Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Lenovo IdeaPad 100 tại Việt Nam

Lenovo Ideapad 100 mệnh danh chiếc máy của học sinh và sinh viên với giá cực rẻ, cấu hình vừa đủ xài. Và bạn không hỏi ngạc nhiên với hiệu năng của máy khi khám phá cùng iprice. Đọc thêm tại đây

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 4.650.000 đ
từ Long Bình Company
32 ưu đãi tại 8 cửa hàng có giá từ 4.650.000 đ - 10.990.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 9 ưu đãi từ Long Bình Company

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 6 ưu đãi từ Sendo.vn

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Ketnoiytuong.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 6 ưu đãi từ Lazada
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 6 ưu đãi từ MediaMart
Hiển thị tất cả các ưu đãi

Về Laptop tại Việt Nam

Mua Lenovo IdeaPad 100 chính hãng Lenovo Việt Nam

Với mức giá rẻ bất ngờ từ chiếc máy tính cá nhân chính hãng Lenovo làm rất nhiều bạn thích thú. Nó có thiết kế đơn giản, vỏ bọc toàn bộ bằng nhựa màu đen, hơi sần, với họa tiết lỗ rỗ đơn giản, cổ điển nhưng lại cảm giác tiếp xúc tốt và ít bám bẩn. Thêm vào đó điểm mạnh Lenovo Ideapad 100 mặc dù đòng máy giá thấp nhưng có cấu trúc thiết kế kiểu Ultrabook với độ mỏng và trọng lượng nhẹ. Khi gập màn hình lại máy mỏng 2 cm, trọng lượng 1.9kg dễ dàng cho một học sinh, sinh viên mang theo hàng ngày tới giảng đường.

Mua máy tính hiệu năng tốt trong tầm giá

Lenovo Ideapad 100 được trang bị khá đầy đủ gồm HDMI, 2 cổng USB, jack âm thanh, có đầu đọc thẻ SD, Wi-Fi 802.11 b/g/n. Dù máy bán ra không cài sẵn Windowns nhưng nhờ việc hỗ trợ driver nên bạn có thể cài Windows 10 Home 64-bit.

Lenovo Ideapad 100 chạy Celeron N2840 xử lý đa nhiệm tốt hơn ngang tầm với Toshiba Satellite Radius 11, và cả Dell Inspriron 15 3531, ASUS X551MAV và HP 250 G3 đều chạy Celeron N2830 còn thấp hơn, như vậy Lenovo Ideapad 100 có một kết quả khả thi. Ổ cứng IdeaPad 100 có tốc độ truy xuất độc và ghi liên tục khoảng 94 MB/s và 77 MB/s có thể đáp ứng được nhu cầu làm việc văn phòng và giải trí đơn giản. Bạn vẫn có thể nâng cấp RAM và ổ cứng cho nó nếu muốn.

Tiếp theo là thời lượng pin trang bị pin 30 WHr cho thời lượng sử dụng khá tốt có thể trụ được 4 tiếng nếu xem phim liên tục với tốc độ màn hình sáng 100% đúng như hãng quảng cáo. Dù không có thiết kế tản nhiệt thường thấy bởi vì nó trở nên mỏng và nhẹ nhưng máy vẫn vận hành rất mát mẻ. Lenovo Ideapad 100 đã xóa tan khái niệm mỏng nhẹ chỉ xuất hiện trên những chiếc laptop cao cấp, điều chiếc máy tính mang tới là sự tinh tế với giá rất phổ thông có thể nói rất tuyệt vời.

Đánh giá

tinhte.vn
Reviewed on 2015-08-08
Thiết kế gọn, nhẹ tính di động cao, Chất lượng hiển thị khá tốt, Cấu hình đủ dùng, chạy tốt Windows bit, Có các kết nối đời mới như Bluetooth và USB , Bàn phím dễ làm quen, cảm giác bấm tốt, Vận hành mát mẻ pin khá...Bản lề hơi lỏng lẻo, Loa đơn, âm thanh bé kém chất lượng, Bàn rê không hỗ trợ đa điểm, phím chuột
​ Sau những chiếc máy cấu hình khủng thì hôm nay chúng ta sẽ cùng xem qua một chiếc máy giá rẻ cấu hình đủ xài dành cho đối tượng học sinh sinh viên. Lenovo IdeaPad 100-14 là chiếc máy mình muốn nói tới, nó có thiết kế đơn giản, cấu hình đủ xài với vi...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

2,16 GHz

Họ bộ xử lý

Intel® Celeron®

Model vi xử lý

N2840

Tần số turbo tối đa

2,58 GHz

Số lõi bộ xử lý

2

Các luồng của bộ xử lý

2

Bộ nhớ cache của bộ xử lý

1 MB

Đầu cắm bộ xử lý

BGA1170

Dòng bộ nhớ cache CPU

L2

Chipset bo mạch chủ

Intel SoC

Bộ xử lý quang khắc (lithography)

22 nm

Các chế độ vận hành của bộ xử lý

32-bit, 64-bit

Chia bậc

C0

Tên mã bộ vi xử lý

Bay Trail

Công suất thoát nhiệt TDP

7,5 W

Dòng vi xử lý

Intel Celeron Processor N2000 series for Mobile

Phát hiện lỗi FSB Parity
Số lượng tối đa đường PCI Express

4

Phiên bản PCI Express

2.0

Cấu hình PCI Express

1x4

Tjunction

100 °C

Scenario Design Power (SDP)

4,5 W

Vi xử lý không xung đột
ECC được hỗ trợ bởi bộ vi xử lý

Bộ nhớ

Bộ nhớ trong

2 GB

Loại bộ nhớ trong

DDR3L-SDRAM

Tốc độ xung nhịp bộ nhớ

1333 MHz

Bố cục bộ nhớ

1 x 2 GB

Khe cắm bộ nhớ

1x SO-DIMM

Bộ nhớ trong tối đa

8 GB

Bộ nhớ trong tối đa (64-bit)

8 GB

Hệ số bộ nhớ tiêu chuẩn

SO-DIMM

Ổ quang

Loại ổ đĩa quang
Công nghệ ghi đĩa quang Lightscribe

Màn hình

Kích thước màn hình

35,6 cm (14")

Độ phân giải màn hình

1366 x 768 pixels

Màn hình cảm ứng
Đèn LED phía sau
Tỉ lệ màn hình

16:9

Độ sáng màn hình

200 cd/m²

Tỷ lệ tương phản (điển hình)

400:1

Cổng giao tiếp

Số lượng cổng USB 2.0

1

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A

1

Số lượng cổng HDMI

1

Cổng DVI
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)

1

Giắc cắm micro
Cổng ra S/PDIF
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Bộ nối trạm
Giắc cắm đầu vào DC
Khe cắm ExpressCard
Loại khe cắm CardBus PCMCIA
Khe cắm SmartCard
Tổng số đầu nối SATA

2

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

1,9 kg

Chiều rộng

340 mm

Độ dày

237,8 mm

Chiều cao

20,2 mm

Bàn phím

Thiết bị chỉ điểm

Chuột cảm ứng

Bàn phím số
Các phím Windows

hệ thống mạng

Bluetooth
3G
4G
Wi-Fi
Chuẩn Wi-Fi

802.11g, 802.11b, 802.11n

Kết nối mạng Ethernet / LAN
Tốc độ truyền dữ liệu mạng cục bộ (LAN) Ethernet

10,100 Mbit/s

Dung lượng

Tổng dung lượng lưu trữ

500 GB

Phương tiện lưu trữ

HDD

Số lượng ổ cứng được cài đặt

1

Dung lượng ổ đĩa cứng

500 GB

Giao diện ổ cứng

Serial ATA III

Tốc độ ổ cứng

5400 RPM

Dung lượng ổ cứng

2.5"

Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thích

MMC, SD, SDHC, SDXC

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Windows 10 Home

Cấu trúc hệ điều hành

64-bit

Máy ảnh

Camera trước
Độ phân giải camera trước

0,3 MP

Độ phân giải camera trước

1280 x 720 pixels

Pin

Công nghệ pin

Lithium Polymer (LiPo)

Số lượng cell pin

2

Tuổi thọ pin (tối đa)

4 h

Công suất pin (Watt giờ)

30 Wh

Thiết kế

Sản Phẩm

Notebook

Màu sắc sản phẩm

Màu đen

Hệ số hình dạng

loại gấp

Vật liệu vỏ bọc

Acrylonitrile butadiene styrene (ABS), Nhựa

Định vị thị trường

Kinh doanh

Đồ họa

Card đồ họa on-board
Discrete graphics adapter
Model card đồ họa on-board

Intel® HD Graphics

Tần số cơ bản card đồ họa on-board

311 MHz

Tần số on-board graphics adapter burst

792 MHz

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa)

792 MHz

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board)

2

Model card đồ họa rời
Độ phân giải tối đa

1920 x 1080 pixels