So sánh giá TP-LINK AC1750

TP-LINK AC1750 Giá rẻ nhất tại Việt Nam là 1.542.273 đ

Bạn có thể mua TP-LINK AC1750 với mức giá rẻ nhất 1.542.273 đ tại ShopUs đây là mức giá thấp hơn 42% so với TP-LINK AC1750 được bán tại shop VnExpress với giá 2.650.000 đ, hoặc bạn còn có thể mua tại TikiFado.
Bên cạnh đó, TP-LINK AC1750 cũng có thể được mua từ Hồng Kông tại Amazon với mức giá từ 1.164.098 đ hoặc In-đô-nê-xi-a tại Amazon với mức giá từ 1.373.678 đ hoặc Ma-lai-xi-a tại Lazada với mức giá từ 1.104.717 đ hoặc Phi-líp-pin tại Amazon với mức giá từ 1.164.098 đ hoặc Xin-ga-po tại Shopee với mức giá từ 1.053.254 đ hoặc Thái Lan tại JD CENTRAL với mức giá từ 3.275.496 đ.
Mức giá được cập nhật lần cuối vào May 2020.

So sánh giá Bộ phát Wifi - Router Wifi TP-LINK AC1750 mới nhất

Bảng giá TP-LINK AC1750 theo từng Quốc gia

Quốc gia Giá quốc tế Giá bán VND
Hồng Kông HKD 387.73 1.164.098 đ
In-đô-nê-xi-a IDR 866.306 1.373.678 đ
Ma-lai-xi-a MYR 207.00 1.104.717 đ
Phi-líp-pin PHP 2,539.17 1.164.098 đ
Xin-ga-po SGD 64.47 1.053.254 đ
Thái Lan THB 4,490 3.275.496 đ
Việt Nam VND 1.542.273 1.542.273 đ

Thông số kỹ thuật TP-LINK AC1750

Ngày giới thiệu tại Việt Nam
Kiểu MẫuAC1750
NgàyOct 2016
Cổng giao tiếp
Cổng Ethernet LAN (RJ-45)2
Giắc cắm đầu vào DC
Trọng lượng & Kích thước
Chiều rộng206 mm
Độ dày182 mm
Chiều cao37 mm
Điện
Hỗ trợ Power over Ethernet (PoE)
Điện áp đầu vào12 V
Điện đầu vào1.5 A
Tiêu thụ năng lượng12,3 W
Bảo mật
Thuật toán bảo mật64-bit WEP,128-bit WEP,152-bit WEP,WPA,WPA-PSK,WPA2,WPA2-PSK
Lọc địa chỉ MAC
Số lượng SSID hỗ trợ16
Kiểm soát truy cập mạng theo cổng (PNAC)
Danh sách Kiểm soát Truy cập (ACL)
Ăngten
Loại ăngtenTrong
Loại ăng-ten định hướngĐẳng hướng
Các tính năng ăng-tenIntegrated antenna
Mức khuyếch đại ăngten (max)4 dBi
Thiết kế
Vị tríTrần nhà, Tường
Màu sắc sản phẩmMàu trắng
Khe cắm khóa cáp
Loại khe cắm khóa dây cápKensington
Nút tái thiết lập
Chỉ thị điốt phát quang (LED)Công suất
Chứng nhậnCE, FCC, RoHS
Nội bộKhông
Tính năng
2,4 GHz
5 GHz
Tốc độ truyền dữ liệu tối đa1300 Mbit/s
Dải tần số2.4, 5 GHz
Tiêu chuẩn hệ thống mạngIEEE 802.11a,IEEE 802.11ac,IEEE 802.11b,IEEE 802.11g,IEEE 802.11n,IEEE 802.1x,IEEE 802.3af
Chọn kênh tự động
MIMO
Loại MIMOMulti User MIMO
Tính năng mạng LAN ảoSSID-based VLAN assignment
Giới hạn tỷ lệ
Cô lập mạng không dây
Cân bằng tải
Airtime Fairness (ATF)
Hỗ trợ chất lượng dịch vụ
Công suất phát27 dBmW