đầu trang

Giá bán của Intel Pentium G3440 tại Việt Nam

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 2.351.000 đ
từ zshop.vn
1 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 2.351.000 đ - 2.351.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Intel Pentium G3440 Giá Bán theo Quốc Gia
CountryGiá
Phi-líp-pin PHP 5,568
Việt Nam VND 2,351,000

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Họ bộ xử lý

Intel Pentium G

Tốc độ bộ xử lý

3,3 GHz

Số lõi bộ xử lý

2

Đầu cắm bộ xử lý

LGA1150

Linh kiện dành cho

Máy tính cá nhân

Bộ xử lý quang khắc (lithography)

22 nm

Dòng vi xử lý

Intel Pentium G3000 Series for Desktop

Model vi xử lý

G3440

Các luồng của bộ xử lý

2

Tốc độ bus hệ thống

5 GT/s

Các chế độ vận hành của bộ xử lý

64-bit

Bộ nhớ cache của bộ xử lý

3 MB

Dòng bộ nhớ cache CPU

Smart Cache

Chia bậc

C0

Loại bus

DMI2

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong tối đa được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

32 GB

Loại bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

DDR3-SDRAM, DDR3L

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1333,1600 MHz

Băng thông bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý (tối đa)

25,6 GB/s

Kênh bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Lưỡng

ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý
Điện áp bộ nhớ được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

1,5 V

Đồ họa

Card đồ họa on-board
Model card đồ họa on-board

Intel HD Graphics

Các đầu ra card đồ họa on-board được hỗ trợ

DVI, DisplayPort, Embedded DisplayPort (eDP), HDMI, VGA (D-Sub)

Tần số cơ bản card đồ họa on-board

350 MHz

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)

1100 MHz

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board

1,7 GB

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

3

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (HDMI)

1920 x 1080 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (DisplayPort)

2560 x 1600 pixels

Độ phân giải tối đa card đồ họa on-board (eDP - Integrated Flat Panel)

2560 x 1600 pixels

Độ phân giải tối đa của card đồ họa on-board (VGA)

1920 x 1200 pixels

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (HDMI)

60 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (DisplayPort)

60 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (eDP - Integrated Flat Panel)

60 Hz

Tần số quét card đồ họa on-board ở độ phân giải tối đa (VGA)

60 Hz

Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board

11.1/12

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board

4.3

Tính năng

Tính năng bảo mật Execute Disable Bit
Trạng thái Chờ
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Số lượng tối đa đường PCI Express

16

Phiên bản PCI Express

3.0

Cấu hình PCI Express

1x16, 1x8+2x4, 2x8

Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn

SSE4.1, SSE4.2

Công suất thoát nhiệt TDP

53 W

Khả năng mở rộng

1S

Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa)

1

Các tùy chọn nhúng sẵn có
Graphics & IMC lithography

22 nm

Thông số kỹ thuật giải pháp nhiệt

PCG 2013C

Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Bỏ qua
Cảm ơn