So sánh giá Nokia 130 130

Nokia 130 130 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là

Bạn có thể mua Nokia 130 130 với mức giá rẻ nhất tại Shopee.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào December 2019.

Tin tức về Nokia 130 130

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.


Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.

Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.


Thông số kỹ thuật Nokia 130 130

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu Mẫu130
NgàyOct 2014
Bộ nhớ
Hỗ trợ thẻ flash
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash)
Bộ nhớ trong (RAM)4 MB
Dung lượng thẻ nhớ tối đa32 GB
Màn hình
Kích thước màn hình4,57 cm (1.8")
Độ phân giải màn hình160 x 128 pixels
Màn hình cảm ứngKhông
Màn hình ngoàiKhông
Loại màn hìnhTFT
Số màu sắc của màn hình65536 màu sắc
Âm thanh
Đài FM
Kiểu tiếng chuôngMP3
Máy nghe nhạc
LoaĐơn
Hỗ trợ định dạng âm thanhAAC,MIDI,MP3,WAV
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBMicro-USB B
Phiên bản USB2.0
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng68,6 g
Chiều rộng45,5 mm
Độ dày13,9 mm
Chiều cao106 mm
Điện
Dung lượng pin1020 mAh
Thời gian thoại (2G)13 h
Thời gian chờ (2G)624 h
Thời gian phát lại video liên tục16 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục46 h
Điện áp pin3,7 V
Chi tiết kỹ thuật
Loại thuê baoKhông thuê bao
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Kiểu/LoạiĐiện thoại phổ thông
Hỗ trợ định dạng hình ảnhJPG
Hỗ trợ định dạng videoH.263,M-JPEG,MPEG4
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM kép
Wi-FiKhông
Mạng dữ liệuGSM
Giao thức ứng dụng không dây (WAP)Không
Loại thẻ SIMMiniSIM
Băng thông 2G (SIM chính)900,1800 MHz
Tính năng điện thoại
Hệ số hình dạngThanh
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Game, Ghi chú, Danh sách những việc phải làm
Phim
Cuộc gọi videoKhông
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
E-mailKhông
Hoạt động Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)Không
GPSKhông
Truyền dữ liệu
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth3.0
Máy ảnh
Camera sauKhông