Giá Intel Pentium G3260 và Thông số

So sánh giá Intel Pentium G3260

Intel Pentium G3260 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 950.000 đ

Bạn có thể mua Intel Pentium G3260 với mức giá rẻ nhất 950.000 đ tại Sendo đây là mức giá thấp hơn 34% so với Intel Pentium G3260 được bán tại May Tinh Thai Nguyen với giá 1.450.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại namhaipc.comHoanlong.com.vn.
Bên cạnh đó, Intel Pentium G3260 cũng có thể được mua từ In-đô-nê-xi-a tại Tokopedia với mức giá từ 1.610.778 đ hoặc Ma-lai-xi-a tại Lazada với mức giá từ 1.663.491 đ hoặc Phi-líp-pin tại Lazada với mức giá từ 1.651.363 đ hoặc Xin-ga-po tại Lazada với mức giá từ 1.774.982 đ hoặc Thái Lan tại invadeIT với mức giá từ 1.424.883 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào May 2019.

So sánh giá CPU Intel Pentium G3260 mới nhất

Bảng giá Intel Pentium G3260 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
In-đô-nê-xi-a IDR 998.000 1.610.778 đ
Ma-lai-xi-a MYR 299.00 1.663.491 đ
Phi-líp-pin PHP 3,713.00 1.651.363 đ
Xin-ga-po SGD 105.00 1.774.982 đ
Thái Lan THB 1,950 1.424.883 đ
Việt Nam VND 950.000 950.000 đ

Thông số kỹ thuật Intel Pentium G3260

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuG3260
NgàyJun 2016
Bộ xử lý
Họ bộ xử lýIntel® Pentium G
Tốc độ bộ xử lý3,3 GHz
Số lõi bộ xử lý2
Đầu cắm bộ xử lýLGA 1150 (Socket H3)
Linh kiện dành choMáy tính cá nhân
Bộ xử lý quang khắc (lithography)22 nm
Hộp
Model vi xử lýG3260
Các luồng của bộ xử lý2
Tốc độ bus hệ thống5 GT/s
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Dòng vi xử lýIntel Pentium G3000 Series for Desktop
Bộ nhớ cache của bộ xử lý3 MB
Dòng bộ nhớ cache CPUSmart Cache
Bộ vi mạch tương thíchIntel® B85, Intel® H81, Intel® H87, Intel® H97, Intel® Q85, Intel® Q87, Intel® Z87, Intel® Z97
Chia bậcC0
Loại busDMI2
Tên mã bộ vi xử lýHaswell
Mã của bộ xử lýSR1K8
ID ARK vi xử lý87356
Bộ nhớ
Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýLưỡng
Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý32 GB
Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lýDDR3-SDRAM,DDR3L-SDRAM
Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1333 MHz
Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)21,3 GB/s
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện áp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý1,5 V
Điện
Công suất thoát nhiệt TDP53 W
Đồ họa
Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-boardIntel® HD Graphics
Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board1,7 GB
Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợDVI,DisplayPort,Embedded DisplayPort (eDP),HDMI,VGA (D-Sub)
Tần số cơ bản card đồ họa on-board350 MHz
Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)1100 MHz
Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)3
Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board11.1/12
Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board4.3
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)2560 x 1600 pixels
Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)2560 x 1600 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)1920 x 1080 pixels
Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (VGA)1920 x 1200 pixels
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)60 Hz
Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (VGA)60 Hz