Giá bán của Sony Xperia C5 Ultra tại Việt Nam

Chiếc smartphone Xperia C5 Ultra siêu mỏng trong mức giá tầm trung của nhà hãng Sony là một trong những lựa chọn tuyệt vời cho tín đồ yêu công nghệ. Thiết kế sắc sảo, tinh tế và sang trọng, màn hình lớn 6 inch mang đến cho bạn không gian giải trí sống động hơn. Xem thêm tại đây

Xem thêm

So sánh giá Sony Xperia C5 Ultra

Sony Xperia C5 Ultra Giá Bán theo Quốc Gia

Giá Xperia C5 Ultra chính hãng Sony Việt Nam

Sony Xperia C5 Ultra nổi bật với thiết kế siêu mỏng ấn tượng, đường viền máy cực mảnh chắc chắn, khiến nó dù có kích cỡ màn hình 6 inch khá to nhưng lại không hề mang đến cảm giác máy bị thô kệch, cồng kềnh. C5 Ultra còn ghi điểm về trọng lượng, máy khá gọn nhẹ, dễ dàng thao tác, thậm chí bạn còn có thể thao tác bằng một tay một các tiện lợi với chế độ sử dụng một tay.

Không chỉ về nổi trội về thiết kế, phần cứng và phần mềm của C5 Ultra cũng được Sony đầu tư khá ‘tốn kém’ so với giá của nó tại thời điểm ra mắt. Bộ đôi camera cao cấp trước và sau đều 13MP. Máy chạy nhanh hơn trên nền tảng hệ điều hành tối ưu Android 5.0 Lollipop và bộ vi xử lý tám nhân.

Mua Xperia C5 giá rẻ bảo hành chính hãng bằng mã ưu đãi Sony Việt Nam

Màn hình chuẩn Full HD công nghệ hàng đầu từ kinh nghiệm chế tác của hãng Sony hiển thị hình ảnh chất lượng, sắc nét và trung thực từ mọi góc nhìn. Mang đến cho bạn trải nghiệm không gian giải trí đa phương tiện khác biệt, rộng lớn và thoải mái hơn hẳn.

Tận hưởng mọi hoạt động giải trí: xem ảnh, xem phim, chơi game hay duyệt web ổn định và mượt mà với bộ xử lý lõi 8 MediaTek và bộ nhớ RAM 2GB. Bạn cũng có thể cài đặt nhiều ứng dụng hơn và tha hồ lưu trữ dữ liệu được nhiều hơn với dung lượng lưu trữ bên trong 16GB và hỗ trợ thẻ nhớ tối đa đến 200GB.

Bộ đôi camera độ phân giải 13MP tính năng lấy nét tự động và được tích hợp đèn flash giúp bạn nắm bắt và lưu giữ những khoảnh khắc vui vẻ trong mọi hành trình cuộc sống một cách dễ dàng. Máy còn được trang bị hiệu suất pin lớn 2930mAh đủ cho bạn sử dụng trong suốt cả ngày mà không phải bận tâm đến vấn đề hết pin giữa chừng nữa nhé.

Bình luận từ người dùng

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuC5 Ultra
NgàySep 2015
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý1,7 GHz
Họ bộ xử lýMediaTek
Model vi xử lýMT6752
Số lõi bộ xử lý8
Màn hình
Kích thước màn hình15,2 cm (6")
Độ phân giải màn hình1920 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Số màu sắc của màn hình16.78 triệu màu
Công nghệ cảm ứngCảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứngĐiện dung
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBMicro-USB
Phiên bản USB2.0
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng187 g
Chiều rộng79,6 mm
Độ dày8,2 mm
Chiều cao164,2 mm
hệ thống mạng
3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIMNanoSIM
Tiêu chuẩn 2GEDGE,GSM,GPRS
Tiêu chuẩn 3GHSDPA,HSPA+,HSUPA
Tiêu chuẩn 4GLTE
Bluetooth
Chuẩn Wi-Fi802.11a,802.11g,802.11b,802.11n
Phiên bản Bluetooth4.1
Thông số BluetoothA2DP, GOEP, MAP, SPP, HFP, OPP, AVRCP, HID, Pan, GAP, HSP, PBAP
Băng thông 2G (SIM chính)900,1900,850,1800 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G900,1900,850,2100 MHz
Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Thuật toán bảo mậtEAP-AKA,WPA,EAP-SIM,EAP-TLS,EAP-TTLS,WPA2
Dung lượng
RAM capacity2 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong16 GB
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash)
RAM typeDDR3
Dung lượng thẻ nhớ tối đa200 GB
USB mass storage
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Định vị bằng Wifi
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵnAndroid
Phiên bản hệ điều hành5.0
Máy ảnh
Độ phân giải camera sau13 MP
Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Front camera typeCamera đơn
Độ phân giải camera trước13 MP
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số4x
Nhận dạng gương mặt
Cân bằng trắngXe ôtô
Quay video
Các chế độ quay video1080p
Tốc độ khung hình30 fps
Độ nét khi chụp nhanh1920x1080@30fps
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flashLED
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Chụp nhiều ảnh
Bộ tự định thời gian
Chế độ ban đêm
Nhận diện nụ cười
Pin
Dung lượng pin2930 mAh
Thời gian thoại (3G)12,53 h
Thời gian chờ (3G)769 h
Thời gian thoại (2G)14,24 h
Thời gian chờ (2G)714 h
Thời gian chờ (4G)728 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục60,8 h
Thời gian phát lại video liên tục7,47 h
Thiết kế
Hệ số hình dạngThanh
Màu sắc sản phẩmMàu trắng
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính, Ghi chú, Lịch, Danh sách những việc phải làm
Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầuCác biểu tượng, Menu, Chủ đề
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đềWallpapers
Đa phương tiện
Đài FM
Hệ thống dữ liệu radio (RDS)
Hỗ trợ định dạng âm thanhMP4,3GPP,ASF,SMF,WAV,OGG,OTA,FLAC,MP3
Hỗ trợ định dạng videoVP8,3GPP,VP9,ASF,AVI,FLV,MP4
Hỗ trợ định dạng hình ảnhGIF,JPG,WEBP,PNG
Các định dạng videoH.263,H.264,MPEG4
Mã hóa-Giải mã giọng nóiAMR-NB,AMR-WB
Gói thuê bao
Loại thuê baoKhông thuê bao
Danh mục sản phẩm