đầu trang

Giá bán của Sony Alpha A6000 tại Việt Nam

Với chất lượng hình ảnh vượt trội, khả năng chụp thiếu sáng tốt cùng thiết kế nhỏ gọn quen thuộc, Sony Alpha A6000 hoàn toàn xứng đáng là sản phẩm kế thừa hoàn hảo của chiếc NEX-6.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 10.990.000 đ
từ Tiki
45 ưu đãi tại 7 cửa hàng có giá từ 10.990.000 đ - 20.200.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Tiki
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 8 ưu đãi từ Bình Minh Digital
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 11 ưu đãi từ Điện Máy Bình Minh
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ vuabanle.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 14 ưu đãi từ Lazada

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 6 ưu đãi từ Adayroi
Hiển thị tất cả các ưu đãi
Sony Alpha A6000 Giá Bán theo Quốc Gia
CountryGiá
Hồng Kông HKD 21,962
In-đô-nê-xi-a IDR 951,000
Ma-lai-xi-a MYR 2,090
Phi-líp-pin PHP 33,865
Xin-ga-po SGD 699
Việt Nam VND 10,990,000

Về Sony Alpha A6000 tại Việt Nam

Sony Alpha A6000 Việt Nam – tân binh kế thừa hoàn hảo Sony NEX-6

A6000 là mẫu máy ảnh mirroless cao cấp có cảm biến ảnh thuộc hệ APS-C của Sony. A6000 được nâng cấp từ chiếc Sony NEX-6. Một số nhận xét từ người dùng trải nghiệm A6000 cho biết sản phẩm có những ưu điểm nổi trội sau:

  • Lấy nét nhanh, ấn tượng sự cải tiến này trên A6000. Có lẽ đây là điều mà các dòng mirroless đang rất cần cải tiến cho các mẫu máy trước đây với tốc độ lấy nét chậm chạp.
  • Màu sắc đậm đà, trừ một số trường hợp hơi thiên tông lạnh khi chụp AWB.
  • Dải màu rất sâu, đặc biệt file ARW định dạng ảnh thô của A6000 chất lượng.
  • Khả năng khử nhiễu ấn tượng. Toàn dải ISO có thể dùng được, trong trường hợp thiếu sáng trầm trọng thì ở 12800 - 25600 mới xuất hiện hạt nhiễu nặng.
  • Độ tương phản các vùng sáng / tối trong cùng khung ảnh mềm mại. Độ chuyển giữa các vùng màu và vùng sáng khác nhau nhẹ nhàng.

Quay phim cực nét với Sony Alpha A6000

Nếu bạn thích quay video bằng máy ảnh, chắc chắn bạn sẽ thích khả năng quay video MP4 độ phân giải Full HD 1080p ở tốc độ 60 khung hình/giây và 24 khung hình/giây. Với cổng HDMI Type D, A6000 có thể xuất video chất lượng cao. Tuy vậy, chiếc máy ảnh compact này không có khe cắm tai nghe để theo dõi âm thanh trong đoạn video đang quay. Bù lại, đế đèn của A6000 cho phép bạn cắm microphone để tăng chất lượng tiếng thu lại.

Cuối cùng và quan trọng nhất, cảm biến của A6000 đã được thay đổi đáng kể. Cảm biến Exmor APS-C 24.3 MP của A6000 giờ đã có thiết kế nhận diện theo pha liền mạch theo dõi phần lớn diện tích khung hình. Khả năng thu sáng hiệu quả cho phép A6000 có thể chụp ảnh thiếu sáng và giảm nhiễu một cách dễ dàng từ ISO 100 đến ISO 25.600.

Điểm yếu lớn nhất của A6000 là sự thiếu hụt của các tính năng độc đáo có thể giúp cho chiếc máy ảnh không gương lật này trở nên nổi bật trước đám đông. Bù lại, sản phẩm đàn em của NEX-6 có đầy đủ những tính năng mà người dùng chắc chắn sẽ cần tới.

Đánh giá

hangtot.com
Reviewed on 2014-05-02
Thiết kế đẹp, hoài cổ, sang trọng Chất lượng hình ảnh tuyệt vời Khả năng lấy nét nhanh Khả năng khử nhiễu tốtKính ngắm nhỏ hơn
Sau hơn 1 năm chờ đợi thì vào tháng 2 năm 2014, Sony đã chính thức cho ra mắt chiếc máy ảnh không gương lật cao cấp thay thế cho NEX 6 và NEX 7 mang tên Sony A6000. Mẫu máy ảnh này được coi là thiết bị máy ảnh không gương lật có khả năng lấy nét nhanh nhấ...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ nhớ

Thẻ nhớ tương thích

MS PRO Duo, MS Pro-HG Duo, MS XC-HG Duo, SD, SDHC, SDXC

Màn hình

Màn hình hiển thị

TFT

Kích thước màn hình

7,62 cm (3")

Độ nét màn hình máy ảnh

921600 pixels

Trường ngắm

100 phần trăm

Âm thanh

Micrô gắn kèm
Hệ thống âm thanh

Âm thanh nổi

Cổng giao tiếp

Phiên bản USB

2.0

HDMI
Kiểu kết nối HDMI

Micro

Hệ thống ống kính

Zoom quang

3x

Zoom số

4x

Tiêu cự

16 - 50 mm

Độ dài tiêu cự tối thiểu (tương đương phim 35mm)

2,4 cm

Độ dài tiêu cự tối đa (tương đương phim 35mm)

7,5 cm

Độ mở tối thiểu

3,5

Độ mở tối đa

36

Cấu trúc ống kính

9/8

Số lượng lưỡi màng chắn

7

Giao diện khung ống kính

Sony E

Trọng lượng & Kích thước

Chiều rộng

120 mm

Độ dày

45,1 mm

Chiều cao

66,9 mm

Trọng lượng

285 g

Trọng lượng (bao gồm cả pin)

344 g

Đường kính của ống kính

6,47 cm

Chiều dài thấu kính

2,99 cm

Trọng lượng của thấu kính

116 g

Phơi sáng

Độ nhạy ISO

100, 200, 400, 800, 1600, 3200, 6400, 12800, 51200

Kiểu phơi sáng

Aperture priority AE, Xe ôtô, Thủ công, Shutter priority AE

Kiểm soát độ phơi sáng

Chương trình AE

Chỉnh sửa độ phơi sáng

±5EV (1/2; 1/3 EV step)

Đo độ sáng

đo sáng điểm, Toàn khung hình (Đa mẫu), Điểm

Độ nhạy sáng ISO (tối thiểu)

100

Độ nhạy sáng ISO (tối đa)

51200

Chất lượng ảnh

Megapixel

24,3 MP

Loại máy ảnh

MILC

Loại cảm biến

CMOS

Độ phân giải hình ảnh tối đa

6000 x 4000 pixels

Độ phân giải ảnh tĩnh

6000 x 40006000 x 33764240 x 28324240 x 24003008 x 20003008 x 1688

Chụp ảnh chống rung
Vị trí bộ phận ổn định hình ảnh

Ống kính

Tỉ lệ khung hình hỗ trợ

3:2, 16:9

Tổng số megapixel

24,7 MP

Kích thước cảm biến hình ảnh (Rộng x Cao)

23,5 x 15,6 mm

Định dạng cảm biến

Advanced Photo System type-C (APS-C)

Hỗ trợ định dạng hình ảnh

JPG

hệ thống mạng

Wi-Fi
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Phim

Quay video
Độ phân giải video tối đa

1920 x 1080 pixels

Kiểu HD

Full HD

Độ phân giải video

640 x 480,1440 x 1080,1920 x 1080 pixels

Hỗ trợ định dạng video

AVCHD, H.264, MP4, MPEG4

Lấy nét

Chế độ tự động lấy nét (AF)

Lấy nét tự động liên tục, Contrast Detection Auto Focus, Phát hiện khuôn mặt, Single Auto Focus

Khoảng căn nét

0.3 - 3

Các điểm Tự Lấy nét (AF)

179

Lựa chọn điểm Tự động Lấy nét (AF)

Xe ôtô

Nhận diện nụ cười
Khóa nét tự động (AF)
Hỗ trợ (AF)

Đèn nháy

Các chế độ flash

Xe ôtô, Ánh sáng ban ngày, Tắt đèn flash, Flash on, Giảm mắt đỏ, Slow synchronization

Giắc kết nối flash bên ngoài
Đồng bộ tốc độ đèn flash

1/160

Điều chỉnh độ phơi sáng đèn flash

±2EV (1/3 EV step)

Trước khi chớp

Máy ảnh

Cân bằng trắng

Xe ôtô, Có mây, Ánh sáng ban ngày, Flash, Huỳnh quang, Sợi đốt, Shade, Dưới nước

Chế độ chụp cảnh

Phong cảnh, Chế độ chụp chân dung ban đêm, Chế độ chụp chân dung, Sunset

Hiệu ứng hình ảnh

Neutral, Vivid

Tự bấm giờ

2,10 giây

Điều chỉnh độ tương phản
Điều chỉnh độ sáng
Điều chỉnh độ bão hòa
Có thể gắn tripod
Hoành đồ
Máy ảnh hệ thống tập tin

DCF 2.0, Exif 2.3, RAW

Bộ xử lý được tích hợp

BIONZ X

Pin

Loại nguồn năng lượng

Pin

Tuổi thọ pin (tiêu chuẩn CIPA)

360 ảnh chụp

Tuổi thọ pin (tối đa)

1,5 h

Loại pin

NP-FW50

Số lượng pin sạc/lần

1

Màn trập

Tốc độ màn trập camera nhanh nhất

1/4000 giây

Tốc độ màn trập camera chậm nhất

30 giây

Kiểu màn trập camera

Điện tử

Thiết kế

Màu sắc sản phẩm

Bạc

Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Bỏ qua
Cảm ơn