Nike Free luôn là đôi giày chạy bộ và giày tập gym đáng mua nhất trong vài năm gần đây. Giá giày Nike Free thường chỉ từ 1,3 triệu đến dưới 2 triệu đồng nhưng có thiết kế của một đôi sneaker. Bạn có thể mang Nike Free như một đôi giày sneaker hoặc cả giày hiking. Đồng thời, form giày hẹp ngang này càng làm nó trở nên lý tưởng với những người có bề ngang bàn chân nhỏ. Khám phá thêm các dòng giày Nike Free và săn mã giảm giá Nike Việt Nam liên tục được cập nhật và tổng hợp từ cửa hàng giày online uy tín.

_
Sắp xếp theo: Phổ biến Giá

Nike Free

Giày Nike Free chính là giày chạy bộ đáng đồng tiền bát gạo từ Nike, đúng như tên gọi, Nike Free, nhất là Nike Free 5.0, luôn tạo cho người dùng cảm giác tự do, di chuyển nhẹ nhàng đồng hành cùng bạn trong mọi khoảnh khắc. Sự kết hợp giữa form dáng và chất liệu kể trên giúp Nike Free bảo vệ tối đa cơ xương bàn chân, các mấu khớp cùng dây chằng nhằm tránh khỏi những chấn thương cho đôi chân bạn là ưu điểm để Nike Free luôn là cái tên nằm trong danh sách ưu tiên của người trẻ Việt Nam.

Các dòng giày Nike Free

  • Giày chạy bộ Nike Free nhẹ và chắc chắn với form dáng giày bó sát chân, mà vẫn mang lại sự thoải mái cho người dùng. Giày sẽ ôm sát chân trải dài từ giữa bàn chân đến mũi bàn chân và cuối cùng là ngón cái. Khi bạn xỏ giày vào, bạn sẽ cảm thấy bề ngoài bó sát toàn bộ phần chân, chỉ chừa lại một khoảng rất nhỏ phía trong giày tạo không gian giúp bạn có thể dễ dàng di chuyển một cách thoải mái hơn.
  • Giày tập gym Nike Free Sở hữu những chất liệu cao cấp từ nhà sản xuất, Nike Free mang đến độ bền bỉ cho một dòng giày thể thao lý tưởng. Với độ đàn hồi cực tốt của những túi khí sẽ giúp chân bạn nhanh chóng trở về trạng thái ban đầu khi nhận tác động từ việc tiếp đất.
  • Giày sneaker Nike Free có các gam màu đơn giản và trung tính dễ chọn lựa như trắng, đen, xám, nâu,… sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời cho những chàng trai ưa thích phong cách tối giản. Hơn nữa, bạn có thể thoải mái vận động và sử dụng nhiều lần mà không phải lo bị bám bẩn quá nhiều.

Size giày Nike Free

cm 22 22.4 22.9 23.3 23.7 24.1 24.5 25 25.4 25.8 26.2 26.7 27.1 27.5 27.9 28.3 28.8 29.2 29.6 30 30.5 31.3
Nữ US 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 . . . . . . .
Nữ UK 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 . . . . . .
Nam US . . . . 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 12.5 13 13.5 14 15
Nam UK . . . 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 13 14 15 16
NEW