Giá bán của Sony Xperia XZ tại Việt Nam

So sánh giá Sony Xperia XZ

Sony Xperia XZ Giá Bán theo Quốc Gia

Đánh giá chuyên gia về Sony Xperia XZ

vnreview.vn
Reviewed on 2016-11-15
Thiết kế hoàn thiện hơn hẳn thế hệ cũ Màn hình hiển thị tươi tắn, độ sáng cao, Chất lượng âm thanh qua tai nghe khá Hiệu năng mượt màThời lượng pin trung bình, Ảnh chụp thiếu sáng không tốt, Loa ngoài kém chất lượng
Xperia XZ có kích cỡ tương tự Xperia Z5 nhưng dày và nặng hơn (8,1mm và nặng 161g). Nếu so với các smartphone đầu bảng hiện nay thì đây là một smarphone có trọng lượng hơi nặng: Galaxy S7 chỉ có 152g và Xperia Z5 cũng chỉ 154g.Xperia XZ với thiết kế mang...
Read More >
vnreview.vn
Reviewed on 2016-11-11
Hộp máy của Xperia XZ được tặng kèm chiếc tai nghe MH750 quen thuộc. Tai nghe MH750 nhấn vào âm bass, treb và mid khá hài hòa. Nhìn chung, đây là một chiếc tai nghe đi kèm có chất lượng khá so với những tai nghe đi kèm trên điện thoại của các hãng khác.Ở...
Read More >
vnreview.vn
Reviewed on 2016-10-31
Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ sử dụng camera chính góc rộng trên iPhone 7 Plus nhằm có được góc chụp tương đương với chiếc Xperia XZ. Để tìm hiểu kỹ hơn về camera góc cận của iPhone 7 Plus bạn đọc có thể xem thêm tại đây.Về các sản phẩm trong bài v...
Read More >
mainguyen.vn
Reviewed on 2016-10-23
Để có thể biết thêm nhiều thông tin hơn về thời lượng sử dụng pin của Xperia XZ và quy trình mình thực hiện để cho ra kết quả như trên, mời các bạn theo dõi tiếp nội dung bên dưới.Cấu hình:Các thông số trong thử nghiệm:Quy trình thử nghiệm:Thời gian sử dụ...
Read More >
vnexpress.net
Reviewed on 2016-10-17
Màn hình đẹp, Camera trước sau độ phân giải cao, chất lượng ảnh tốt, Giá bán tốt, Thời gian sử dụng pin lâuPhần mềm chụp ảnh tự động chưa tốt, Thiết kế không có đột phá Dung lượng RAM 3 GB
Xperia XZ vẫn giữ những nét đặc trưng trong thiết kế dành cho smartphone của Sony những năm gần đây, tuy nhiên, vẫn có những cải tiến để tạo sự khác biệt.Máy được làm vuông vắn hơn, phần đỉnh và đế được vát ngang thay vì bo tròn các góc và bo cong các cạn...
Read More >
tinhte.vn
Reviewed on 2016-10-05
Sony Xperia XZ chính hãng là chiếc điện thoại có thiết kế đặc trưng Sony. Nếu nhìn hình có thể bạn sẽ thấy chiếc điện thoại này giống những mẫu Sony trước kia nhưng khi cầm trên tay thật sự thì nó vẫn có những điểm rất riêng. Với việc được bán với giá hấp...
Read More >

Bình luận từ người dùng

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuXZ
NgàySep 2016
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý2,2 GHz
Họ bộ xử lýQualcomm Snapdragon
Model vi xử lý820
Số lõi bộ xử lý4
Máy tính 64-bit
Màn hình
Kích thước màn hình13,2 cm (5.2")
Độ phân giải màn hình1920 x 1080 pixels
Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hìnhPhẳng
Loại màn hìnhTFT
Số màu sắc của màn hình16.78 triệu màu
Tỉ lệ màn hình16:9
Công nghệ cảm ứngCảm ứng đa điểm
Loại màn hình cảm ứngĐiện dung
Cổng giao tiếp
Cổng USB
Loại đầu nối USBUSB Type-C
Kết nối tai nghe3.5 mm
Trọng lượng & Kích thước
Trọng lượng161 g
Chiều rộng72 mm
Độ dày8,1 mm
Chiều cao146 mm
hệ thống mạng
Dung lượng thẻ SIMSIM đơn
3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIMNanoSIM
Tiêu chuẩn 2GEDGE,GPRS,GSM
Tiêu chuẩn 3GHSPA+,UMTS
Tiêu chuẩn 4GLTE
Bluetooth
Phiên bản Bluetooth4.2
Băng thông 2G (SIM chính)850,900,1800,1900 MHz
Hỗ trợ băng tần mạng 3G800,850,900,1700,1900,2100 MHz
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Dung lượng
RAM capacity3 GB
Dung lượng lưu trữ bên trong32 GB
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash),MicroSDHC,MicroSDXC
Dung lượng thẻ nhớ tối đa256 GB
USB mass storage
Sự điều hướng
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
Phần mềm
Hệ điều hành cài đặt sẵnAndroid
Phiên bản hệ điều hành6.0
Máy ảnh
Độ phân giải camera sau23 MP
Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Front camera typeCamera đơn
Độ phân giải camera trước13 MP
Kích thước cảm biến quang học25,4 / 2,3 mm (1 / 2.3")
Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số5x
Độ nhạy ISO12800
Quay video
Loại cảm biếnExmor RS
Pin
Dung lượng pin2900 mAh
Thời gian thoại (3G)17,5 h
Thời gian chờ (3G)610 h
Thời gian thoại (2G)11,67 h
Thời gian chờ (2G)600 h
Thời gian chờ (4G)590 h
Thiết kế
Hệ số hình dạngThanh
Màu sắc sản phẩmMàu xanh lơ
Mã Bảo vệ Quốc tế (IP)IP68
Các tính năng bảo vệChống thấm nước
Đầu đọc dấu vân tay
Hiệu suất
Cuộc gọi video
Card màn hìnhAdreno 530
Gói thuê bao
Loại thuê baoKhông thuê bao
Danh mục sản phẩm