đầu trang

Giá bán của Sony Xperia E3 tại Việt Nam

Điện thoại Sony Xperia E3 tích hợp nhiều tính năng của những smartphone cao cấp hiện nay, với thiết kế hợp mắt, tinh tế, chất lượng chụp ảnh cực đã. Hãy tham khảo thêm về Sony Xperia E3 để có được lựa chọn hoàn hảo điện thoại phân khúc bậc trung hiện nay.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất:
từ
ưu đãi tại cửa hàng có giá từ -

So sánh giá

pc.content.pc

Điện thoại Sony Xperia E3 siêu rẻ tại Việt Nam

Đánh giá chung cho thấy Sony Xperia E3 có cấu hình mạnh mẽ ở tầm giá của nó, camera được cải tiến độ phân giải tăng lên đáng kể, RAM tăng gấp đôi và màn hình nịnh mắt hơn đặc biệt với chế độ pin tăng để phù hợp hơn với cấu hình mới.

Thiết kế cao cấp Sony Xperia E3 với giá cực mềm

Được mang thân phận giá rẻ nhưng Sony Xperia E3 lại có thiết kế như một dòng Z của hãng, mệnh danh “dế’’ đẹp với giá mềm. Với màn hình 4.5 inch hớn hơn E1 cũng là một yếu tố thay đổi cho dòng máy này. Độ phân giải 480 x 854 pixel, mật độ ảnh 218 ppi, cùng hỗ trợ tấm nền IPS giúp tăng cường góc nhìn khi sử dụng. Về màu sắc và độ tương phản của màn hình E3 được đánh giá “nhỉnh” so với đời tiền nhiệm, thoải mái khi dụng ngoài trời, hơn các dòng máy cùng phân khúc.

Camera trang bị của dòng Xperia E3 với nhiều tính năng cũng giống như các dòng khác của hãng Sony, chế độ chụp, người dùng cũng có thể bổ sung thêm công cụ hỗ trợ từ kho ứng dụng Sony Select.

Hệ điều hành và tính năng nổi bật từ Sony Xperia E3

Dễ dàng và quen thuộc cho người tiêu dùng với hệ điều hành Android 4.4.2 Kitkat với giao diện tùy biến đặc trưng như các dòng Xperia trước. Những ứng dụng cài sẵn của Sony tất cả đều được chăm chút khá kỹ lưỡng. Với một số tính năng nổi bật hiện nay như ứng dụng Walkman, Movies phục vụ việc nghe nhạc với nhiều tùy chỉnh và chia sẻ, chức năng thay đổi màn hình chủ của máy, và quản lý pin tiết kiệm hơn với chế độ Stamina.

Về hiệu năng của máy được đánh giá mức khá khi đảm nhận tốt mọi ứng dụng và kể cả các ứng dụng nặng. Người dùng có thể chụp ảnh, lướt web, cập nhật mạng xã hội, và chơi các game nhẹ. Cùng với thời lượng pin đạt được hơn 1 ngày với các tác vụ bình thường, bật 3G, Wifi liên tục.

Nói tóm lại, Sony Xperia E3 vừa lòng cho các tín đồ Sony với thiết kế cực sang cao cấp chỉ có giá bình dân. Đặc biệt còn rẻ hơn nếu sử dụng công cụ so sánh giá iprice hiện nay cung cấp nhé.

Đánh giá

pcworld.com.vn
Reviewed on 2014-12-10
Thiết kế ổn; Chất lượng ảnh chụp khá; Tích hợp nhiều tính năng của smartphone cao cấpChất lượng màn hình chưa tốt; Pin không thể tháo rời; Bộ nhớ trong thấp; Nóng khi chạy ứng dụng nặng; Sử dụng đa nhiệm chậm; Giao diện sử dụng chậm cải tiến...
Sony Xperia E3 gây ấn tượng nhờ nhiều tính năng hữu ích và camera, tuy nhiên dung lượng bộ nhớ trong còn thấp và máy khá nóng khi chạy ứng dụng nặng....
Read More >
genk.vn
Reviewed on 2014-09-09
Tại kỳ IFA vừa qua, Sony đã mang tới bộ đôi smartphone tầm trung mới bao gồm Xperia M2 Aqua bổ sung khả năng chống nước và Xperia E3 - bản nâng cấp của Xperia E1 trước đây với một số điểm cộng về cấu hình.Xperia M2 Aqua sở hữu thiết kế dựa trên Xperia M2 ...
Read More >
chomobi.com
Reviewed on 2014-09-04
Sony Xperia E3 có màn hình 4.5 inch với độ phân giải 854 x 480 pixels, camera chính 5-megapixel, camera phụ VGA, Android 4.4 Kitkat, bộ vi xử lý lõi tứ Qualcomm Snapdragon xung nhịp 1.2 GHz, Ram 1GB, bộ nhớ trong 4GB, hỗ trợ thẻ nhớ ngoài và các kết nối c...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,2 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

MSM 8926-2

Cấu trúc bộ xử lý

ARM Cortex-A7

Số lõi bộ xử lý

4

Bộ nhớ

Bộ nhớ RAM bên trong

1 GB

Màn hình

Kích thước màn hình

11,4 cm (4.5")

Độ phân giải màn hình

854 x 480 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Loại màn hình

TFT

Số màu sắc của màn hình

16.78 triệu màu sắc

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

Micro-USB B

Phiên bản USB

2.0

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

143,8 g

Chiều rộng

69,4 mm

Độ dày

8,5 mm

Chiều cao

137,1 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

3G
4G
Wi-Fi
Tiêu chuẩn 2G

EDGE, GPRS, GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSPA+, UMTS

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.0

Thông số Bluetooth

A2DP, AVRCP, DUN, FTP, HFP, HID, HSP, MAP, OPP, PAN, PBAP, SAP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,900,2100 MHz

Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Thuật toán bảo mật

128-bit WEP, 64-bit WEP, DES, EAP, EAP-MD5, EAP-PEAP, EAP-SIM, EAP-TLS, EAP-TTLS, LEAP, MD5, MSCHAPv2, PEAP, WEP, WPA, WPA-PSK, WPA2

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

4 GB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash)

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

32 GB

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

4.4

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

5 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Zoom số

4x

Nhận dạng gương mặt
Quay video
Các chế độ quay video

1080p

Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Bộ tự định thời gian

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Dung lượng pin

2330 mAh

Thời gian thoại (2G)

12,33 h

Thời gian chờ (2G)

706 h

Thời gian thoại (3G)

8,68 h

Thời gian chờ (3G)

661 h

Thời gian chờ (4G)

579 h

Thời gian phát lại âm thanh liên tục

49 h

Thời gian phát lại video liên tục

7,45 h

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Đồng (kim loại)

Hiệu suất

Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhân

Đồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Đồng hồ bấm giây

Chế độ máy bay

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao