đầu trang

Giá bán của OnePlus 2 tại Việt Nam

Năm 2015, điện thoại 2 sim 2 sóng OnePlus 2 được ra mắt như là một phiên bản nâng cấp từ OnePlus, với nhiều ưu điểm từ giá cả hợp lý đến cấu hình mạnh mẽ, thiết kế sang trọng, cao cấp, hiện nay OnePlus 2 có mức giá từ 6 triệu đến 8 triệu. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 8.290.000 đ
từ Kimmobile.com
1 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 8.290.000 đ - 8.290.000 đ

So sánh giá

8.290.000 đ

• Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội & TP.HCM (đơn hàng từ 1.000.000 VND trở lên hoặc đơn hàng điện thoại)                                

• Phí giao hàng thay đổi theo địa điểm. Kiểm tra trang web bán hàng để biết thêm chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

pc.content.pc

Giá OnePlus 2 chính hãng OnePlus Việt Nam

Năm 2015, điện thoại 2 sim 2 sóng OnePlus 2 được ra mắt như là một phiên bản nâng cấp từ OnePlus, với nhiều ưu điểm từ giá cả hợp lý đến cấu hình mạnh mẽ, thiết kế sang trọng, cao cấp, hiện nay OnePlus 2 có mức giá từ 6 triệu đến 8 triệu.

Thiết kế nổi bật, màn hình đẹp

Đầu tiên, rất dễ nhận thấy chính là mặt lưng nổi bật của OnePlus 2, do có thể thay nắp lưng vì thế người dùng có thể tùy chọn mặt lưng theo từng chất liệu, họa tiết khác nhau như: nhựa nhám, tre, gỗ... Bộ khung viền của máy được làm từ kim loại tạo nên sự chắc chắn, cứng cáp, mặt trước là nút home có cảm biến vân tay cùng với phím back và đa nhiệm. Bên dưới là cổng USB type-C, ngoài ra còn có nút Alert Slider giúp điều chỉnh các thông báo như trên iPhone.

Màn hình OnePlus 2 được trang bị độ phân giải Full-HD, có mật độ điểm ảnh là 401ppi, cho màu sắc sáng, góc nhìn rộng, cân bằng gam màu cũng tốt hơn so với phiên bản trước, tuy không nổi bật như các máy Samsung. Nhưng đây là một màn hình tốt trong mức giá tầm trung.

Cấu hình mạnh mẽ, camera tốt

Sở hữu một bộ vi xử lý Snapdragon 810, 4 GB RAM, đồ họa Adreno 430, có thể nói OnePlus 2 được trang bị một cấu hình như các máy cao cấp hiện nay, vì thế việc thao tác đa nhiệm cũng như chơi các game nặng với đồ họa cao không thành vấn đề với OnePlus 2. Ngoài ra thì OnePlus 2 cũng hỗ trợ bộ nhớ trong lên đến 64GB.

Cùng với một hiệu năng tốt thì OnePlus 2 cũng được trang bị một phần mềm tối ưu, cụ thể là nền tảng Oxygen OS dành riêng cho Android, với giao diện khá giống với Android gốc nhưng đươc bổ sung vài tính năng hay như tuy chỉnh quyền truy cập ứng dụng, chỉnh đèn led thông báo, chế độ đọc.

Với 13MP ở camera chính và 5MP ở camera phụ, điểm nổi bật ở camera là có thể lấy nét bằng laser và quay video 4K, ngoài ra còn có khả năng chống rung quang học, quay video slow-motion với tốc độ 120 khung hình/ giây. Chất lượng hình ảnh cho ra tốt ở điều kiện đủ sáng và khá ở điều kiện thiếu sáng.

Dung lượng pin của OnePlus 2 lên đến 3300mAh, cho thời gian sử dụng lên đến 1 ngày nếu người dùng sử dụng ở mức trung bình. Mua OnePlus 2 tại price.vn để nhận được mức giá rẻ nhất bằng cách sử dụng tính năng so sánh giá cùng với công cụ từ khóa OnePlus 2. Ngoài ra có thể sử dụng mã ưu đãi từ nhà cung cấp.

Đánh giá

chomobi.com
Reviewed on 2015-08-01
So sánh cấu hình OnePlus 2 với đối thủOnePlus 2 được trang bị chip xử lý Snapdragon 810 nhưng có mặt sau bằng nhựa (với phiên bản cơ bản) nên có thể máy sẽ không bị tình trạng quá nóng như 2 mẫu smartphone cùng sử dụng chip Snapdragon 810 khác là Xperia Z...
Read More >
chomobi.com
Reviewed on 2015-07-31
Hôm nay, OnePlus đã chính thức ra mắt chiến binh
Read More >
chomobi.com
Reviewed on 2015-07-29
Kích thước:152.9 x 75.9 x 8.9 mm (6.02 x 2.99 x 0.35 in) Trọng lượng:166 g (5.86 oz) Hệ điều hành:Android OS, v5.1 (Lollipop) Bộ xử lý:Quad-core 1.5 GHz Cortex-A53 & Quad-core 2 GHz Cortex-A57 ChipsetQualcomm MSM8994 Snapdragon 810 GPUAdreno 430 RAM3 GB Đ...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,8 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

810

Số lõi bộ xử lý

8

Máy tính 64-bit

Màn hình

Kích thước màn hình

14 cm (5.5")

Độ phân giải màn hình

1920 x 1080 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hình

Phẳng

Loại màn hình

LCD

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Mật độ điểm ảnh

401 ppi

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

USB Type-C

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

175 g

Chiều rộng

7,49 cm

Độ dày

9,85 mm

Chiều cao

15,2 cm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM kép

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

NanoSIM

Tiêu chuẩn 2G

GSM

Tiêu chuẩn 3G

WCDMA

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.1

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

64 GB

Bộ nhớ trong RAM

4096 MB

USB mass storage

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Định vị bằng Wifi

Phần mềm

Phiên bản hệ điều hành

OxygenOS

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

13 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

5 MP

Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Quay video
Các chế độ quay video

720p, 2160p

Tốc độ khung hình

120 fps

Độ nét khi chụp nhanh

1280x720@120fps

Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Bộ tự định thời gian

Pin

Công nghệ pin

Lithium Polymer (LiPo)

Dung lượng pin

3300 mAh

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Màu đen

Đầu đọc dấu vân tay

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao