Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Nokia 230 tại Việt Nam

Điện thoại Nokia 230 được trình làng tháng 9/2014 dành cho thị trường người dùng điện thoại phổ thông nghe gọi nhắn tin. Thiết kế đơn giản và là thế mạnh của Nokia 230 với màn hình LCD 2,8 inch, dung lượng pin 1,200mAh thời gian sử dụng lên đến 3 ngày chỉ 1 lần sạc. Giá Nokia 230 trên dưới 1 triệu đồng và được trang bị camera 2MP kết hợp thẻ nhớ ngoài microSD hỗ trợ đến 32GB. Chiếc điện thoại phổ thông nghe gọi, nhắn tin… gợi nhớ thiết kế của mẫu điện thoại lừng danh Nokia 6300 một thời. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 1.224.000 đ
từ Adayroi
16 ưu đãi tại 5 cửa hàng có giá từ 1.224.000 đ - 1.950.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 7 ưu đãi từ Adayroi
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Sendo.vn
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Lazada

Về Dien Thoai Thuong tại Việt Nam

Đánh giá Nokia 230

Điện thoại Nokia 230 được trình làng tháng 9/2014 dành cho thị trường người dùng điện thoại phổ thông nghe gọi nhắn tin. Thiết kế đơn giản và là thế mạnh của Nokia 230 với màn hình LCD 2,8 inch, dung lượng pin 1,200mAh thời gian sử dụng lên đến 3 ngày chỉ 1 lần sạc. Giá Nokia 230 trên dưới 1 triệu đồng và được trang bị camera 2MP kết hợp thẻ nhớ ngoài microSD hỗ trợ đến 32GB. Chiếc điện thoại phổ thông nghe gọi, nhắn tin… gợi nhớ thiết kế của mẫu điện thoại lừng danh Nokia 6300 một thời.

Mua Nokia 230 giá rẻ bảo hành chính hãng Nokia Việt Nam

Ngoài màn hình đẹp, thời lượng pin lên đến 3 ngày, so với các dòng điện thoại phổ thông khác, Nokia 230 còn có thế mạnh thiết kế đẹp và sử dụng chất liệu cao cấp. Nokia cũng trang bị tính năng kết nối bluetooth cho dòng điện thoại này, có khả năng chơi nhạc nhiều giờ liền khi kết nối với loa di động bluetooth.

Điện thoại Nokia 230 nhắm vào phân khúc người cao tuổi và người dùng chỉ nhắn tin nghe gọi hàng ngày. Độ bền của Nokia 230 được đánh giá khá cao, và phục vụ phân khúc người dùng khá rộng không chỉ tại thị trường Việt Nam mà còn hầu hết các nước trên thế giới. Bởi nó hỗ trợ các băng tần phổ thông nhất, cho khả năng kết nối ổn định, ít tốn pin.

Giá Nokia 230 vì sao luôn cao hơn các dòng điện thoại phổ thông khác

Tại thời điểm 2016 để bỏ ra hơn 1 triệu mua điện thoại, người dùng thường ưu tiên mua điện thoại Android hơn là những chiếc điện thoại Nokia phổ thông. Nhưng thật ra, phân khúc người dùng điện thoại di động, nhắn tin vẫn khá phổ biến. Với cục pin có thời lượng pin sử dụng đến 3 ngày và thời gian chờ cả tuần, người dùng doanh nhân vẫn ưu tiên cho những chiếc Nokia. Đặc biệt, Nokia 230 có thiết kế sang trọng tương tự Nokia 6300 và chất liệu bền bỉ.

Nokia Việt Nam áp dụng chế độ bảo hành điện thoại chính hãng trong 1 năm. Mặc dù giá Nokia 230 được cho là cao hơn so với các dòng điện thoại phổ thông vào thời điểm ra mắt nhưng đến nay nó vẫn là chiếc điện thoại giá 1 triệu đáng mua nhất. Bởi chất lượng nghe gọi cực ổn ngay cả vùng có tín hiệu sóng yếu, thời gian pin từ 3 đến 5 ngày.

Sử dụng chức năng so sánh giá Nokia 230 và công cụ tìm kiếm từ khoá gợi ý Nokia của iprice liên tục được cập nhật và tổng hợp từ các cửa hàng Nokia chính hãng uy tín. Dễ dàng mua điện thoại Nokia chính hãng giá rẻ tại iprice Việt Nam.

Bình luận từ người dùng

Bộ nhớ

Hỗ trợ thẻ flash
Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash)

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

32 GB

Bộ nhớ trong RAM

16 MB

Màn hình

Kích thước màn hình

7,11 cm (2.8")

Độ phân giải màn hình

320 x 240 pixels

Màn hình cảm ứng
Màn hình hiển thị

LCD

Số màu sắc của màn hình

65536 màu sắc

Màn hình ngoài

Âm thanh

Đài FM
Kiểu tiếng chuông

MP3

Ghi âm giọng nói
Hỗ trợ định dạng âm thanh

AAC, LPCM, MIDI, MP3, WAV

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

91,8 g

Chiều rộng

53,4 mm

Độ dày

10,9 mm

Chiều cao

124,6 mm

Điện

Dung lượng pin

1200 mAh

Thời gian phát lại âm thanh liên tục

52 h

Thời gian thoại (2G)

23 h

Thời gian chờ (2G)

648 h

Điện áp pin

3,7 V

Chi tiết kỹ thuật

Loại thuê bao

Không thuê bao

Kiểu/Loại

Điện thoại cơ bản

Màu sắc sản phẩm

Màu đen, Màu xám, Bạc

Hỗ trợ định dạng video

AVC, H.263, H.264, M-JPEG, MPEG4

GPRS

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

Wi-Fi
Loại thẻ SIM

MiniSIM

3G
Mạng dữ liệu

GPRS, GSM

Băng thông 2G (SIM chính)

900,1800 MHz

Tính năng điện thoại

Hệ số hình dạng

Thanh

Quản lý thông tin cá nhân

Đồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch

Báo rung
Dung lượng danh bạ

1000 mục nhập

Loa ngoài

Nhắn tin

MMS (Dịch vụ nhắn tin đa phương tiện)

Hoạt động Hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
GPS

Truyền dữ liệu

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

3.0

Thông số Bluetooth

A2DP, HFP, HSP, OPP, PBAP

Máy ảnh

Máy ảnh đi kèm
Độ phân giải camera chính (chữ số)

2 MP

Đèn flash tích hợp
Loại đèn flash

LED

Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số

2x

Camera thứ cấp
Độ phân giải camera thứ hai

2 MP

Tiêu cự cố định