đầu trang

Giá bán của Nikon D4 tại Việt Nam

Nikon D4 là một chiếc máy ảnh dành cho dòng máy DSLR chuyên nghiệp được cho ra mắt vào tháng 1 năm 2012. Qua những trải nghiệm hands-on tại Việt Nam, Nikon D4 nhận nhiều lời khen ngợi từ giới nhiếp ảnh khi sở hữu những tính năng và chất lượng hình ảnh gần như hoàn thiện nhất vào thời điểm cho lên kệ. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 114.600.000 đ
từ Long Bình Company
3 ưu đãi tại 3 cửa hàng có giá từ 114.600.000 đ - 125.100.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

Về Ki Thuat So tại Việt Nam

Thiết kế máy ảnh DSLR Nikon D4 Việt Nam

Tuy không sở hữu những nét sáng tạo nhất định trong thiết kế và được nhận định có ngoại hình khá giống chiếc Nikon D3S ra mắt trước đó của thương hiệu, D4 tất nhiên vẫn đảm bảo một thân máy chắc chắn và có cá tính riêng.

Dáng máy của D4 gần như là một hình vuông “lạ mắt” khá gọn gàng với kích thước 160 x 156,5 x 90,5mm, trọng lượng cầm khá đầm tay 1,34kg và các chi tiết khung máy được bo tròn hạn chế tối đa việc gây đau hay cấn tay trong thời gian dài trải nghiệm.

Bên cạnh đó, chiếc máy ảnh này còn có thể chống chọi với các điều kiện thời tiết, chống bụi và ẩm khá tốt nhờ vào lớp vỏ làm từ hợp kim magie, các khe máy được làm kín hoàn toàn.

Nhiều cải tiến của máy ảnh Nikon D4 tại Việt Nam

Chiếc máy ảnh DSLR D4 được nhà sản xuất Nikon nâng cấp rõ rệt trong một vài tính năng quan trọng, giúp bảo đảm trải nghiệm “săn ảnh” ngày càng trở nên hoàn thiện và trọn vẹn hơn bao giờ hết.

Đầu tiên cần kể đến tốc độ chụp tối đa lên 10 khung hình/giây so với phiên bản tiền nhiệm, D3S, là 9 khung hình/giây và tuổi thọ màn trập cũng được nâng cấp lên 400,000 lần.

Nikon D4 là máy ảnh DSLR đầu tiên của thương hiệu giới thiệu đến người dùng khả năng lấy nét tự động 51 điểm, Advanced Multi-CAM 3500FX, do chính Nikon tạo ra. Tính năng mới này có tác dụng kết hợp cùng chế độ Focus Release, tập trung vào việc lấy nét cho khung hình đầu tiên, sau đó sẽ tự động sử dụng chuẩn lấy nét đó áp dụng cho những khung hình sau. Ngoài 51 điểm lấy nét ra, bạn cũng có thể tùy chỉnh 1 điểm, 9 điểm hay 21 điểm lấy nét tùy thuộc vào nhu cầu của mình.

Cảm biến đo sáng của Nikon D4 cũng là một thay đổi đáng quan tâm với độ phân giải 91.000 pixels. Tính năng mới này sẽ giúp người chụp bắt trọn mọi di chuyển của đối tượng chụp cũng như nhận diện khuôn mặt ngay cả khi qua khung ngắm.

Quay video Full HD với máy ảnh chuyên nghiệp Nikon D4

Quyết tâm không nằm ngoài cuộc đua tạo ra những thước quay video chất lượng Full HD 1080p như những đối thủ trực tiếp của Nikon đã và đang thành công, chiếc D4 được tập trung phát triển tính năng này và là một bước tiến lớn so với các bậc tiền bối của mình. Nikon D4 cho phép người dùng sở hữu những thước phim Full HD với tốc độ 24/30 khung hình/giây, chế độ HD sẽ là 60 khung hình mỗi giây.

Nikon D4 vẫn được đánh giá là một chiếc máy ảnh DSLR đáng sở hữu dù đã được cho ra mắt 4 năm. Nhưng nếu bạn đến với iprice, bạn có thể sở hữu chiếc máy ảnh chuyên nghiệp này với mức giá chỉ từ 114.600.000vnđ, tốt nhất thị trường mua sắm trực tuyến hiện này tại Việt Nam.

Đánh giá

pcworld.com.vn
Reviewed on 2013-10-21
Tầm vóc của máy ảnh số DSRL chuyên nghiệp đang được khẳng định cùng với hàng loạt tính năng, công nghệ mới với 2 sản phẩm đỉnh cao Nikon D4 và Canon EOS 1DC....
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ nhớ

Thẻ nhớ tương thích

CF, XQD

Màn hình

Màn hình hiển thị

TFT

Kích thước màn hình

8,13 cm (3.2")

Độ nét màn hình máy ảnh

921000 pixels

Tỉ lệ khung hình hiển thị

4:3

Màn hình cảm ứng
Màn hình phụ

Âm thanh

Micrô gắn kèm
Ghi âm giọng nói
Hỗ trợ định dạng âm thanh

LPCM

Cổng giao tiếp

PicBridge
Phiên bản USB

2.0

HDMI
Kiểu kết nối HDMI

Nhỏ

Giắc cắm micro
Đầu ra tai nghe

1

Trọng lượng & Kích thước

Chiều rộng

160 mm

Độ dày

90,5 mm

Chiều cao

156,5 mm

Trọng lượng

1,18 kg

Trọng lượng (bao gồm cả pin)

1,34 kg

Phơi sáng

Độ nhạy ISO

100, 12800

Kiểu phơi sáng

Aperture priority AE, Xe ôtô, Thủ công, Shutter priority AE

Chỉnh sửa độ phơi sáng

±5EV (1/2; 1/3 EV step)

Đo độ sáng

đo sáng điểm, Điểm

Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu)

100

Độ nhạy sáng ISO (tối đa)

12800

Chất lượng ảnh

Megapixel

16,2 MP

Loại máy ảnh

SLR Camera Body

Loại cảm biến

CMOS

Độ phân giải hình ảnh tối đa

4928 x 3280 pixels

Độ phân giải ảnh tĩnh

4928 x 3280, 3696 x 2456, 2464 x 1640, 4096 x 2720, 3072 x 2040, 2048 x 1360, 3200 x 2128, 2400 x 1592, 1600 x 1064, 4096 x 3280, 3072 x 2456, 2048 x 1640, 4928 x 2768, 3696 x 2072, 2464 x 1384, 3200 x 1792, 2400 x 1344, 1600 x 896, 4928 x 3280, 3696 x 2456, 2464 x 1640, 3200 x 2128, 2400 x 1592, 1600 x 1064

Chụp ảnh chống rung
Tỉ lệ khung hình hỗ trợ

3:2, 5:4, 16:9

Tổng số megapixel

16,6 MP

Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao)

36 x 23,9 mm

Định dạng cảm biến

Full-frame

Hỗ trợ định dạng hình ảnh

JPG, NEF, RAW, TIF

Phim

Quay video
Độ phân giải video tối đa

1920 x 1080 pixels

Kiểu HD

Full HD

Độ phân giải video

640 x 424,1280 x 720,1920 x 1080 pixels

Tốc độ khung JPEG chuyển động

50 fps

Độ nét khi chụp nhanh

640x424@25fps, 640x424@30fps, 1280x720@25fps, 1280x720@50fps, 1280×720@30fps, 1280×720@60fps, 1920x1080@24fps, 1920x1080@25fps, 1920x1080@30fps

Hỗ trợ định dạng video

MOV

Lấy nét

Tiêu điểm

TTL

Điều chỉnh lấy nét

Thủ công/Tự động

Chế độ tự động lấy nét (AF)

Tự động lấy nét ưu tiên vùng trung tâm, Phát hiện khuôn mặt, Multi Point Auto Focus, Servo Auto Focus, Single Auto Focus, Spot Auto Focus, Tracking Auto Focus

Các điểm Tự Lấy nét (AF)

51

Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF)

Xe ôtô, Thủ công

Khóa nét tự động (AF)

Đèn nháy

Các chế độ flash

Xe ôtô, Giảm mắt đỏ, Slow synchronization

Giắc kết nối flash bên ngoài
Đồng bộ tốc độ đèn flash

1/250

Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash

-3EV - +1EV (1/3 EV step)

Ngàm lắp đèn flash
Kiểu ngàm lắp đèn flash

Nóng

Máy ảnh

Cân bằng trắng

Xe ôtô, Có mây, Direct sunlight, Fine, Flash, Huỳnh quang, Sợi đốt, Thủ công, Shade

Chế độ chụp cảnh

Phong cảnh, Chế độ chụp chân dung

Hiệu ứng hình ảnh

Neutral, Vivid

Tự bấm giờ

2,5,10,20 giây

Có thể gắn tripod
Hỗ trợ ngôn ngữ

ARA, CHI (SIMPL), CHI (TR), CZE, DAN, DEU, DUT, ENG, ESP, FIN, Tiếng Pháp, ITA, JPN, KOR, NOR, POL, POR, RUM, RUS, SWE, TUR, UKR

Hoành đồ
Xem trực tiếp
Máy ảnh hệ thống tập tin

DCF 2.0, DPOF 1.1, Exif 2.3

Chức năng chống bụi
Điều chỉnh độ tụ quang học (D-D)

-3 - 1

Khoảng cách đặt mắt

1,8 cm

Pin

Loại nguồn năng lượng

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Loại pin

EN-EL18

Số lượng pin sạc/lần

1

Màn trập

Tốc độ màn trập camera nhanh nhất

1/8000 giây

Tốc độ màn trập camera chậm nhất

30 giây

Kiểu màn trập camera

Điện tử

Thiết kế

Màu sắc sản phẩm

Màu đen