Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Sony Xperia X Performance tại Việt Nam

Hiện đang là mẫu smartphone cao cấp nhất của hãng, Sony Xperia X Performance vẫn còn đang là sự tò mò với giới công nghệ và đặc biệt các tín đồ của Sony mong đợi. Hãy cùng tham khảo thêm về Sony Xperia X Performance nhé!

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 8.000.000 đ
từ Sendo.vn
3 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 8.000.000 đ - 8.700.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Sendo.vn

Về Dien Thoai Thong Minh tại Việt Nam

Đánh giá nhanh Sony Xperia X Performance

Được đánh giá là vượt trội hơn nhiều so với đời máy trước nhờ trang bị chip xử lý Snapdragon 820 có thể nói là mạnh nhất hiện nay. Ngoài khả năng chụp ảnh hãng chú trọng vào cải tiến về dung lượng pin tăng cùng với khả năng chống bụi chống nước, và thiết kế nguyên khối kim loại, thực sự mang sự khác biệt với các thiết bị Xperia trước đây.

Điện thoại Sony Xperia X Performance là lựa chọn tốt trong phân khúc cao cấp tại Việt Nam

Khẳng định vị thế của mình trong thương trường điện tử, Sony đầu tư vào dòng Sony Xperia X Performance điểm nổi bật. Cũng có người ví rằng Sony Xperia X Performance về mặt bản chất nó như chiếc Sony Xperia X được nâng cấp xử lý cao hơn, cùng nhìn nhận sâu hơn mọi mặt về "dế" đỉnh nhất của hãng Sony này nhé.

Thiết kế quen thuộc ngôn ngữ “OmniBalance” truyền thống

Có thể nhìn thoáng qua khó phân biệt với Xperia X bởi thiết kế bên ngoài với đặc trưng của dòng Z nhưng được hãng biến tấu thành một khối đồng nhất. Sony Xperia X Performance có mặt lưng không còn kính cường lực mà được thay bằng nhôm với khả năng chống bám bẩn và dấu vân tay tốt hơn. Thiết kế “tone to tone” mặt trước và sau viền có màu giống nhau tạo nên một tổng thể đẹp hơn.

Màn hình có kích thước chuẩn 5 inch với độ phân giải Full HD và mật độ điểm 441 ppi cùng với tấm nền IPS, người dùng sẽ có những giây phút trải nghiệm ứng dụng hiển thị cực kỳ sắc nét, màu sắc rực rỡ độ sáng đủ để hiển thị ngoài trời nắng trực tiếp mà không bị mờ hay chói mắt.

Hiệu năng Sony Xperia X Performance thể hiện ngay trên tên gọi

X Performance đúng như tên gọi khi được hãng đẩy mạnh với vi sử lý cao nhất hiện nay Snapdragon 820 trên smartphone Android, tốc độ 2,15 GHz, chip đồ họa Adreno 530 với RAM 3GB. Với cấu hình “đỉnh” thì không chỉ đơn thuần là mượt mà trong các ứng dụng, mà còn có khả năng chiến các game đồ họa cao cấp cũng không thể làm khó dòng máy này.

Về khả năng lưu trữ, người dùng có thể lựa chọn tùy theo bộ nhớ trong 32 BG và 64 GB nhưng nếu có nhu cầu cần sử dụng nhiều hơn, thêm lựa chọn với khe cắm thẻ nhớ mở rộng mircoSD tối đa lên đến 200GB.

Có khả năng chụp ảnh đẹp tương tự như Sony Xperia X, 23 Megapixel camera trước và 13 Megapixel sau. Điều này hoàn toàn hợp lý vì vẫn là một thông số đỉnh không thua kém gì các đối thủ cùng phân khúc.

Hãy để Sony Xperia X Performance thay đổi giây phút trải nghiệm cho bạn!

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

2,2 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

820

Số lõi bộ xử lý

4

Máy tính 64-bit

Bộ nhớ

Bộ nhớ RAM bên trong

3 GB

Màn hình

Kích thước màn hình

12,7 cm (5")

Độ phân giải màn hình

1920 x 1080 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Loại màn hình

TFT

Số màu sắc của màn hình

16.78 triệu màu sắc

Tỉ lệ màn hình

16:9

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

Micro-USB

Phiên bản USB

2.0

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

165 g

Chiều rộng

70 mm

Độ dày

8,7 mm

Chiều cao

144 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

NanoSIM

Tiêu chuẩn 2G

EDGE, GPRS, GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSPA+, UMTS

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.2 LE

Thông số Bluetooth

A2DP, AVRCP, GAP, GAVDP, HID, MAP, OPP, PAN, SPP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

800,850,900,1700,1900,2100 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

32 GB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash), MicroSDXC

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

200 GB

USB mass storage

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Khí áp kế

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

6.0

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

23 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

13 MP

Kích thước cảm biến quang học

25,4 / 2,3 mm (1 / 2.3")

Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số

5x

Nhận dạng gương mặt
Độ nhạy ISO

3200, 4000, 12800, Xe ôtô

Quay video
Các chế độ quay video

1080p

Quay video chống rung
Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Chụp nhiều ảnh
Bộ tự định thời gian
Chế độ ban đêm
Loại cảm biến

Exmor RS

Nhận diện nụ cười

Pin

Dung lượng pin

2700 mAh

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Vàng kim loại, Màu vàng chanh

Mã Bảo vệ Quốc tế (IP)

IP68

Các tính năng bảo vệ

Chống bụi, Chống thấm nước

Đầu đọc dấu vân tay

Hiệu suất

Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhân

Đồng hồ báo thức, Máy tính, Ghi chú, Danh sách những việc phải làm

Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầu

Các biểu tượng, Menu, Shortcuts

Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đề

Wallpapers

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao