Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Xiaomi Mi 4c tại Việt Nam

Nếu bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại vừa rẻ vừa có cấu hình mạnh thì nhà sản xuất đến từ Trung Quốc Xiaomi sẽ không làm bạn thất vọng, với mức giá chỉ từ 2 triệu, nhưng Xiaomi Mi 4c, điện thoại 2 sim 2 sóng có thông số mạnh mẽ và một thiết kế sang trọng. Xem thêm.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 2.440.000 đ
từ Adayroi
20 ưu đãi tại 5 cửa hàng có giá từ 2.440.000 đ - 6.000.000 đ

So sánh giá

Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 10 ưu đãi từ Adayroi

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Bachlong.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Bachlong.vn

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
    Third Party Transfer
    Internet Banking
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Lazada
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 4 ưu đãi từ Lazada

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Tiencuongmobile.com.vn
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Tiencuongmobile.com.vn

Về Dien Thoai Thong Minh tại Việt Nam

Giá Xiaomi Mi 4C chính hãng Xiaomi Việt Nam

Nếu bạn muốn sở hữu một chiếc điện thoại vừa rẻ vừa có cấu hình mạnh thì nhà sản xuất đến từ Trung Quốc Xiaomi sẽ không làm bạn thất vọng, với mức giá chỉ từ 2 triệu, nhưng Xiaomi Mi 4c điện thoại 2 sim 2 sóng có thông số mạnh mẽ và một thiết kế sang trọng.

Đầu tiên hãy kể đến thiết kế và màn hình của Xiaomi Mi 4C

Với mức độ hoàn thiện và gia công rất tốt, cho một ngoài hình dễ chịu và đơn giản nhưng không kém phần hấp dẫn, có thể ví Xiaomi Mi 4c như là một chiếc iPhone 5C phiên bản Châu Á với lớp vỏ bằng nhựa với nhiều màu sắc năng động và được làm nguyên khối, đối với người dùng thích trải nghiệm với chiếc điện thoại nhiều hơn thì không thể bỏ qua cổng hồng ngoại để điều khiển TV hay máy lạnh, ngoài ra máy cũng trang bị USB-C loại cổng đang thịnh hành hiện nay.

Màn hình Xiaomi Mi 4c có độ phân giải full-HD và kích thước màn hình là 5 inch một con số mơ ước tại tầm giá của máy, về chất lượng thực tế, Xiaomi Mi 4c được các trang đánh giá nổi tiếng khen ngợi vì độ trong trẻo, chân thật và sắc nét nhưng về gam màu nhà sản xuất mặc định chưa được tốt, phần này người dùng hoàn toàn có thể tùy chỉnh lại.

Xiaomi Mi 4c cũng có tính năng double tab để mở màn hình.

Hiệu năng ấn tượng, camera nổi bật

Trong tầm giá rẻ đến tầm trung nhưng Xiaomi Mi 4c cho người dùng trải nghiệm một cấu hình đủ để giải trí thoải mái với Snapdragon 808 xung nhịp lên đến 1,8Ghz gần bằng các siêu phẩm, về Ram người dùng có thể chọn 2GB hoặc 3GB, và đơn nhiên trải nghiệm thực tế cho kết quả như mong đợi, các thao tác và ứng dụng chạy đều mượt mà, đặc biệt với việc chơi game, ngoài ra thì vi xử lý này không quá nóng khi hoạt động nặng. Xiaomi Mi 4c có viên pin đến 3080mAh.

Nhưng cần lưu ý là Xiaomi Mi 4c sẽ không có store Google chính thức vì sản xuất đến từ Trung Quốc. Thêm vào đó là nền tảng MIUI mà Xiaomi Mi 4c đang sử dụng cũng rất tối ưu và cũng có phần giống như giao diện IOS, hiện đại và dễ sử dụng.

Cuối cùng là camera đầy mê hoặc của Xiaomi Mi 4c, với 13MP cho camera chính và 5MP cho camera phụ, trang bị cảm biến của Sony, được các trang đánh giá nổi tiếng đánh giá cao chất lượng ảnh, cùng với các tính năng như Fish Eye, tùy chỉnh chuyên nghiệp.

Mua Xiaomi Mi 4c với giá rẻ nhất hãy truy cập iprice.vn và sử dụng tính năng so sánh giá, nhận mã ưu đãi từ nhà cung cấp.

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,82 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

808

Số lõi bộ xử lý

2

Vi xử lý phụ
Tốc độ vi xử lý phụ

1,44 GHz

Cấu trúc vi xử lý phụ

ARM Cortex-A53

Nhân vi xử lý phụ

4

Bộ nhớ

Bộ nhớ RAM bên trong

2 GB

Màn hình

Kích thước màn hình

12,7 cm (5")

Độ phân giải màn hình

1920 x 1080 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hình

Phẳng

Loại màn hình

IPS

Số màu sắc của màn hình

16.78 triệu màu sắc

Màn hình phụ
Tỉ lệ màn hình

16:9

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Mật độ điểm ảnh

441 ppi

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

USB Type-C

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

132 g

Chiều rộng

69,6 mm

Độ dày

7,8 mm

Chiều cao

138,1 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM kép

3G
4G
Wi-Fi
Tiêu chuẩn 2G

GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSDPA, HSPA, TD-SCDMA

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.1

Thông số Bluetooth

A2DP

Băng thông 2G (SIM chính)

850,900,1800,1900 MHz

Dải tần 2G (SIM thứ hai)

850,900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,900,1900,2100 MHz

Hỗ trợ băng tần 4G

1800,1900,2100,2300,2500,2600 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

16 GB

Thẻ nhớ tương thích

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

5.1.1

Máy ảnh

Loại camera sau

Single camera

Độ phân giải camera sau

13 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

5 MP

Khả năng phóng to thu nhỏ (zoom)
Nhận dạng gương mặt
Quay video
Các chế độ quay video

1080p

Tốc độ khung hình

30 fps

Độ nét khi chụp nhanh

1920x1080@30fps

Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Chụp nhiều ảnh
Bộ tự định thời gian
Nhận diện nụ cười

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Dung lượng pin

3080 mAh

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Màu vàng

Hiệu suất

Cuộc gọi video
Quản lý thông tin cá nhân

Đồng hồ báo thức, Máy tính, Lịch, Ghi chú

Chế độ máy bay
Làm theo yêu cầu

Các biểu tượng, Menu, Shortcuts

Hỗ trợ tạo nhóm danh bạ
Tắt micrô
Chủ đề

Wallpapers

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao