đầu trang

Giá bán của Sony Xperia Z4v tại Việt Nam

Có thể ít người biết đến về chiếc Xperia Z4v do sự ra mắt lặng lẽ và âm thầm của nó. Đơn giản đây là chiếc smartphone được nâng cấp từ người anh Xperia Z4 hay Z3+ trước đó với ngoại hình có một chút khác biệt và dung lượng pin “trâu” hơn. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 3.800.000 đ
từ Sendo.vn
1 ưu đãi tại 1 cửa hàng có giá từ 3.800.000 đ - 3.800.000 đ

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

Về Sony Xperia Z4v tại Việt Nam

Đánh giá thiết kế của Sony Xperia Z4v Việt Nam

Tổng thể, khi so với người tiền nhiệm Xperia Z4 hay Z3+ thì Z4v không quá khác biệt khi thoáng nhìn qua lần đầu tiên. Điểm khác biệt dễ nhận ra nhất đó là logo của Sony được dời xuống cạnh dưới, nhường phần cạnh trên cho logo của nhà mạng đến từ Hoa Kỳ - Verizon.

Mang cho mình dáng dấp dày dặn và nặng hơn với tổng thể kích thước là 72,3 x 144,4mm, độ dày 8,7mm (so với 6,9mm) và trọng lượng 162gr (so với 144gr).

Có nhiều ý kiến trái chiều cho rằng do có một chút thay đổi “nặng” hơn trong các số đo của thiết bị làm mất đi vẻ đẹp vốn có của nó. Nhưng nếu người dùng có thể trải nghiệm thực sự với viên pin dung lượng 3,000mAh thì có thể một chút “thành kiến” ấy sẽ được thay đổi.

Màn hình và Camera của Sony Xperia Z4v Việt Nam

Vẫn giữ nguyên kích thước màn hình 5,2 inch, độ phân giải nâng cấp mạnh mẽ từ Full HD lên QHD 2560x1440 pixels, sử dụng công nghệ tấm nền IPS, mật độ điểm ảnh lên đến 565ppi cùng mặt kính chống trầy xước kết hợp công nghệ hiển thị Triluminos và X-Reality Engine, mọi trải nghiệm hình ảnh của người dùng sẽ không thể tuyệt vời hơn với màu sắc sống động, chi tiết sắc nét đến kinh ngạc giúp mọi giờ phút trải nghiệm di động của bạn không thể hài lòng và trọn vẹn hơn.

Camera trước và sau của thiết bị lần lượt 5,1MP và 20,7MP qua trải nghiệm thực tế cho thấy chất lượng hình ảnh của Xperia Z4v thật sự ấn tượng với màu sắc chân thực, sắc nét trong cả điều kiện đủ sáng hay thiếu sáng. So với nhiều thương hiệu cùng tầm giá trên thị trường hiện nay, đây không hẳn là một thông số quá ấn tượng, nhưng chất lượng hình ảnh vẫn có thể được xem là khá tốt và hài lòng.

Hiệu năng của smartphone Sony Xperia Z4v

Đây là phần mà nhà sản xuất đã giữ nguyên của “đàn anh” Xperia Z4 hay Z3+ đi trước đó để áp dụng cho chiếc điện thoại thông minh này.

Được trang bị bộ xử lý 8 nhân Qualcomm Snapdragon 810, dung lượng RAM 8GB, bộ nhớ trong tích hợp 32GB, thẻ nhớ ngoài mở rộng lên đến 256GB chắc chắn đem đến tác vụ ổn định, mượt mà và nhanh chóng cho bất kỳ mục đích sử dụng nào, từ chơi game đồ họa cao cho đến những ứng dụng mạng xã hội thông dụng.

Như được đề cập ở trên, với dung lượng pin 3,000mAh, Xperia Z4v sẽ đồng hành cùng bạn suốt ngày dài kết hợp cùng tính năng sạc nhanh đầy 60% trong vòng 30 phút (chuẩn Quick Charge 2.0). Khả năng chống nước và bụi bẩn đạt tiêu chuẩn IP68, sẽ không còn bất kỳ trở ngại nào kể cả khi bạn sử dụng điện thoại dưới trời mưa.

Cơ hội sở hữu chiếc smartphone Sony Xperia Z4v này không còn nhiều, với giá khởi điểm chỉ từ 3.800.000vnđ, còn chần chờ gì nữa mà không nhanh tay giành lấy chiếc điện thoại chất lượng Nhật Bản này cùng iPrice chúng tôi!

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

2 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

MSM 8994

Số lõi bộ xử lý

4

Máy tính 64-bit
Vi xử lý phụ
Tốc độ vi xử lý phụ

1,5 GHz

Nhân vi xử lý phụ

4

Màn hình

Kích thước màn hình

13,2 cm (5.2")

Độ phân giải màn hình

2560 x 1440 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hình

Phẳng

Loại màn hình

TFT

Số màu sắc của màn hình

16.78 triệu màu sắc

Màn hình phụ
Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

Micro-USB

Phiên bản USB

2.0

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Mobile High-Definition Link (MHL)
Phiên bản MHL

3.0

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

162 g

Chiều rộng

72,3 mm

Độ dày

8,7 mm

Chiều cao

144,4 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM đơn

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

NanoSIM

Tiêu chuẩn 2G

EDGE, GPRS, GSM

Tiêu chuẩn 3G

EVDO, HSPA+, UMTS

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.1 LE

Thông số Bluetooth

A2DP, AVRCP, GAP, HFP, HID, MAP, OPP, Pan, SPP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,900,2100 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)
Thuật toán bảo mật

EAP-SIM, EAP-TLS, EAP-TTLS, WPA, WPA2

Dung lượng

Bộ nhớ RAM bên trong

3 GB

Dung lượng lưu trữ bên trong

32 GB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash), MicroSDXC

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

128 GB

USB mass storage

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử
Định vị bằng Wifi

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

5

Máy ảnh

Loại camera sau

Single camera

Độ phân giải camera sau

20,7 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

5 MP

Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Zoom số

8x

Độ nhạy ISO

2000, 3200, 12800

Quay video
Các chế độ quay video

1080p, 2160p

Chụp ảnh chống rung
Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Bộ tự định thời gian
Chế độ ban đêm
Nhận diện nụ cười

Pin

Dung lượng pin

3000 mAh

Thời gian thoại (2G)

17 h

Thời gian chờ (2G)

590 h

Thời gian thoại (3G)

20 h

Thời gian chờ (3G)

580 h

Thời gian chờ (4G)

520 h

Thời gian phát lại âm thanh liên tục

95 h

Thời gian phát lại video liên tục

9 h

Sạc không dây

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Màu đen

Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Bỏ qua
Cảm ơn