Danh mục sản phẩm
Trang chủ
5,464 Sản phẩm

Giày Nike chính hãng

5,464 Sản phẩm

Giày Nike chính hãng luôn có giá tốt hơn khi bạn mua online. Các mẫu giày Nike nam và giày Nike nữ luôn được trang bị các công nghệ giày thể thao hàng đầu như Nike FlyKnit, Nike Vapor, Nike Air chính là phần đế giày chạy bộ thần thánh của Nike... Size giày Nike có phần đặc biệt hơn các thương hiệu khác. Đầu tiên bạn nên tham khảo Size giày Nike US để chọn ra size giày chính xác. Đọc thêm thông tin size giày bên dưới để chọn mua giày Nike phù hợp. Còn rất nhiều công nghệ cũng như giày Nike thú vị từ Nike Việt Nam chờ bạn khám phá và săn Mã Khuyến Mãi Nike Việt Nam | Giày sneaker Nike | Giày thể thao Nike | Giày chạy bộ Nike | Giày đá bóng Nike | Giày bóng rổ Nike | Giày tập gym Nike.

×
Chúng tôi đang trong giai đoạn hoàn thiện tính năng này. Cùng chờ nhé!

 Gợi ý cho bạn

Mua online giày Nike chính hãng giá tốt tại Nike Việt Nam

Giày Nike nam khác với giày Nike nữ không chỉ trong thiết kế và các bản phối giày sneaker. Dáng bàn chân trên mỗi chiếc giày thể thao nam Nike được đảm bảo sao cho thích hợp với từng môn thể thao. Trong khi giày chạy bộ nữ Nike ôm trọn bàn chân bạn gái thoải mái di chuyển và cảm giác cực an toàn. Giày thể thao Nike nam nữ có thiết kế giày sneaker và sử dụng chất liệu gọn nhẹ và tinh tế đến từng chi tiết, mang lại cảm giác dễ chịu và thoải mái nhất cho bạn khi mang. Ngoài ra, các mẫu giày thể thao Nike với công nghệ sản xuất nghiêm ngặt đã cho ra đời các sản phẩm chất lượng, nâng đỡ tối ưu bàn chân tránh các thương tổn với độ đàn hồi cao từ đế cao su, giúp tăng độ bám và dễ dàng cho đôi chân vận động.

Giày Nike nam

  • Giày chạy bộ Nike nam Free, Nike LunarEpic, Nike Flyknit, Nike Air Zoom đều là những cái tên làm nên danh tiếng trong thế giới giày chạy bộ cho Nike. Giá giày chạy bộ Nike nam từ 1 triệu đến dưới 3 triệu đồng, tùy vào phần đế và thiết kế tốc độ, quãng đường chạy.
  • Giày bóng rổ Nike nam Air Zoom, Nike Hyperdunk, Nike Air Force và nhất là Nike Jordan thiết kế cổ cao đúng chất giày bóng rổ vẫn luôn là đỉnh kể từ khi được giới thiệu.
  • Giày đá bóng Nike nam Mercurial, Nike HyperVenom, Nike Tiempo đi kèm với công nghệ giày Nike Vapor có giá từ 1,5 triệu đồng đến dưới 5 triệu đồng.
  • Giày tennis Nike nam Court có phần đế ấn tượng, giảm ma sát, phân tán lực cực tốt để bảo vệ cả đôi chân bạn di chuyển trên sân nện.
  • Giày tập gym Nike nam Metcon, Nike Flex và Nike Roshe One vốn là những mẫu giày Nike 1 triệu đồng bán chạy nhất và cực phổ biến tại các phòng tập gym hiện đại.

Giày Nike nữ

  • Giày sneaker Nike nữ Classic Cortez Leather Lux sở hữu dáng giày truyền thống, nhẹ nhàng nhưng dáng đứng và ôm chân, thích hợp cho hầu hết các trang phục đơn giản.
  • Giày tập gym Nike nữ Roshe One Flyknit có đặc trưng nhẹ, êm nhờ vào chất liệu vải len cao cấp dai, bền và người dùng có thể thoải mái tự “trang điểm” cho đôi giày trực tiếp trên website của hãng.
  • Giày chạy bộ Nike nữ Free RN sở hữu ngôn ngữ thiết kế đầu mũi giày tròn, chất liệu vải lưới dễ vệ sinh và không bám bẩn, cổ giày có lớp mút êm và đế giày kẻ rãnh chống trượt. Giày Nike Air Max là dòng sản phẩm đặc trưng với phần đế cao su được thiết kế dạng rãnh, uốn cong linh hoạt, trọng lượng nhẹ hỗ trợ chuyển động tự nhiên và dễ dàng hơn.
  • Giày tennis Nike nữ Court nữ thường có chất liệu da nhân tạo cho phần thân giày điểm cùng phần vải lưới đem lại cảm giác khỏe khoắn, cùng với phần đế cao su êm ái giúp hỗ trợ mọi chuyển động dẻo dai, linh hoạt, tăng tốc bất ngờ và giảm chấn động cho cổ chân.
  • Giày dép sandal Nike nữ tập trung vào các mẫu dép Nike nữ có giá tầm 500k và cho độ bền từ 2 đến 3 năm. Chất liệu nhựa TPU kết hợp cao su sẽ giúp đôi dép xỏ ngón Nike trở nên mềm và có tính đàn hồi cao, bền lâu theo năm tháng, chống trơn trượt, với các màu sắc chủ đạo là đen, xanh navy, xám lông chuột, kiểu dáng nhỏ gọn cho bước chân bạn thêm phần linh hoạt.

Bảng tính size giày Nike nam nữ

cm 22 22.4 22.9 23.3 23.7 24.1 24.5 25 25.4 25.8 26.2 26.7 27.1 27.5 27.9 28.3 28.8 29.2 29.6 30 30.5 31.3
Nữ US 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 . . . . . . .
Nữ UK 2.5 3 3.5 4 4.5 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 . . . . . .
Nam US . . . . 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 12.5 13 13.5 14 15
Nam UK . . . 5 5.5 6 6.5 7 7.5 8 8.5 9 9.5 10 10.5 11 11.5 12 13 14 15 16