So sánh giá Nokia N97

Nokia N97 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 702.346 đ

Bạn có thể mua Nokia N97 với mức giá rẻ nhất 702.346 đ tại Fado đây là mức giá thấp hơn 44% so với Nokia N97 được bán tại Sendo với giá 1.250.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại ShopeeLazada.
Bên cạnh đó, Nokia N97 cũng có thể được mua từ In-đô-nê-xi-a tại Shopee với mức giá từ 1.903.453 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào December 2019.

So sánh giá Điện thoại cục gạch Nokia N97 mới nhất

Bảng giá Nokia N97 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
In-đô-nê-xi-a IDR 1.150.000 1.903.453 đ
Việt Nam VND 702.346 702.346 đ

Tin tức về Nokia N97

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.

Nokia 6 là một minh chứng mạnh mẽ về sự cố gắng của một thương hiệu, và năm 2018 này, Nokia đem đến cho người dùng chiếc smartphone cải thiện trong thiết kế với vẻ ngoài hấp dẫn hơn nhiều so với người tiền nhiệm của mình.


Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.

Năm nay, Nokia đã đánh dấu sự trở lại với “kỷ nguyên thiết bị di động thông minh” với 3 mẫu điện thoại phân khúc tầm trung là Nokia 3, 5 và 6. Có thể nói 3 mẫu điện thoại này hoàn toàn mang cho mình tầm giá tốt với hiệu năng khá ổn, tuy nhiên, vẫn còn nhiều người đang trông chờ vào mẫu flagship của thương hiệu, Nokia 8, chiếc điện thoại được dự đoán sẽ cho ra mắt thị trường trong tương lai gần.


Thông số kỹ thuật Nokia N97

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuN97
NgàyApr 2010
Màn hình
Kích thước màn hình8,89 cm (3.5")
Độ phân giải màn hình640 x 360 pixels
Màn hình cảm ứng
Số màu sắc của màn hình16.78 triệu màu
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng150 g
Chiều rộng117,2 mm
Độ dày15,9 mm
Chiều cao55,3 mm
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM đơn
Tiêu chuẩn 2GEDGE,GPRS,HSCSD
Bluetooth
Mạng dữ liệu3G,csd,wcdma
Phiên bản Bluetooth2.0+EDR
Giao thức ứng dụng không dây (WAP)
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Máy ảnh
Loại camera sauCamera đơn
Đèn flash camera sau
Lấy nét tự động
Loại camera trướcCamera đơn
Độ phân giải camera sau2584 x 1938 pixels
Zoom số4x
Độ phân giải quay video (tối đa)640 x 360 pixels
Phơi sáng tự động
Máy ảnh đi kèm
Pin
Dung lượng pin1500 mAh
Công nghệ pinLithium-Ion (Li-Ion)
Thời gian thoại (3G)6 h
Thời gian chờ (3G)400 h
Thời gian thoại (2G)9 h
Thời gian chờ (2G)430 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục40 h
Thời gian phát lại video liên tục1,5 h
Thiết kế
Màu sắc sản phẩmMàu đen
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Hẹn giờ đếm ngược, Nhắc nhở sự kiện, Ghi chú, Đồng hồ bấm giây, Danh sách những việc phải làm
Chức năng bộ đàm (PTT)
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Đa phương tiện
Đài FM
Hỗ trợ định dạng âm thanhAAC,eAAC+,MP3,WMA
Hỗ trợ định dạng hình ảnhEXIF