Xin chào! Chúng tôi mong muốn lắng nghe chia sẻ của bạn
Happy
Frown
Happy
Frown
Bỏ qua
Cảm ơn
đầu trang

Giá bán của Xiaomi Redmi 3 tại Việt Nam

Xiaomi Redmi 3 mới có mặt trên thị trường không lâu và cực sốc với mức giá tầm trung và mang nhiều điểm đáng chú ý dễ dàng thuyết phục bất kì người tiêu dùng nào. Cùng tham khảo thêm thông tin về Xiaomi Redmi 3 tại đây.

Bấm vào đây để xem đầy đủ thông số kĩ thuật
Giá tốt nhất: 2.760.000 đ
từ Vĩnh Phát
8 ưu đãi tại 5 cửa hàng có giá từ 2.760.000 đ - 4.790.000 đ

Sản phẩm tương tự

So sánh giá

    Hình Thức Thanh Toán:

    Bank Transfer
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 3 ưu đãi từ Adayroi

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Cash on Delivery
Xem chi tiết Ẩn chi tiết

    Hình Thức Thanh Toán:

    Credit/Debit Card
    Bank Transfer
    Cash on Delivery
    Internet Banking
Xem chi tiết Ẩn chi tiết
Xem tất cả Xem ưu đãi tốt nhất 2 ưu đãi từ Lazada

Về Dien Thoai Thong Minh tại Việt Nam

Điện thoại thông minh Xiaomi Redmi 3 cực “hot”

Về bề ngoài có thể làm người dùng lầm tưởng Xiaomi Redmi 3 giống Redmi 3 note, dù vậy Xiaomi Redmi 3 bản thân vẫn có những điểm riêng biệt. Đầu tiên nói đến vỏ bọc kim loại nguyên khối nhưng có 2 cạnh bên máy là dải nhựa, và được tô điểm thêm với họa tiết khắc ô quả trám màu bạc, nhìn rất lạ và độc đáo. Thêm điểm thứ hai là dòng máy với mức giá thấp hơn nên không có cảm biến vân tay như Xiaomi Redmi 3 Note ở mặt sau dưới camera chính.

Bù lại thì sự thay đổi của Xiaomi Redmi 3 có bước đột phá hơn so với người tiền nhiệm với kích thước mỏng hơn 0,2 mm, trọng lượng cũng nhẹ hơn. Nhìn chung tạo ra cảm giác khi cầm nắm được dễ dàng hơn nhẹm nằm gọn trong tay người tiêu dùng.

Nói về màu sắc khi lựa chọn Xiaomi Redmi 3 có đến 3 màu đều rất hợp xu hướng: bạc, vàng đồng, đen, rất rễ dàng tùy theo sở thích của mỗi đối tượng khách hàng.

Chính hãng giá rẻ nhất Xiaomi Redmi 3 làm thay đổi sự lựa chọn trong bạn

Được trang bị vi xử lý là Snapdragon 616 Quallcomm, sức mạnh chủ yếu nằm CPU, và điểm số nằm ở GPU hỗ trợ khi chơi những game, dù không nhanh nhậy bằng Xiaomi Redmi 3 Note nhưng đủ thỏa mãn cho người tiêu dùng mức chi phí tương ứng.

Camera được cải tiến lớn đối với Redmi 3 cho ra hình ảnh chi tiết hơn, màu sắc sáng hơn và có chế độ chụp HDR hỗ trợ trong mọi điều kiện ánh sáng như một số dòng máy cao cấp.

Tuy chụp hình không phải là thế mạnh của Redmi 3 nhưng thời lượng pin thì quả có bất ngờ đáng kể khi thời lượng pin kéo dài hơn 20% so với dòng khác khi sở hữu pin dung lượng 4.100 mAh. Thời gian sử dụng những ứng dụng đơn thuần có thể kéo dài đến 2 ngày.

Với tất cả ưu điểm và khuyết điểm đánh giá về Xiaomi Redmi 3 như đã nêu ở trên, có thể khẳng định Xiaomi Redmi 3 rất hiếm so với các đối thủ hiện nay với mức giá tương đương. Nếu bạn tìm một chiếc điện thoại ứng dụng lướt web, liên lạc, pin khủng, bỏ qua khoản chụp ảnh đỉnh thì đây sẽ là lựa chọn đáng giá.

Bình luận từ người dùng

Bộ xử lý

Tốc độ bộ xử lý

1,5 GHz

Họ bộ xử lý

Qualcomm Snapdragon

Model vi xử lý

616

Cấu trúc bộ xử lý

ARM Cortex-A53

Số lõi bộ xử lý

4

Vi xử lý phụ
Tốc độ vi xử lý phụ

1,2 GHz

Cấu trúc vi xử lý phụ

ARM Cortex-A53

Nhân vi xử lý phụ

4

Bộ nhớ

Bộ nhớ RAM bên trong

2 GB

Màn hình

Kích thước màn hình

12,7 cm (5")

Độ phân giải màn hình

720 x 1280 pixels

Màn hình cảm ứng
Cảm biến định hướng
Hình dạng màn hình

Phẳng

Loại màn hình

IPS

Tỉ lệ màn hình

16:9

Công nghệ cảm ứng

Cảm ứng đa điểm

Loại màn hình cảm ứng

Điện dung

Mật độ điểm ảnh

294 ppi

Cổng giao tiếp

Cổng USB
Loại đầu nối USB

Micro-USB

Phiên bản USB

2.0

Kết nối tai nghe

3.5 mm

Trọng lượng & Kích thước

Trọng lượng

144 g

Chiều rộng

69,6 mm

Độ dày

8,5 mm

Chiều cao

139,3 mm

hệ thống mạng

Dung lượng thẻ SIM

SIM kép

3G
4G
Wi-Fi
Loại thẻ SIM

MicroSIM + NanoSIM

Tiêu chuẩn 2G

GSM

Tiêu chuẩn 3G

HSDPA, TD-SCDMA

Tiêu chuẩn 4G

LTE

Chuẩn Wi-Fi

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n

Bluetooth
Phiên bản Bluetooth

4.1

Thông số Bluetooth

A2DP

Băng thông 2G (SIM chính)

900,1800,1900 MHz

Dải tần 2G (SIM thứ hai)

900,1800,1900 MHz

Hỗ trợ băng tần mạng 3G

850,1900,2100 MHz

Hỗ trợ băng tần 4G

1800,1900,2100,2300,2500,2600 MHz

Tethering (chế độ modem)
Công nghệ Wi-Fi Direct
Công nghệ Kết nối không dây trong Tầm ngắn (NFC)

Dung lượng

Dung lượng lưu trữ bên trong

16 GB

Thẻ nhớ tương thích

MicroSD (TransFlash)

Dung lượng thẻ nhớ tối đa

128 GB

USB mass storage

Sự điều hướng

Hệ thống Định vị Toàn cầu (GPS)
Được hỗ trợ chức năng định vị toàn cầu (A-GPS)
GPS
Hệ thống Vệ tinh định vị toàn cầu của Liên bang Nga GLONASS
La bàn điện tử

Phần mềm

Hệ điều hành cài đặt sẵn

Android

Phiên bản hệ điều hành

5.1

Máy ảnh

Độ phân giải camera sau

13 MP

Lấy nét tự động
Đèn flash tích hợp
Camera trước
Độ phân giải camera trước

5 MP

Quay video
Các chế độ quay video

1080p

Tốc độ khung hình

30 fps

Độ nét khi chụp nhanh

1920x1080@30fps

Loại đèn flash

LED

Gắn thẻ địa lý (Geotagging)
Nhận diện nụ cười

Pin

Công nghệ pin

Lithium-Ion (Li-Ion)

Dung lượng pin

4100 mAh

Thiết kế

Hệ số hình dạng

Thanh

Màu sắc sản phẩm

Bạc

Gói thuê bao

Loại thuê bao

Không thuê bao