đầu trang

Giá bán của LG G5 tại Việt Nam

Là một trong dòng máy chủ chốt của hãng LG, G5 mang tới nhiều thay đổi quan trọng, báo hiệu một năm vươn lên mạnh mẽ của ngành điện tử Hàn Quốc. Cùng tham khảo thêm thông tin về LG G5 nhé!

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 7.000.000 đ
từ Sendo.vn
3 ưu đãi tại 2 cửa hàng có giá từ 7.000.000 đ - 11.690.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Sendo.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Sendo.vn

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

Về Dien Thoai Thong Minh tại Việt Nam

Đánh giá chung về LG G5 tại thị trường Việt Nam

LG G5 sẽ là chiếc điện thoại cao cấp đầu tiên của LG được sử dụng chất liệu kim loại làm thành phần chính trong thiết kế của mình, LG cũng giống như người đồng hương Samsung tạm biệt chất liệu nhựa để sử dụng một vật liệu cao cấp hơn để sản xuất chiếc Flaghip của mình. G5 cũng được bo cong về các cạnh, cho cảm giác cầm nắm và sử dụng tốt. Thay đổi nhiều nhất là về phần phím bấm vật lí. Sẽ không còn nằm ở mặt lưng như từ thế hệ G2 mà đã được di chuyển sang cạnh phải. Bên cạnh đó là phím nguồn đã được tích hợp cảm biến vân tay, tương tự như chiếc V10 ra mắt thời gian trước đây.

Những điểm nổi bật từ LG G5 khiến các fan điên đảo

LG G5 được định nghĩa là kiểu điện thoại “suýt” được thiết kế kim loại nguyên khối theo trào lưu hiện nay của điện thoại cao cấp. Chúng có hình thức thực sự bóng bảy sang trọng và cứng cáp do được làm bằng kim loại. Được đầu tư màn hình IPS kích thước 5.3 inch, độ phân giải 2K, mật độ điểm ở mức khá lớn, đạt 554 ppi, cùng hỗ trợ điều chỉnh màu sắc phù hợp ban ngày ban đêm. LG G5 màn hình được hoàn thiện tốt khi bao phủ hoàn toàn bằng kính cường lực, tạo cảm giác vuốt trên màn hình rất thoải mái trong nhiều giờ.

Giao diện của LG G5 cũng được làm mới nhờ Optimus UX 5.0 với nhiều màu sắc trẻ trung hơn, các icon cũng thiết kế lại theo xu hướng bằng phẳng và trực quan hơn. Cùng với khả năng tùy biến trên màn hình Always On Display người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị trên màn hình bằng việc tải về các tùy chỉnh thông qua kho ứng dụng LG SmartWorld.

LG G5 được trang bị cấu hình cao cao cấp với con chíp Snapdragon 820, hứa hẹn một hiệu năng tốt hơn trước cả về tốc độ và trải nghiệm , 4GB RAM cùng với Adreno 530, cho ra một kết hợp thuyết phục.

Về camera LG G5 được đánh giá thêm ấn tượng nhờ chụp ảnh góc rộng, nổi bật với thiết kế lắp ghép kiểu module và camera kép cực sáng tạo. Camera chính 16 MP và phụ 8 MP cho ra tấm ảnh cực đẹp đặc biệt dành cho những ai yêu thích chụp ảnh tự sướng.

Đừng bỏ qua cơ hội sở hữu một chiếc điện thoại "đáng đồng tiền bát gạo" LG G5 với giá cực mềm tại iprice Việt Nam nhé!

Đánh giá

amtech.vn
Reviewed on 2016-02-22
​ Năm ngoái, Samsung đã tạo nên một bước đột phá lớn về thiết kế smartphone khi bộ đôi S6/S6 Edge không còn sử dụng chất liệu vỏ nhựa truyền thống mà chuyển sang kim loại cao cấp hơn cũng như ngôn ngữ thiết kế mới so với thế hệ trước. LG cũng đã gây tiếng...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

2,2 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

820

Số lõi bộ xử lý

4

Máy tính 64-bit

Màn hình

Kích thước màn hình

13,5 cm (5.3")

Độ phân giải màn hình

2560 x 1440 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Loại màn hình

IPS

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Độ sáng màn hình

850 cd/m²

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Mật độ điểm ảnh

554 ppi

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

USB Type-C

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

159 g

Chiều rộng

149,4 mm

Độ dày

73,9 mm

Chiều cao

7,7 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

NanoSIM

Tiêu chuẩn 2G

EDGE, GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSDPA, HSUPA, UMTS

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.2 LE

Thông số Bluetooth

A2DP, AVRCP, GAP, HFP, HID, HSP, MAP, OPP, PAN, PBA, PBAP, SAP, SPP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,900,1900,2100 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Bộ nhớ RAM bên trong

4 GB

Dung lượng lưu trữ bên trong

32 GB

Kiểu RAM gắn trong

LPDDR4

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash)

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

2000 GB

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
La bàn điện tử
Khí áp kế

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

6.0

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

16 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

8 MP

Zoom số

8x

Nhận dạng gương mặt
Quay video
Các chế độ quay video

2160p

Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash

LED

Độ phân giải camera sau

5312 x 2988 pixels

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Độ phân giải quay video (tối đa)

3840 x 2160 pixels

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Dung lượng pin

2800 mAh

Thời gian thoại (2G)

29 h

Thời gian chờ (2G)

400 h

Thời gian thoại (3G)

21 h

Thời gian chờ (3G)

400 h

Thời gian đàm thoại (4G)

12 h

Thời gian chờ (4G)

400 h

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Vàng kim loại

Đầu đọc dấu vân tay

Hiệu suất

Cuộc gọi video
Card màn hình

Adreno 530

Quản lý thông tin cá nhân

Đồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Đồng hồ bấm giây, Danh sách những việc phải làm

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao