Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Sony Xperia M2 Aqua tại Việt Nam

Tháng 8/2014, Sony giới thiệu Xperia M2, điện thoại Android giá rẻ mang phong cách thiết kế của điện thoại Xperia cao cấp, Scó mức giá khoảng 4 triệu đã thu hút nhiều người dùng. Cộng thêm khả năng chống nước đã giúp cho Sony M2 Aqua trở thành một trong những chiếc điện thoại giá rẻ đáng mua nhất. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 6.990.000 đ
từ dienmaythudo.com
1 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 6.990.000 đ - 6.990.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

Về Dien Thoai Thong Minh tại Việt Nam

Đánh giá điện thoại Sony Xperia M2 Aqua

Tháng 8/2014, Sony giới thiệu Xperia M2, điện thoại Android giá rẻ mang phong cách thiết kế của điện thoại Xperia cao cấp, Scó mức giá khoảng 4 triệu đã thu hút nhiều người dùng. Cộng thêm khả năng chống nước đã giúp cho Sony M2 Aqua trở thành một trong những chiếc điện thoại giá rẻ đáng mua nhất.

Điện thoại giá rẻ Sony Xperia M2 thiết kế đẹp khả năng chống nước vượt trội

Mặt trước và mặt sau được làm phẳng hoàn toàn. Mặt lưng làm bằng nhựa phủ lên một lớp gương khá sang, các cạnh làm bằng nhựa phủ kim loại. Về thiết kế tổng thể, Sony M2 Aqua có thiết kế vuông vắn và sang trọng tương tự các dòng Xperia trước đây. Khả năng kết nối mạng 4G/LTE phù hợp với việc các nhà mạng Việt Nam đang cần nâng cấp hạ tầng cho chất lượng lướt web trên Sony M2 Aqua tốt hơn.

Loa ngoài bên dưới của M2 có thiết kế đẹp nhưng có vẻ âm thanh chưa đúng với danh tiếng của Sony. Màn hình 4,8 inch. Các biểu tượng nhỏ hơn cho cảm giác thoải mái. Màu sắc tự nhiên trung thực, độ sáng cao. Trong phân khúc giá rẻ tầm 4 triệu đồng, Sony M2 có màn hình tốt nhất. Mọi thao tác trên màn hình M2 khá mượt, ngay cả khi chơi các game nặng.

Điện thoại chơi game giá rẻ Sony Xperia M2 Aqua bước tiến mới của Sony

Điện thoại Sony Xperia M2 sử dụng chip Qualcomm Snapdragon Quad-core 1.2 GHz, chạy đa nhiệm với các cửa sổ, chụp ảnh nhanh mà không cần bấm phím camera. Người dùng có thể tự cân chỉnh màu sắc tuỳ biến. Camera được Sony tập trung xử lý, thêm các ứng dụng chụp ảnh thông minh có thể cài đặt cho điện thoại. Tuy nhiên, khi chụp ở điều kiện thiếu sáng camera M2 chưa thật sự tốt. Camera trước của Sony Xperia M2 chưa thật sự tốt.

Dung lượng pin 2300mAh cho thời lượng pin M2 ở mức trung bình, nếu chơi game nhiều máy sẽ ấm lên. Nhưng do thân máy làm bằng nhựa nên việc này cũng không đến nổi. Tính năng Stamina được Sony tích hợp sẵn trong máy hỗ trợ thời lượng pin kéo dài đến 11 giờ liên tục lướt web và hội thoại.

Sony tiếp tục cập nhật hàng loạt Xperia của mình và lần này đến lượt của tầm trung với M2 Aqua, bây giờ với chống thấm bổ sung và một vài cải tiến khác. Trong thông cáo của mình, Sony giải thích lý do họ hạ giá Sony Xperia M2 Aqua vừa “là một mốc quan trọng trong kỹ thuật sản xuất điện thoại thông minh của họ", Calum MacDougall, Giám đốc Marketing của Xperia Sony Mobile nói. Sự phổ biến của Xperia M2 giúp Sony phục vụ người dùng của mình tốt hơn. Chưa kể việc Sony đang hiểu rõ và nắm bắt tâm lý người tiêu dùng dòng điện thoại Android giá rẻ.

Đánh giá

genk.vn
Reviewed on 2014-09-09
Tại kỳ IFA vừa qua, Sony đã mang tới bộ đôi smartphone tầm trung mới bao gồm Xperia M2 Aqua bổ sung khả năng chống nước và Xperia E3 - bản nâng cấp của Xperia E1 trước đây với một số điểm cộng về cấu hình.Xperia M2 Aqua sở hữu thiết kế dựa trên Xperia M2 ...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,2 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

MSM 8926-2

Số lõi bộ xử lý

4

Bộ nhớ

Bộ nhớ RAM bên trong

1 GB

Màn hình

Kích thước màn hình

12,2 cm (4.8")

Độ phân giải màn hình

540 x 960 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Loại màn hình

IPS

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Mật độ điểm ảnh

230 ppi

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

Micro-USB

Phiên bản USB

2.0

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

149 g

Chiều rộng

72 mm

Độ dày

8,6 mm

Chiều cao

140 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

3G
4G
Wi-Fi
Tiêu chuẩn 2G

EDGE, GPRS, GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSPA+, UMTS

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

802.11a, 802.11b, 802.11g, 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.0 LE

Thông số Bluetooth

A2DP, AVRCP, GAP, HFP, HID, HSF, OPP, PAN, PBAP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,900,2100 MHz

Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Thuật toán bảo mật

128-bit AES, 128-bit WEP, 64-bit WEP, AES, EAP-AKA, EAP-SIM, EAP-TLS, EAP-TTLS, MSCHAPv2, PEAP, TKIP, WPA, WPA2

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

8 GB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash), MicroSDHC

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

32 GB

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

4.4

vCard
Đồng hồ hoá bằng SyncML

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

8 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Zoom số

4x

Nhận dạng gương mặt
Độ nhạy ISO

1600

Cân bằng trắng

Xe ôtô

Quay video
Các chế độ quay video

1080p

Quay video chống rung
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Bộ tự định thời gian

Pin

Dung lượng pin

2330 mAh

Thời gian thoại (2G)

11,38 h

Thời gian chờ (2G)

595 h

Thời gian thoại (3G)

12,18 h

Thời gian chờ (3G)

641 h

Thời gian chờ (4G)

543 h

Thời gian phát lại âm thanh liên tục

37,52 h

Thời gian phát lại video liên tục

8 h

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Màu đen

Mã Bảo vệ Quốc tế (IP)

IP68