Intel Core i7-6500U & Thông số

So sánh giá Intel Core i7-6500U

Thông số kỹ thuật Intel Core i7-6500U

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu Mẫui7-6500U
NgàySep 2015
Bộ xử lý
Họ bộ xử lý6th gen Intel® Core™ i7
Tốc độ bộ xử lý2,5 GHz
Số lõi bộ xử lý2
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1356 (Socket B2)
Linh kiện dành choNotebook
Bộ xử lý quang khắc (lithography)14 nm
HộpKhông
Hãng sản xuất bộ xử lýIntel
Model vi xử lýi7-6500U
Các luồng của bộ xử lý4
Tốc độ bus hệ thống4 GT/s
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Dòng vi xử lýIntel Core i7-6500 Mobile series
Bộ nhớ cache của bộ xử lý4 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUSmart Cache
Chia bậcD1
Tần số turbo tối đa3,1 GHz
Loại busOPI
Tên mã bộ vi xử lýSkylake
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)34,1 GB/s
Mã của bộ xử lýSR2EZ
ID ARK vi xử lý88194
Thế hệ6th Generation
Bộ nhớ
Các kênh bộ nhớDual-channel
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý32 GB
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýDDR3L-SDRAM,LPDDR3-SDRAM,DDR4-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1866,2133,1600 MHz
ECCKhông
Điện
Công suất thoát nhiệt TDP15 W
TDP-down có thể cấu hình7,5 W
Tần số TDP-down có thể cấu hình800 MHz
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-boardIntel® HD Graphics 520
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board1,74 GB
Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợDVI,Embedded DisplayPort (eDP),DisplayPort,HDMI
Tần số cơ bản card đồ họa on-board300 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)1050 MHz
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)3
Hỗ trợ card đồ họa on-board 4K
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board12.0
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board4.4
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)4096 x 2304 pixels
Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)4096 x 2304 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)4096 x 2304 pixels
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)24 Hz
ID card đồ họa on-board1916