/Cheque
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ F5CORP

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Intel Core i7-4790 Giá Bán theo Quốc Gia
CountryGiá
In-đô-nê-xi-a IDR 3,800,000
Ma-lai-xi-a MYR 1,399
Phi-líp-pin PHP 14,390
Việt Nam VND 7,340,000

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Họ bộ xử lý

Intel Core i7-4xxx

Tốc độ bộ xử lý

3,6 GHz

Số lõi bộ xử lý

4

Đầu cắm bộ xử lý

LGA1150

Linh kiện dành cho

Máy tính cá nhân

Bộ xử lý quang khắc (lithography)

22 nm

Dòng vi xử lý

Intel Core i7-4700 Desktop Series

Model vi xử lý

i7-4790

Các luồng của bộ xử lý

8

Tốc độ bus hệ thống

5 GT/s

Các chế độ vận hành của bộ xử lý

64-bit

Bộ nhớ cache của bộ xử lý

8 MB

Dòng bộ nhớ cache CPU

Smart Cache

Chia bậc

C0

Tần số turbo tối đa

4 GHz

Loại bus

DMI2

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

32 GB

Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

DDR3-SDRAM, DDR3L

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1333,1600 MHz

Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)

25,6 GB/s

Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Lưỡng

ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện áp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1,5 V

Đồ họa

Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-board

Intel HD Graphics 4600

Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợ

DVI, DisplayPort, Embedded DisplayPort (eDP), HDMI, VGA (D-Sub)

Tần số cơ bản card đồ họa on-board

350 MHz

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)

1200 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

2 GB

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)

4096 x 2304 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)

3840 x 2160 pixels

Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)

3840 x 2160 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (VGA)

1920 x 1200 pixels

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)

24 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)

60 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)

60 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (VGA)

60 Hz

Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

11.2

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board

4.3

Tính năng

Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Số lượng tối đa đường PCI Express

16

Phiên bản PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

1x16, 1x8+2x4, 2x8

Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn

AVX 2.0, SSE4.1, SSE4.2

Công suất thoát nhiệt TDP

84 W

Khả năng mở rộng

1S

Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa)

1

Các tùy chọn nhúng sẵn có
Graphics & IMC lithography

22 nm

Thông số kỹ thuật giải pháp nhiệt

PCG 2013C

Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Bỏ qua
Cảm ơn