Giá Sony Xperia X Performance 32GB Vàng hồng và Thông số

Bộ nhớ
32GB Hết hàng
Màu sắc

So sánh giá Sony Xperia X Performance 32GB Vàng hồng

So sánh giá Điện thoại Sony Xperia X Performance 32GB Vàng hồng mới nhất

Tổng hợp giá điện thoại Sony Xperia mới nhất

Tin tức về Sony Xperia X Performance 32GB Vàng hồng

Sau khi Sony chính thức cho ra mắt chiếc điện thoại flagship năm nay của mình, XZ Premium tại buổi triễn lảm MWC 2017, rất nhiều người dùng đang trông chờ ngày mà chiếc điện thoại này chính thức lên kệ bán. Sức hấp dẫn của chiếc điện thoại này đến từ sự nâng cấp trong các thông số kỹ thuật cũng như tích hợp thêm các tính năng mới so với người đàn anh của mình là Xperia XZ.


Gần đây, đại diện Sony thừa nhận tằng họ đang tập trung cho dòng Xperia X. Tuy nhiên, Sony đang có nhiều thời gian dành cho cả Xperia C6 với những tin đồn đầy ấn tượng. Dựa vào những thiết kế của dòng điện thoại Xperia vừa được trình làng có thể thấy Sony sẽ vẫn giữ các đặc trưng này. Một số hình ảnh rò rỉ về Xperia C6 đã cho thấy thiết kế của nó vẫn được giữ tương tự các dòng Xperia.


Như những gì Sony đã công bố vào những tháng trước, họ đang tập trung vào dòng điện thoại thông minh Xperia X bao gồm Sony Xperia XA1. Giữ ‘Lời hứa Nhật Bản’, Sony đã thật sự mang đến chiếc điện thoại thông minh được người dùng ưa thích khi ra mắt Sony Xperia XA1 vào đầu tháng 4/2017 vừa qua. Bắt đầu tại thị trường Đông Nam Á và Ấn Độ, nơi mà doanh số Sony Xperia luôn cao ngất ngưỡng những năm qua.


Thông số kỹ thuật Sony Xperia X Performance 32GB Vàng hồng

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuX Performance
NgàyJun 2016
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý2,2 GHz
Họ bộ xử lýQualcomm Snapdragon
Model vi xử lý820
Số lõi bộ xử lý4
Máy tính 64-bit
Màn hình
Kích thước màn hình12,7 cm (5")
Độ phân giải màn hình1920 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Loại màn hìnhTFT
Số màu sắc của màn hình16.78 triệu màu
Tỉ lệ màn hình16:9
Công nghệ cảm ứngCảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứngĐiện dung
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBMicro-USB
Phiên bản USB2.0
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng165 g
Chiều rộng70 mm
Độ dày8,7 mm
Chiều cao144 mm
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM đơn
3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIMNanoSIM
Tiêu chuẩn 2GEDGE, GPRS, GSM
Tiêu chuẩn 3GHSPA+,UMTS
Tiêu chuẩn 4GLTE
Bluetooth
Chuẩn Wi-FiIEEE 802.11a,IEEE 802.11ac,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n
Phiên bản Bluetooth4.2 LE
Thông số BluetoothA2DP, AVRCP, GAP, GAVDP, HID, MAP, OPP, Pan, SPP
Băng thông 2G (SIM chính)850,900,1800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G800,850,900,1700,1900,2100 MHz
Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Dung lượng
Dung lượng RAM3 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong32 GB
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash),MicroSDXC
Dung lượng thẻ nhớ tối đa200 GB
USB mass storage
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Khí áp kế
Phần mềm
NềnAndroid
Hệ điều hành cài đặt sẵnAndroid 6.0
Máy ảnh
Loại camera sauCamera đơn
Rear camera flash
Lấy nét tự động
Độ phân giải camera sau23 MP
Loại camera trướcCamera đơn
Độ phân giải camera trước13 MP
Kích thước cảm biến quang học25,4 / 2,3 mm (1 / 2.3")
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số5x
Nhận dạng gương mặt
Độ nhạy ISO3200, 4000, 12800, Xe ôtô
Quay video
Các chế độ quay video1080p
Quay video chống rung
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flashLED
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Chụp nhiều ảnh
Bộ tự định thời gian
Chế độ ban đêm
Loại cảm biếnExmor RS
Nhận diện nụ cười
Pin
Dung lượng pin2700 mAh
Thiết kế
Hệ số hình dạngThanh
Màu sắc sản phẩmVàng hồng
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP)IP68
Các tính năng bảo vệChống bụi, Chống thấm nước
Đầu đọc dấu vân tay
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính, Ghi chú, Danh sách những việc phải làm
Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầuCác biểu tượng, Menu, Shortcuts
Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đềWallpapers
Gói thuê bao
Loại thuê baoKhông thuê bao