Sony Xperia Z4 Tablet & Thông số

Màu sắc

So sánh giá Sony Xperia Z4 Tablet

So sánh giá Máy tính bảng - Tablet Sony Xperia Z4 Tablet mới nhất

Tổng hợp giá Sony Xperia Z4 Tablet mới nhất

Lựa chọn khác Giá Cửa hàng
Sony Xperia Z4 Tablet Trắng 32GB Hết hàng
Sony Xperia Z4 Tablet Đen 32GB Hết hàng

Thông số kỹ thuật Sony Xperia Z4 Tablet

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuZ4
NgàyMay 2015
Bộ xử lý
Tốc độ bộ xử lý1,6 GHz
Họ bộ xử lýIntel® Celeron®
Model vi xử lý810
Số lõi bộ xử lý2
Bộ nhớ cache của bộ xử lý2 MB
Tích hợp 4G WiMAXKhông
Vi xử lý không xung đột
Tỷ lệ Bus/Nhân16
Graphics & IMC lithography32 nm
Dòng bộ nhớ cache CPUSmart Cache
Mã của bộ xử lýSSSR088
Tên mã bộ vi xử lýSandy Bridge
Bộ xử lý quang khắc (lithography)32 nm
Các chế độ vận hành của bộ xử lý64-bit
Kích cỡ đóng gói của vi xử lý37.5 x 37.5 mm
Các luồng của bộ xử lý2
Chia bậcQ0
Hỗ trợ tài liệu hướng dẫnSSE4.x
Tjunction100 °C
Công suất thoát nhiệt TDP35 W
Công nghệ Theo dõi nhiệt
Cấu hình PCI Express1x16,2x8,1x8+2x4
Vi xử lý phụ
Tốc độ vi xử lý phụ1,5 GHz
ID ARK vi xử lý55657
Bộ nhớ
Bộ nhớ trong3 GB
Bộ nhớ trong tối đa3 GB
Màn hình
Kích thước màn hình25,6 cm (10.1")
Độ phân giải màn hình2560 x 1600 pixels
Đèn LED phía sau
Màn hình cảm ứng
Công nghệ cảm ứngCảm ứng đa điểm
Công nghệ hiển thịTFT
Loại màn hình cảm ứngĐiện dung
Tỉ lệ màn hình16:10
Số màu sắc của màn hình16.78 triệu màu
Âm thanh
Gắn kèm (các) loa
Micrô gắn kèm
Đài FM
Cổng giao tiếp
Cổng kết hợp tai nghe/mic
Số lượng cổng Micro USB 2.01
Mobile High-Definition Link (MHL)
Phiên bản MHL3.0
Giắc cắm micro
Khe cắm SmartCardKhông
Kết nối tai nghe3.5 mm
Đầu ra tai nghe
Giắc cắm đầu vào DCKhông
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng254 mm
Độ dày6,1 mm
Chiều cao167 mm
Trọng lượng393 g
hệ thống mạng
3G
4G
Bluetooth
Tiêu chuẩn Wi-FiWi-Fi 5 (802.11ac)
Chuẩn Wi-Fi802.11a,Wi-Fi 5 (802.11ac),802.11b,802.11g,Wi-Fi 4 (802.11n)
Phiên bản Bluetooth4.1
Kết nối mạng Ethernet / LANKhông
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
2G
Tiêu chuẩn 2GEDGE,GPRS,GSM
Tiêu chuẩn 3GHSPA+,UMTS
Tiêu chuẩn 4GLTE
Chứng chỉ Digital Living Network Alliance (DLNA)
Dung lượng
Dung lượng lưu trữ bên trong32 GB
Đầu đọc thẻ được tích hợp
Thẻ nhớ tương thíchMicroSD (TransFlash)
Phương tiện lưu trữFlash
Dung lượng thẻ nhớ tối đa128 GB
Phần mềm
NềnAndroid
Hệ điều hành cài đặt sẵnAndroid
Phiên bản hệ điều hành5,0
Máy ảnh
Camera sau
Độ phân giải camera sau8,1 MP
Camera trước
Zoom số8x
Lấy nét tự động
Cân bằng trắngXe ôtô
Đèn flash tích hợp
Loại đèn flashLED
Quay video
Độ phân giải video tối đa1920 x 1080 pixels
Các chế độ quay video1080p
Độ phân giải camera trước5,1 MP
Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Pin
Dung lượng pin6000 mAh
Tuổi thọ pin (tối đa)17 h
Thời gian chờ (3G)1040 h
Thời gian chờ (2G)1020 h
Thời gian phát lại video liên tục160 h
Thời gian phát lại âm thanh liên tục17 h
Thời gian thoại (2G)24 h
Thời gian thoại (3G)34 h
Thiết kế
Hệ số hình dạngbảng
Màu sắc sản phẩmMàu trắng
Loại thiết bịMáy tính bảng cỡ toàn phần
Hiệu suất
Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Thiết bị đo gia tốc
Cảm biến ánh sáng môi trường
Con quay
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
GPS
Quản lý thông tin cá nhânĐồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Nhắc nhở sự kiện, Ghi chú, Danh sách những việc phải làm
Các ứng dụng của GoogleGoogle Maps,Google Play,YouTube

Đánh giá về Sony Xperia Z4 Tablet

gsm.vn
Đánh giá ngày 2015-04-17
Nếu như N1 đánh dấu sự trở lại thành công của Nokia thì Xperia Z4 Tablet lại là sản phẩm nối tiếp của sự thành công. Vậy nếu đem so sánh giữa 2 sản phẩm này, thì ai sẽ hơn ai. Nokia N1 đánh dấu sự quay lại của Nokia Sony Xperia Z4 Tablet - sản phẩm nố...
Xem thêm >
gsm.vn
Đánh giá ngày 2015-03-03
Sony Xperia Z4 Tablet ra đời với sứ mạng giúp Sony lấy lại được phong độ khi năm qua hãng này đã liên tục thông báo làm ăn thua lỗ. Tại MWC 2015, Xperia Z4 Tablet được xem là mẫu máy tính bảng chạy androi nổi nhật nhất khi sở hữu cấu hình khủng, thiết kế ...
Xem thêm >