Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Lenovo A390 tại Việt Nam

Sau thành công phân khúc điện thoại giá rẻ cấu hình cao Lenovo A690, Lenovo tiếp tục trình làng mẫu Lenovo A390 ưu việt hơn. Giá Lenovo A390 cạnh tranh hơn chỉ từ 2.2 triệu. Cũng như mang thiết kế đặc trưng của Lenovo và màn hình hiển thị tốt. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 2.290.000 đ
từ Dochoididong.com
1 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 2.290.000 đ - 2.290.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

pc.content.pc

Giá Lenovo A390 chính hãng Lenovo Việt Nam

Sau thành công phân khúc điện thoại giá rẻ cấu hình cao Lenovo A690, Lenovo tiếp tục trình làng mẫu Lenovo A390 ưu việt hơn. Giá Lenovo A390 cạnh tranh hơn chỉ từ 2.2 triệu. Cũng như mang thiết kế đặc trưng của Lenovo và màn hình hiển thị tốt. Xem thêm.

Mua Lenovo A390 giá rẻ bằng phiếu ưu đãi Lenovo Việt Nam

Ngoài một cấu hình tốt và thiết kế nhựa nguyên khối chắc chắn khi cầm, Lenovo A390 còn sở hữu tính năng nâng cấp Android qua mạng OTA, giúp cho việc cập nhật Android trở nên dễ dàng hơn. Mặc dù không thể so sánh Lenovo A390 với các dòng điện thoại giá rẻ của Samsung, HTC hay Xiaomi nhưng thực tế cho thấy dịch vụ bảo hành Lenvo chính hãng và thiết bị của Lenovo khá uy tín.

Hơn nữa, camera của Lenovo A390 ít nhiều cũng có tiếng nói trong thị trường smartphone giá rẻ. Chỉ với cảm biến 5MP, kèm theo nhiều tính năng đặc biệt như Fixed focus, nhận diện khuôn mặt, panorama, HDR ở mức giá rẻ có lẽ đây là những tính năng đáng giá nhất của máy. Dễ dàng mua Lenovo A390 giá rẻ tại iprice liên tục cập nhật và tổng hợp từ nhà cung cấp cũng như mã ưu đãi Lenovo Việt Nam. Sử dụng chức năng so sánh giá điện thoại Lenovo và công cụ tìm kiếm từ khóa gợi ý. Đừng quên kiểm tra chế độ bảo hành điện thoại chính hãng 12 tháng Lenovo Việt Nam.

Thiết kế đổi mới, hiệu năng nhanh hơn, màn hình đẹp

Với thiết kế theo xu hướng Lenovo A390 với các góc cạnh được bo tròn, cho cảm giác cầm rất chắc tay, và một kích cỡ nhỏ 4 inch thì việc sử dụng Lenovo A390 là một điều rất dễ và đặc biệt phù hợp với các bạn nữ. Ngoài ra nắp lưng máy còn được thiết kế với màu đen nhám, và đường viền chạy dọc theo tạo cho máy một độ cứng cáp. Màn hình của Lenovo A390 là một điểm cộng lớn cho máy, với 4 inch và có 16 triệu màu chất lượng ảnh đem lại trong thực tế rất tốt, đáp ứng các yêu cầu như đọc báo, xem phim, chơi game của người dùng.

Lenovo A390 có bộ vi xử lý giá rẻ đến từ MediaTek, với 2 nhân cho ra tốc độ 1GHz, đều đầu tiên nhận thấy chính là với 2 nhân, hiệu năng máy sẽ mượt mà hơn rất nhiều cùng với bộ nhớ RAM là 512MB cho hiệu suất làm việc tốt hơn, nhưng tiếc thay máy chỉ chạy tốt các game trung bình. Kết hợp một bộ vi xử lý thì Lenovo A390 có phần mềm được nâng cấp đáng kể so với đàn anh A690 chính là Android 4.0 cho các tác vụ tốt hơn, mượt hơn, tối ưu đa nhiệm. Bộ nhớ trong của máy là 2GB có lẽ hơi ít so với các điện thoại hiện nay nhưng bạn có thể trang bị thêm thẻ nhớ bên ngoài. Và với vi xử lý và phần mềm không yêu cầu nhiều tác vụ thì viên pin của A390 cũng ở mức 1500mAh nhưng cho thời lượng sử dụng trung bình từ 1 đến 2 ngày.

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tần số bộ xử lý

1 GHz

Họ bộ xử lý

MediaTek

Loại CPU

MT6577

Số bộ vi xử lý của lõi

2

Màn hình

Kích thước chéo của màn hình

10,2 cm (4")

Độ phân giải màn hình

480 x 800 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Ổ nối USB

Micro-USB

Phiên bản USB

2.0

Liên kết tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng và kích thước

Trọng lượng

131 g

Chiều rộng

12,5 cm

Chiều sâu

6,4 cm

Chiều cao

1,05 cm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM kép

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

SIM

Các tiêu chuẩn 2G

GSM

Các tiêu chuẩn 3G

WCDMA

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

3.0

Dải tần 2G (SIM thứ nhất)

900,1800 MHz

Dải tần 2G (SIM thứ hai)

900,1800 MHz

Tethering (chế độ modem)

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

4 GB

Bộ nhớ trong RAM

512 MB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash)

Kích cỡ thẻ nhớ tối đa

32 GB

Bộ lưu trữ thứ cấp của USB

Sự điều hướng

GPS
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh Định vị Toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS

Phần mềm

Hệ thống vận hành được cung cấp

Android

Phiên bản hệ điều hành

4

Máy ảnh

Độ phân giải camera chính (chữ số)

5 MP

Đèn flash tích hợp
Máy ảnh thứ hai
Ghi video

Pin

Công nghệ pin

Lithium Polymer (LiPo)

Hiệu suất pin

1500 mAh

Thời gian thoại (2G)

14 h

Thời gian chờ (2G)

220 h

Thời gian thoại (3G)

9 h

Thiết kế

Hệ số dạng

Thanh

Màu sắc của sản phẩm

Màu trắng

Subscription

Loại đăng ký

Không thuê bao