Giá bán của Intel Core i7-4790 tại Việt Nam

So sánh giá Intel Core i7-4790

Intel Core i7-4790 Giá Bán theo Quốc Gia

Bình luận từ người dùng

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuIntel Core i7-4790
NgàyFeb 2015
Bộ xử lý
Họ bộ xử lýIntel® Core™ i7 thế hệ thứ 4
Tốc độ bộ xử lý3,6 GHz
Số lõi bộ xử lý4
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1150 (Socket H3)
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Bộ xử lý quang khắc (lithography)22 nm
Model vi xử lýi7-4790
Các luồng của bộ xử lý8
Tốc độ bus hệ thống5 GT/s
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Dòng vi xử lýIntel Core i7-4700 Desktop Series
Bộ nhớ cache của bộ xử lý8 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUSmart Cache
Chia bậcC0
Tần số turbo tối đa4 GHz
Loại busDMI2
Bộ nhớ
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýLưỡng
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý32 GB
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýDDR3-SDRAM,DDR3L
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1333,1600 MHz
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)25,6 GB/s
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện áp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1,5 V
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-boardIntel HD Graphics 4600
Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợDVI,DisplayPort,Embedded DisplayPort (eDP),HDMI,VGA (D-Sub)
Tần số cơ bản card đồ họa on-board350 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)1200 MHz
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board2 GB
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)3
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)4096 x 2304 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)3840 x 2160 pixels
Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)3840 x 2160 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (VGA)1920 x 1200 pixels
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)24 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (VGA)60 Hz
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board11.2
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board4.3
Tính năng
Công suất thoát nhiệt TDP84 W
Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Số lượng tối đa đường PCI Express16
Phiên bản PCI Express3.0
Cấu hình PCI Express1x16,1x8+2x4,2x8
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫnAVX 2.0,SSE4.1,SSE4.2
Khả năng mở rộng1S
Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa)1
Các tùy chọn nhúng sẵn có
Graphics & IMC lithography22 nm
Thông số kỹ thuật giải pháp nhiệtPCG 2013C
Danh mục sản phẩm