So sánh giá Nokia 130 Dual Sim

Nokia 130 Dual Sim Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 287.813 đ

Bạn có thể mua Nokia 130 Dual Sim với mức giá rẻ nhất 287.813 đ tại Fado.
Bên cạnh đó, Nokia 130 Dual Sim cũng có thể được mua từ In-đô-nê-xi-a tại Shopee với mức giá từ 239.227 đ hoặc Thái Lan tại Lazada với mức giá từ 723.234 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào February 2020.

So sánh giá Điện thoại cục gạch Nokia 130 Dual Sim mới nhất

Bảng giá Nokia 130 Dual Sim theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
In-đô-nê-xi-a IDR 145.000 239.227 đ
Thái Lan THB 989 723.234 đ
Việt Nam VND 287.813 287.813 đ

Tin tức về Nokia 130 Dual Sim

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.


Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.

Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.


Thông số kỹ thuật Nokia 130 Dual Sim

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu Mẫu130 Dual SIM
NgàyJul 2015
Bộ nhớ
Hỗ trợ thẻ flash
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash)
Dung lượng thẻ nhớ tối đa32 GB
Dung lượng RAM4 MB
Màn hình
Kích thước màn hình4,57 cm (1.8")
Độ phân giải màn hình160 x 128 pixels
Màn hình cảm ứngKhông
Màn hình ngoàiKhông
Loại màn hìnhLCD
Số màu sắc của màn hình65536 màu sắc
Âm thanh
Đài FM
Kiểu tiếng chuôngMP3
Máy nghe nhạc
Hỗ trợ định dạng âm thanhAAC,MIDI,MP3,WAV
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBMicro-USB
Phiên bản USB2.0
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng67,9 g
Chiều rộng45,5 mm
Độ dày13,9 mm
Chiều cao106 mm
Điện
Dung lượng pin1020 mAh
Thời gian thoại (2G)13 h
Thời gian chờ (2G)624 h
Thời gian phát lại video liên tục16 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục46 h
Chi tiết kỹ thuật
Loại thuê baoKhông thuê bao
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Kiểu/LoạiĐiện thoại cơ bản
Hỗ trợ định dạng videoH.263,M-JPEG,MPEG4
Máy tính điện tử
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM kép
Wi-FiKhông
Mạng dữ liệuGSM
Băng thông 2G (SIM chính)900,1800 MHz
Dải tần 2G (SIM thứ hai)900,1800 MHz
Tính năng điện thoại
Hệ số hình dạngThanh
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính
Báo rung
Dung lượng danh bạ500 mục nhập
Phim
Cuộc gọi videoKhông
Phát lại video
Nhắn tin
MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)
Hoạt động Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)Không
GPSKhông
Truyền dữ liệu
Bluetooth
Thông số BluetoothOPP
Máy ảnh
Camera sauKhông